通知2016年第5号关于指导实施政府2016年第26号法令中有关公务员、职员和在戒毒管理机构、戒毒后管理机构及公立社会救助机构工作的劳动者待遇制度的若干条款的规定

通知2016年第5号关于实施公务员、职员和在戒毒管理机构、戒毒后管理机构及公立社会救助机构工作的劳动者的待遇制度。本通知规定了执行制度的资金来源和特别困难经济和社会条件地区。

文号05/2016/TT-BLĐTBXH
文件类型通知
发布机关内务部
签署人Nguyễn Trọng Đàm — Thứ trưởng
更新24/06/2026
行业劳动荣军与社会
领域预防打击社会弊病
发布日期28/04/2016
生效日期15/06/2016
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

通知2016年第5号关于实施公务员、职员和在戒毒管理机构、戒毒后管理机构及公立社会救助机构工作的劳动者的待遇制度。本通知规定了执行制度的资金来源和特别困难经济和社会条件地区。

适用范围

在戒毒管理机构、戒毒后管理机构及公立社会救助机构工作的公务员、职员和劳动者。

要点

  • 是指在戒毒管理机构、戒毒后管理机构及公立社会救助机构工作的公务员、职员和劳动者,其待遇制度资金由单位收入或国家财政预算保障。
  • 自行保障经常性支出的事业单位可以使用事业收入、服务收入、生产劳动收入;由国家财政预算保障经常性活动经费的单位由国家财政预算每年在预算中予以保障。
  • 特别困难经济和社会条件地区是指根据第26/2016号政府法令规定的乡或村,名单由总理批准。
  • 本通知自2016年6月15日起生效,并废止联合通知2007年第13号。
  • 在执行过程中遇到的问题将反映给劳动和社会事务部研究解决。

🌐 本文件的社会影响

  • 在戒毒管理机构、戒毒后管理机构及公立社会救助机构工作的劳动者将从该待遇制度中受益。
  • 公立事业单位有责任确保执行该制度的资金,减轻对国家财政的压力。

❓ 常见问题

在戒毒管理机构工作的公务员、职员和劳动者享受哪些待遇?

根据2016年第5号通知,在这些机构工作的公务员、职员和劳动者将从单位收入或国家财政预算中获得执行待遇制度的资金保障。

自行保障经常性支出的事业单位可以使用哪些资金来执行该制度?

自行保障经常性支出的事业单位可以使用事业收入、服务收入、生产劳动收入;现行财政预算管理体制下的国家财政预算资金和其他合法资金(如有)。

哪些地区被视为特别困难经济和社会条件地区?

根据第26/2016号政府法令第七条规定,特别困难经济和社会条件地区包括乡或村,名单由总理批准。

本通知何时生效?

2016年第5号通知自2016年6月15日起生效。

在执行该制度过程中遇到问题应如何处理?

在执行过程中遇到的问题将反映给劳动和社会事务部研究解决。

全文

劳动和社会保障部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:05/2016/通政劳社
北京,二零一六年四月二十八日

通知

关于实施若干条文的指导——关于政府二零一六年四月六日第26/2016/NĐ-CP号法令规定对管理吸毒人员、戒毒后人员和社会福利公立机构工作的公务员、职员和劳动者给予补助和津贴的规定

根据2025年2月25日国务院令第35/2025/NĐ-CP关于农业农村部职能、任务、权限和组织结构的规定; 106/2012/NĐ-CP 二零一一年十二月二十日政府关于劳动和社会事务部职能、任务、权限和组织结构的决定根据2019年2月1日政府第5/2019/NĐ-CP号法令关于职业教育法若干条款的具体规定和实施措施;

根据政府二零一六年四月六日第26/2016/NĐ-CP号法令关于对管理吸毒人员、戒毒后人员和社会福利公立机构工作的公务员、职员和劳动者给予补助和津贴的规定和社会公共救助机构;

社会救助局局长的意见,

劳动和社会事务部就实施若干条文作出指导——关于政府二零一六年四月六日第26/2016/NĐ-CP号法令关于对管理吸毒人员、戒毒后人员和社会福利公立机构工作的公务员、职员和劳动者给予补助和津贴的规定 第26/2016/NĐ-CP号法令关于对管理吸毒人员、戒毒后人员和社会福利公立机构工作的公务员、职员和劳动者给予补助和津贴的规定与从事戒毒人员管理工作的公务员、事业单位工作人员和劳动者,以及从事戒毒后人员管理工作的公务员、事业单位工作人员和劳动者;本通知就实施补助和津贴制度的资金来源以及经济和社会条件特别困难地区的规定作出指导——关于政府二零一六年四月六日第26/2016/NĐ-CP号法令关于对管理吸毒人员、戒毒后人员和社会福利公立机构工作的公务员、职员和劳动者给予补助和津贴的规定。

第一条 调整范围

条 2. 实施补助和津贴制度的资金来源

1. 对于自筹经常性经费的公立事业单位和自筹经常性经费及投资经费的公立事业单位:实施补助和津贴制度的资金来源于单位的收入。

2. 对于部分自筹经常性经费的公立事业单位:实施补助和津贴制度的资金来源于单位事业收入、服务供应和生产劳动收入;国家预算资金按照现行国家预算分级管理制度的规定,并且合法资金来源(如有)。

3. 对于由国家预算保障经常性活动经费的公立事业单位:实施补助和津贴制度的资金由国家预算在年度预算中保障,并按照现行国家预算分级管理制度的规定,以及根据法律规定合法资金来源。

在国家调整基本工资的情况下,增加的实施职业优待津贴制度的资金应按照国家现行规定执行,符合各个时期的要求。特别对于二零一六年,各部委、中央机关和各省、直辖市有责任组织、指导、审查并汇总报告职业优待津贴制度的需求和资金来源,将其纳入工资改革需求和资金来源确定的指导意见中,并向财政部门提交审核。

在国家调整基本工资标准的情况下,增加的经费用于实施职业岗位津贴制度,按照国家现行规定执行,并适应不同时期的情况。特别对于2016年,各部委、中央机构和各省、直辖市人民政府负责组织、指导、审核并汇总报告职业岗位津贴制度的需求及所需资金,将其纳入工资制度改革需求和资金来源的报告中,根据关于确定2016年基本工资标准调整需求和资金来源的规定进行,并提交财政部门审查、核定。

条 3. 特别困难的经济和社会条件地区

本法令第7条规定的特别困难的经济和社会条件地区包括根据政府总理于2016年2月1日签发的第204号决定批准的2016年特别困难乡、边境乡和安全区乡投资名单;政府总理于2012年7月18日签发的第30/2012/QĐ-TTg号决定关于2012-2015阶段特别困难村标准和民族地区及山区乡的标准;政府总理于2014年6月26日签发的第1049号决定发布的困难地区行政单位目录;政府总理于2016年3月11日签发的第12/2016/QĐ-TTg号决定继续执行政府总理于2012年7月18日签发的第30/2012/QĐ-TTg号决定和于2014年6月26日签发的第1049号决定;民族委员会主任于2016年2月29日签发的第75号决定批准2016年特别困难村投资名单;民族委员会主任于2015年10月29日签发的第601号决定补充和调整民族地区和山区特别困难村、I、II、III类乡以及相关其他规定。

条 4. 实施条款

1. 本通知自2016年6月15日起生效。

2. 废除劳动和社会事务部、内务部、财政部于2007年8月20日联合签发的第13/2007/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC号通知,该通知指导在管理吸毒人员、卖淫人员和戒毒后人员的机构工作的干部、职员的补贴制度。

3. 在实施过程中如遇问题,请各部委、行业、地方和单位向劳动和社会事务部反映,以便研究解决。/。

部长签署
副部长
聂文俊
阮重达

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 53
26/2016/NĐ-CP Nghị định số 26/2016/NĐ-CP Quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 生效中 106/2012/NĐ-CP Nghị định số 106/2012/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 已失效 213/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 213/2019/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại cơ sở Điều trị nghiện ma túy thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 生效中 34/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại cơ sở cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 52/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2019/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở Cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 52/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND Về quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội 生效中 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Kiên Giang 已失效 100/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với người đi cai nghiện ma túy tự nguyện và mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Trà Vinh 已失效 106/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 106/2017/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở thực hiện chức năng quản lý người nghiện ma túy và sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 46/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2020/NQ-HĐND Quy định mức đóng góp, hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý tự nguyện tại các cơ sở cai nghiện ma tuý công lập và chính sách đối với viên chức, người lao động trực tiếp làm công tác cai nghiện tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp 1 tỉnh Quảng Trị 生效中 224/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 224/2019/NQ-HĐND Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy đa chức năng tỉnh Kiên Giang 已失效 167/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 167/2022/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 47/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy trực thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Giang 生效中 06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh (nay là Cơ sở Cai nghiện ma túy Long An) 生效中 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với người làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy đa chức năng tỉnh Kiên Giang 生效中 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy; người được giao nhiệm vụ hỗ trợ cai nghiện tại gia đình, cộng đồng; quản lý sau cai nghiện và mức trợ cấp đặc thù đối với người làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Trà Vinh 生效中 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định một số nội dung chi và mức chi hỗ trợ người cai nghiện ma túy và người thực hiện công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 生效中 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với viên chức, người lao động và nhân sự do cơ quan công an, y tế được điều động, cử đến làm việc, hỗ trợ tại Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Bến Tre 生效中 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở quản lý người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 15/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở Cai nghiện ma tuý công lập tỉnh Thái Bình 生效中 25/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù và chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy, cơ sở trợ giúp xã hội công lập, Ban quản lý nghĩa trang liệt sĩ tỉnh, Tổ quản trang cấp huyện trên địa bàn tỉnh Bình Dương 生效中 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Về chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện ma tuý, cơ sở xã hội công lập theo Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ. 生效中 70/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2019/NQ-HĐND Quy định chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị nghiện ma túy của tỉnh 生效中 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các Cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma tuý tỉnh Sóc Trăng 生效中 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy tỉnh An Giang 已失效 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở Cai nghiện ma túy thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Tiền Giang 已失效 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Về chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy tỉnh An Giang 已失效 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định chế độ trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Bến Tre 已失效 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm công tác quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, phục vụ, điều trị nghiện ma túy tại Trung tâm điều trị nghiện ma túy và phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Hà Nam 已失效 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Về Mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm công tác quản lý, chuyên môn, nghiệp vụ, phục vụ, điều trị nghiện ma túy tại Trung tâm điều trị nghiện ma túy và phục hồi chức năng tâm thần tỉnh Hà Nam 已失效 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy và định mức kinh phí mua vật dụng cá nhân cho học viên cai nghiện bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lạng Sơn 已失效 24/2017/QĐ-UBND Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở Tư vấn và Điều trị nghiện ma túy tỉnh và mức hỗ trợ cho công chức, người lao động, cán bộ, chiến sỹ làm công tác phòng, chống tệ nạn ma túy, mại dâm trên địa bàn tỉnh 生效中 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở cai nghiện ma túy và định mức kinh phí mua vật dụng cá nhân đối với học viên cai nghiện bắt buộc tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Lạng Sơn 已失效 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Lai Châu 生效中 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Cơ sở Cai nghiện ma túy đa chức năng tỉnh Kiên Giang 已失效 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh 生效中 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Gia Lai 已失效 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang 已失效 71/2016/QĐ-UBND Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị người nghiện ma túy tỉnh Tây Ninh 生效中 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Về mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị người nghiện ma túy tỉnh Tây Ninh 生效中 72/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở quản lý người nghiện ma túy và người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 42/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại cơ sở quản lý người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 22/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Về mức trợ cấp đặc thù áp dụng đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang 已失效 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND Về việc Quy định một số nội dung và mức chi thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân Thành phố 生效中 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ trợ cấp đặc thù đối với viên chức, người lao động làm việc tại các cơ sở cai nghiện ma túy công lập của tỉnh Thái Nguyên 已失效 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tỉnh về việc Quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh (nay là Cơ sở Cai nghiện ma túy Long An) 已失效 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 của Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định chế độ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (nay là Cơ sở Cai nghiện ma túy Long An) 已失效 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở điều trị, cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 126/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2018/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại Cơ sở Cai nghiện ma túy tỉnh Vĩnh Long 已失效 34/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội (nay là Cơ sở Cai nghiện ma túy Long An) 已失效 117/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2024/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma túy tại cơ sở cai nghiện ma túy và mức trợ cấp đặc thù đối với người làm việc tại cơ sở cai nghiện ma túy công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中
05/2016/TT-BLĐTBXH
通知2016年第5号关于指导实施政府2016年第26号法令中有关公务员、职员和在戒毒管理机构、戒毒后管理机构及公立社会救助机构工作的劳动者待遇制度的若干条款的规定
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 39
25/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2019/NQ-HĐND Về định mức hỗ trợ kinh phí để thuê khoán người nấu ăn phục vụ bán trú tại các trường mầm non công lập thuộc xã đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định tạm thời mức giá dịch vụ kỹ thuật thụ tinh trong ống nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế đối với cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 04/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2023/NQ-HĐND Quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2023-2024 已失效 71/2016/QĐ-UBND Quyết định số 71/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định đặc thù, tài sản cố định vô hình; danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Bình Phước 已失效 42/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh 生效中 24/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 已失效 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 12/2017/QĐ-UBND Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, quyết định chủ trương đầu tư dự án; phân cấp thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế cơ sở, kế hoạch lựa chọn nhà thầu và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ một phần Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí bảo đảm trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 34/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam quy định mức hỗ trợ đối với thành viên trong hộ nghèo có thành viên là người có công với cách mạng đang hưởng chính sách trợ cấp ưu đãi hằng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 05/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số: 71/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác đào tạo, bồi dưỡng trong nước đối với cán bộ, công chức, viên chức của thành phố Cần Thơ 已失效 11/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung cục bộ Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 已失效 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh 生效中 27/2017/QĐ-UBND Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND Quy định về phí thư viện trên địa bàn tỉnh nghệ an 生效中 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị 已失效 21/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động tại các cơ sở xã hội, cơ sở cai nghiện ma túy do Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Lực lượng Thanh niên xung phong quản lý và Bệnh viện Nhân Ái thuộc Sở Y tế. 生效中 30/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2016/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí mua bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2017-2020. 已失效 27/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 129/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp Thành phố Hồ Chí Minh nhiệmkỳ 2016 - 2021. 已失效 126/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2018/NQ-HĐND Ban hành tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước giữa các cấp ngân sách địa phương giai đoạn 2018-2020 tỉnh Thanh Hóa 已失效 07/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND Quy định tiêu chí dự án trọng điểm nhóm C trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 03/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2021/NQ-HĐND V/v Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2021 - 2025 生效中 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang 已失效 31/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tổ chức Hội thi sáng tạo kỹ thuật, Cuộc thi sáng tạo Thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 09/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2017/NQ-HĐND Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Nghệ An đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 生效中 41/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2016/NQ-HĐND Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2017 - 2020 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang 已失效 07/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình xây dựng nông thôn mới tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. 已失效 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Quy định về cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất nông nghiệp để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 34/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 34/2017/NQ-HĐND Ban hành quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 21/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2018/NQ-HĐND Về chế độ hỗ trợ tiền ăn thêm các ngày Lễ, Tết cho người nghiện ma túy không có nơi cư trú ổn định đang quản lý tại các Cơ sở xã hội, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái và hỗ trợ vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày cho đối tượng bảo trợ xã hội tại các Cơ sở bảo trợ xã hội công lập, bệnh nhân Bệnh viện Nhân Ái, trại viên Khu điều trị phong Bến sắn. 生效中 46/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2016/NQ-HĐND Quy định địa bàn hạch toán thu ngân sách nhà nước đối với khoản thu khấu trừ thuế Giá trị gia tăng từ các công trình xây dựng cơ bản bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 10/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND Quy định các mức cho đối với các hội thi sáng tạo kỹ thuật và cuộc thi sáng tạo thanh thiếu niên nhi đồng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 72/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 72/2016/NQ-HĐND Phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế tỉnh Ninh Thuận, giai đoạn 2016 - 2020 生效中 06/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2021/NQ-HĐND Về kéo dài thời gian thực hiện nghị quyết số 10/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố ban hành Quy định về khuyến khích chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp đô thị trên địa bàn Thành phố giai đoạn 2017 – 2020 生效中 117/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 117/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định về Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Cao Bằng" 生效中 70/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2019/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đặc thù đối với Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc; chế độ đối với chuyên gia, giáo viên và HS tham gia bồi dưỡng, tập huấn đội tuyển của tỉnh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, khu vực, quốc tế 生效中 22/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 已失效 15/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung hỗ trợ; mẫu hồ sơ; trình tự, thủ tục lựa chọn dự án, kế hoạch, phương án sản xuất; lựa chọn đơn vị đặt hàng thực hiện hoạt động hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2025 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。