通知第05/2014/TT-BVHTTDL号令修改和补充第12/2010/TT-BVHTTDL号通知(2010年12月22日发布)的第六条关于文化体育中心组织、活动和标准的规定以及第06/2011/TT-BVHTTDL号通知(2011年3月8日发布)关于村文化体育场所组织、活动和标准的规定。

通知第05/2014/TT-BVHTTDL号规定了乡文化体育中心和村文化体育场所的土地面积和建设规模,适用于不同地区。本通知自2014年7月15日起生效。

문서 번호05/2014/TT-BVHTTDL
문서 유형通知
발행 기관文化体育与旅游部
서명자Hoàng Tuấn Anh — Bộ trưởng
업데이트24. 06. 2026
산업文化体育与旅游
분야基层文化
발행일30. 05. 2014
발효일15. 07. 2014
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第05/2014/TT-BVHTTDL号规定了乡文化体育中心和村文化体育场所的土地面积和建设规模,适用于不同地区。本通知自2014年7月15日起生效。

적용 범위

乡文化体育中心和村文化体育场所位于平原、山区、高山、海岛和特别困难的乡村。

핵심 사항

  • 乡文化体育中心——规划土地面积为平原每两人至三人一平方米,高山、海岛和特别困难的乡村不少于1200平方米;多功能文化会堂建设规模为平原至少200个座位,高山、海岛和特别困难的乡村至少100个座位。
  • 村文化体育场所——规划土地面积为平原不少于300平方米,高山、海岛和特别困难的乡村不少于500平方米;文化会堂建设规模为平原至少100个座位,高山、海岛和特别困难的乡村至少80个座位。
  • 根据不同的地区有不同的标准适用。
  • 本通知自2014年7月15日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于农村文化体育设施的发展,提高人民的精神生活。
  • 消极影响:可能给地方预算和管理单位带来建设投资成本负担。

❓ 자주 묻는 질문

乡文化体育中心需要多少土地面积?

平原地区的乡文化体育中心需要每人两至三平方米的土地,而高山、海岛和特别困难的乡村则需要至少1200平方米的土地。

村文化体育场所的规划土地面积最小是多少?

平原地区的村文化体育场所需要至少300平方米的土地,而高山、海岛和特别困难的乡村则需要至少500平方米的土地。

乡文化体育中心的多功能文化会堂最小规模是多少?

平原地区的乡文化体育中心的多功能文化会堂至少需要200个座位,而高山、海岛和特别困难的乡村则至少需要100个座位。

村文化体育场所的最小规模是多少?

平原地区的村文化体育场所至少需要100个座位的文化会堂,而高山、海岛和特别困难的乡村则至少需要80个座位的文化会堂。

本通知从哪一天开始生效?

通知第05/2014/TT-BVHTTDL号自2014年7月15日起生效。

전문

文化体育旅游部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:05/2014/通-BVHTTDL
北京,二零一四年五月三十日

通知

对第12/2010/通-BVHTTDL号二零一零年十二月二十二日关于文化体育站组织、活动和标准的通函第六条及第06/2011/通-BVHTTDL号二零一一年三月八日关于村文化体育室组织、活动和标准的通函进行修改和补充。

_____________________________

 

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 2013年7月16日政府关于文化体育旅游部职能、任务、权限和组织结构的决定; 根据国家体育总局局长的建议,文化体育旅游部部长发布关于体育活动中反兴奋剂的规定的通知。

|||依据总理2025年4月4日第08/2025/QĐ-TTg号决定 491/决定-总理 二零零九年四月十六日总理颁发的国家农村建设标准;

|||依据总理2025年4月4日第08/2025/QĐ-TTg号决定 22/决定-总理 二零一零年一月五日总理批准《到二零一零年农村文化建设规划,展望二零二零年》方案;

|||依据总理2025年4月4日第08/2025/QĐ-TTg号决定 800/决定-总理 二零一零年六月四日总理批准《二零一零至二零二零年全国农村建设目标计划》;

|||依据总理2025年4月4日第08/2025/QĐ-TTg号决定 2164/决定-总理 二零一三年十一月十一日总理批准《二零一三至二零二零年基层文化体育设施总体规划及展望二零三零年》;

|||依据总理2025年4月4日第08/2025/QĐ-TTg号决定 2405/决定-总理 二零一三年十二月十日总理批准《二零一四年和二零一五年全国扶贫开发纲要(135号)》中投资困难乡名单;

根据基层文化司司长的建议,文化部、体育总局和旅游部部长发布修改和补充 第六条的第12/2010/通-BVHTTDL号通函 二零一零年十二月二十二日关于文化体育站组织、活动和标准的规定 06/2011/通-BVHTTDL 二零一一年三月八日关于文化体育室组织、活动和标准的规定。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 修改和补充第12/2010/通-BVHTTDL号二零一零年十二月二十二日文化部、体育总局和旅游部部长关于文化体育站组织、活动和标准的通函第六条。

1. 修改和补充第六条的第一项如下:

序号

标准

指标内容

按地区划分的标准

1.1. 文化体育中心区

山区

高山、海岛和特别困难乡

1

规划用地面积

1.1.多功能文化会场区

1.2.体育区(不包括运动场面积)

1.3.体育设施可以分布在乡内多个位置。

各乡应按照住房和城乡建设部发布的《农村规划标准》通函第 31/2009/通-BXD 二零零九年九月十日的规定,每人为2-3平方米的文化体育设施建设土地。

不少于500平方米

不少于2000平方米

不少于300平方米

不少于1200平方米

不少于200平方米


不少于500平方米

2. 修改和补充第六条的第二项如下:

序号

标准

指标内容

按地区划分的标准

1.1. 文化体育中心区

山区

高山、海岛和特别困难乡

2

不少于200个座位

2.1.多功能文化会场

2.3.根据国务院二零零七年六月二十六日关于实施《体育法》若干规定的法令 2007年6月26日政府关于《体育法》若干条款的具体规定和实施办法的决定; 和体育设施设计建设标准 《体育法》 及体育设施设计建设标准

座位不少于200个

座位不少于150个

座位不少于100个

条 2. 修改和补充第06/2011/通-BVHTTDL号二零一一年三月八日文化部、体育总局和旅游部部长关于村文化体育室组织、活动和标准的通函第六条。

1. 修改和补充第六条的第一项如下:

序号

标准

指标内容

按地区划分的标准

1.1. 文化体育中心区

山区

高山、海岛和特别困难乡的村庄

1

规划用地面积

1.1.文化室区


1.2.体育区

简单运动场地

(不包括简易足球场面积)

1.3.体育设施可以分布在村内多个位置

不少于300平方米

不少于500平方米

不少于200平方米

不少于300平方米

不少于100平方米


不少于200平方米

2. 修改和补充第六条的第二项如下:

标准

指标内容

按地区划分的标准

1.1. 文化体育中心区

山区

高山、海岛和特别困难乡的村庄

2

不少于200个座位

2.1.文化室


2.5.在条件允许的情况下,按照国务院二零零七年六月二十六日关于实施《体育法》若干规定的法令 2007年6月26日政府关于《体育法》若干条款的具体规定和实施办法的决定; 和体育设施设计建设标准 《体育法》 和体育设施设计建设标准

座位不少于100个

座位不少于80个

座位不少于50个

条 3. 生效日期

本通函自二零一四年七月十五日起生效。

在执行过程中如遇问题或困难,请及时向文化部、体育总局和旅游局反映以便研究、补充和完善。/

部长
聂文俊
关于组织节目、比赛等...
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 24
76/2013/NĐ-CP Nghị định số 76/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch 만료됨 265/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 265/2020/NQ-HĐND Quy định một số chính sách xây dựng và nâng cao hiệu quả hoạt động của hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao cơ sở giai đoạn 2021- 2025 và những năm tiếp theo 만료됨 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND Sửa đổi một số điều của Quy định mức hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa, thể thao thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Bình, giai đoạn 2022 - 2025 ban hành kèm theo Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND ngày 10/12/2022 của HĐND tỉnh. 발효 중 03/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đầu tư Nhà văn hóa - Khu thể thao xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2023-2025 발효 중 Số: 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số Số: 30/2022/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ hoạt động Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2023 – 2026 발효 중 41/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng nhà văn hóa xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2022-2025 발효 중 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 35/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của HĐND tỉnh Lào Cai về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa cộng đồng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ một số điều của Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý nhà văn hóa cộng đồng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Nhà văn hóa cộng đồng 발효 중 139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND Quy định về tổ chức nhân sự và chế độ hỗ trợ đối với Trung tâm Văn hóa thể thao - Học tập cộng đồng cấp xã; Nhà văn hóa - Khu thể thao ấp trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức hoạt động và quản lý nhà văn hóa cộng đồng khu dân cư trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 54/2017/QĐ-UBND Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hoá và Học tập cộng đồng thí điểm ở 17 xã trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, khối phố; sân tập thể dục thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020 만료됨 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bỏ sung 1 số điều của Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND ngày 06/02/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa - Thể thao và Học tập cộng đồng xã, phường, thị trấn 만료됨 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn, khối phố; sân tập thể dục thể thao xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 06/2016/QĐ-UBND Quyết định số 06/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Văn hóa, Thể thao - Học tập cộng đồng các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu 만료됨 97/2014/QĐ-UBND Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết về tiêu chí, trình tự, thủ tục xét và công nhận “xã, phường, thị trấn có thiết chế Văn hóa - Thể thao đạt chuẩn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch” trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 08/2021/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2021/QĐ-UBND QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, TIÊU CHÍ HỖ TRỢ VÀ THỨ TỰ ƯU TIÊN XÂY DỰNG THIẾT CHẾ VĂN HÓA - THỂ THAO Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN ĐẾN NĂM 2025 발효 중 30/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ xây dựng thiết chế văn hóa – thể thao ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Nghệ An đến năm 2025 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ xây dựng nhà văn hóa thôn đạt chuẩn, sân tập thể dục thể thao xã trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn giai đoạn 2021 - 2025 만료됨 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động Trung tâm Văn hoá - Thể thao và Học tập cộng đồng cấp xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre 만료됨 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định hoạt động và tiêu chí của Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중
05/2014/TT-BVHTTDL
通知第05/2014/TT-BVHTTDL号令修改和补充第12/2010/TT-BVHTTDL号通知(2010年12月22日发布)的第六条关于文化体育中心组织、活动和标准的规定以及第06/2011/TT-BVHTTDL号通知(2011年3月8日发布)关于村文化体育场所组织、活动和标准的规定。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
139/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 139/2018/NQ-HĐND quy định mức phân bổ kinh phí ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho ngân sách tỉnh từ nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giai đoạn 2019-2020 만료됨 05/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 03/2023/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 03/2023/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO CÁC CHỨC DANH ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG VÀ TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY VÀ CỨU NẠN, CỨU HỘ CHO LỰC LƯỢNG DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH 만료됨 39/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung hỗ trợ, mẫu hồ sơ, trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất, lựa chọn đơnvị đặt hàng trong thực hiện các hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 11/2018/QĐ-UBND Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc góp quyền sử dụng đất và điều chỉnh lại quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 54/2017/QĐ-UBND Quyết định số 54/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh đồng tháp 만료됨 57/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 57/2023/NQ-HĐND sửa đổi bổ sung một số Điều của Nghị quyết số 70/2021/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách địa phương năm 2022, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách địa phương, giai đoạn 2022 - 2025 발효 중 30/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2022/NQ-HĐND Về phân bổ chi tiết Danh mục và Kế hoạch đầu tư công nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2023 발효 중 21/2018/QĐ-UBND Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Kiên Giang, về việc phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất thực phẩm nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 22/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Thông qua Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 59/2016/QĐ-UBND Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp tỉnh Thái Nguyên 만료됨 30/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2020/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ kiên cố kênh mương, kênh mương nội đồng giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 52/2016/QĐ-UBND Quyết định số 52/2016/QĐ-UBND Quy định tổ chức thực hiện mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 97/2014/QĐ-UBND Quyết định số 97/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định cụ thể một số nội dung về quản lý, sử dụng, ký hợp đồng thuê nhà cũ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hà Nội theo quy định tại Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước và Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19/9/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013 ngày 22/4/2013 của Chính phủ 만료됨 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Ngoại vụ tỉnh Quảng Trị 발효 중 41/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2022/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi đặc thù triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Gia Lai 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.