通知2022年第5号(2022/TT-BNV)修改和补充了2012年第4号通知(2012/04/TT-BNV),该通知由内务部长发布,指导村庄和居民小组的组织和活动。

通知2022年第5号(2022/TT-BNV)修改和补充了关于成立、合并、解散和命名、更名村庄和居民小组的规定。本文件详细说明了实施这些变更所需的所有必要程序,并确保通过选民意见征集会议获得民众的一致同意。

문서 번호05/2022/TT-BNV
문서 유형通知
발행 기관内务部
서명자Phạm Thị Thanh Trà — Bộ Trưởng Bộ Nội Vụ
업데이트13. 06. 2026
산업内务
분야地方政权
발행일23. 05. 2022
발효일23. 05. 2022
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知2022年第5号(2022/TT-BNV)修改和补充了关于成立、合并、解散和命名、更名村庄和居民小组的规定。本文件详细说明了实施这些变更所需的所有必要程序,并确保通过选民意见征集会议获得民众的一致同意。

적용 범위

县级人民政府、县级人民代表大会、乡级人民政府和省级内务厅

핵심 사항

  • 乡级人民政府必须在收到乡级人民代表大会决议后五个工作日内完成新村庄或新居民小组成立的文件(第1条)
  • 如果提案未得到超过50%选民的支持,乡级人民政府必须进行第二次意见征集,并将结果报告给县级人民政府,如果仍未达到要求(第1条)
  • 省级人民政府根据全国人民代表大会常务委员会关于从乡级行政单位设立镇、市镇的决议,决定将村庄转变为镇、市镇内的居民小组(第8a条)
  • 解散村庄或居民小组必须在完成补偿方案和稳定居民之后进行,省级人民政府将向省级人民代表大会提交决定(第8a条)
  • 乡级人民政府必须在向县级人民政府提交之前征求选民对村庄或居民小组更名的意见,并由县级人民政府审核和审议(第8a条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 成立、合并、解散和命名、更名村庄和居民小组将透明地进行,并有民众参与。
  • 居民将被通知并就影响他们社区的重要决策征求意见。
  • 地方管理机构在执行这些变更时必须遵守严格的程序,以确保决策的合法性。

❓ 자주 묻는 질문

完成新村庄或新居民小组成立文件的时间期限是多少?

乡级人民政府必须在收到乡级人民代表大会决议后五个工作日内完成新村庄或新居民小组成立的文件。

如果提案未得到超过50%选民的支持,乡级人民政府需要采取什么行动?

乡级人民政府必须进行第二次意见征集,并将结果报告给县级人民政府,如果仍未达到要求。

谁决定将村庄转变为镇、市镇内的居民小组?

省级人民政府根据全国人民代表大会常务委员会关于从乡级行政单位设立镇、市镇的决议,决定将村庄转变为镇、市镇内的居民小组。

解散村庄或居民小组需要满足哪些条件?

必须在省级人民政府向省级人民代表大会提交决定前完成补偿方案和稳定居民。

전문

内务部

中华人民共和国

独立 自由 幸福

编号:05/2022/通-BNV

河内,二零二四年五月二十三日

通知
对通函第04/2012/通-BNV号进行修改和补充

二零一二年八月三十一日由内务部部长发布的关于组织和活动的指导

村、居民小组

根据2015年6月19日的《地方各级人民代表大会和地方各级人民政府组织法》;

根据2019年11月22日的《关于修改〈中华人民共和国国务院组织法〉和〈中华人民共和国地方各级人民代表大会和地方各级人民政府组织法〉若干条款的决定》;

根据第97/2019/QH14号决议,二零一九年十一月二十七日国会关于在河内市试行城市政权组织模式的决议;

根据全国人民代表大会二零二零年六月十九日第119/2020/QH14号决议关于试行城市政权组织模式和对岘港市发展的一些特殊机制和政策;

根据第131/2020/QH14号决议,二零二零年十一月十六日国会关于在胡志明市组织城市政权的决议;

根据第34/2007/PL-UBTVQH11号法令,二零零七年四月二十日常设国会委员会关于在乡、镇、市镇实施民主的法令及第09/2008/NQLT-CP-UBTWMTTQVN号联合决议,二零零八年四月十七日政府与越南祖国阵线中央委员会关于实施乡、镇、市镇民主法令第11条、第14条、第16条、第22条和第26条的指导意见;

根据二零一七年四月三日政府第34/2017/号法令关于内务部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据地方政权司司长的建议;

内务部部长发布对通函第04/2012/通-BNV号进行修改和补充的通函,该通函是二零一二年八月三十一日内务部部长发布的关于村、居民小组的组织和活动的指导。

第一条 对通函第04/2012/通-BNV号进行修改和补充,该通函是二零一二年八月三十一日内务部部长发布的关于村、居民小组的组织和活动的指导:

一、对第八条第三款进行修改和补充如下:

"三、新村、新居民小组成立方案如果得到超过百分之五十选民或代表家庭选民的支持,则乡级人民委员会完善相关文件(附选民意见记录)提交乡级人民代表大会审议。自乡级人民代表大会作出决议之日起五个工作日内,乡级人民委员会完善相关文件并提交县级人民委员会。在未设立乡级人民代表大会的地方,自选民或代表家庭选民意见收集之日起十个工日内,乡级人民委员会完善新村、新居民小组成立的相关文件(附选民意见记录)并提交县级人民委员会。

如果新村、新居民小组成立方案未得到超过百分之五十选民或代表家庭选民的支持,则乡级人民委员会组织第二次意见收集;如仍未得到超过百分之五十选民或代表家庭选民的支持,则自第二次意见收集记录作出之日起五个工作日内,乡级人民委员会向县级人民委员会报告请示决定。"

二、增加第八条a如下:

"第八条a 村、居民小组合并、解散和命名、更名程序和文件

一、村、居民小组合并程序和文件按照本通函第八条规定的成立新村、新居民小组程序和文件执行。

二、根据常设国会关于从乡行政单位成立镇、市镇的决议,省人民委员会主席决定将村转为镇、市镇内的居民小组。

三、对于解散村、居民小组的情况:

在完成补偿、支持、重新安置方案或人口调整稳定方案及其他经有权机关批准的方案后,省级人民委员会编制报告并附上涉及解散村、居民小组的家庭名单,提交省级人民代表大会决定解散村、居民小组。

四、村、居民小组的命名和更名:

a) 村、居民小组的命名在成立新村、新居民小组、合并村、居民小组的程序中进行;

b) 更名村、居民小组按以下步骤进行:

乡级人民委员会编制包括报告和更名方案(方案需明确更名原因;更名后的村、居民小组名称)在内的文件,并组织全体选民或代表家庭选民就更名方案发表意见,汇总意见并形成选民意见记录。

如果更名方案得到超过百分之五十选民或代表家庭选民的支持,则乡级人民委员会完善文件并提交同级人民代表大会通过更名方案;自同级人民代表大会作出决议之日起五个工作日内,乡级人民委员会完善文件并提交县级人民委员会。在未设立乡级人民代表大会的地方,自选民或代表家庭选民意见收集之日起十个工日内,乡级人民委员会完善文件并提交县级人民委员会。

如果更名方案未得到超过百分之五十选民或代表家庭选民的支持,则乡级人民委员会组织第二次意见收集;如仍未得到超过百分之五十选民或代表家庭选民的支持,则自第二次意见收集记录作出之日起五个工作日内,乡级人民委员会向县级人民委员会报告请示决定。

自收到乡级人民委员会提交的完整有效文件之日起十个工作日内,县级人民委员会编制报告并附上文件送内务厅审核;

自收到县级人民委员会提交的完整有效文件之日起十个工作日内,内务厅审核并报告省级人民委员会提交省级人民代表大会审议并通过关于更名村、居民小组的决议。"

(一)短期境外借款,条件是借款发放后才签订借款协议;

"3. 对于将居民小组并入现有村民小组或社区的方案,如果获得该区域超过50%的选民或家庭代表的支持,则乡级人民政府应完善相关文件(附带选民意见记录),提交乡级人民代表大会在最近的一次会议上审议。自乡级人民代表大会作出决议之日起五个工作日内,乡级人民政府应完善相关文件并提交县级人民政府。在没有设立乡级人民代表大会的地方,自收集选民或家庭代表意见之日起十个工日内,乡级人民政府应完善并入村民小组或社区的相关文件(附带选民意见记录)并提交县级人民政府。

如果方案未获得该区域超过50%的选民或家庭代表的支持,则乡级人民政府应组织第二次征求意见;如仍未能获得超过50%的选民或家庭代表支持,则自第二次意见征集记录作出之日起五个工作日内,乡级人民政府应向县级人民政府报告并请求审查和决定。

4. 将“十五个工作日”替换为“十个工作日”,见第八条第四款和第九条第五款。

第二条 效力实施

1. 本通知自签发之日起生效。

2. 废除内务部长2018年12月3日发布的第14/2018/TT-BNV号通知第七条第一款,该通知对2012年8月31日内务部长发布的第4/2012/TT-BNV号通知关于村民小组和社区的组织和活动进行修改和补充。

3. 在执行过程中,如遇问题,请反馈至内务部以供审查和解决。/

发送单位:

- 中央办公厅和各中央委员会;

- 中央各党委部门,中央办公厅;

- 最高人民法院;

- 国家审计署;

农业农村部部长、副部长;

- 各部委、直属机构、政府机关;

- 最高人民法院;

- 最高人民检察院;

- 国家审计署;

各中央群众团体机关;

- 各省、直辖市人大常委会、人民政府;

- 政府法制司(司法部);

- 公报;

- 政府门户网站;

内务部官方网站;

省(直辖市)内务厅;

- 内务部:部领导,部属各单位;

- 存档:文秘处,基层政权建设司(两份)。

部长

聂文俊

范氏Thanh Trà


원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 34
47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 34/2007/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 34/2007/PL-UBTVQH11 Thực hiện dân chủ ở xã, phường, thị trấn 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 34/2017/NĐ-CP Nghị định số 34/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nội vụ 만료됨 131/2020/QH14 Nghị quyết số 131/2020/QH14 Tổ chức chính quyền đô thị tại thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 119/2020/QH14 Nghị quyết số 119/2020/QH14 Về thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị và một số cơ chế, chính sách đặc thù phát triển thành phố Đà Nẵng 만료됨 97/2019/QH14 Nghị quyết số 97/2019/QH14 Thí điểm tổ chức mô hình chính quyền đô thị tại thành phố Hà Nội 만료됨 119/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 119/2023/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ hoạt động của Tổ chuyển đổi số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, giai đoạn 2024 - 2025 만료됨 55/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ Tổ công nghệ số cộng đồng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2026 - 2028 발효 중 78/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, một số chế độ phụ cấp, việc kiêm nhiệm đối với người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở ấp, khu phố, người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Quy định số lượng Tổ bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở và số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Sơn La 만료됨 09/2025/QĐ-UBND Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của khu phố, ấp 발효 중 Số: 02/2024/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ Số: 02/2024/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TIÊU CHÍ THÀNH LẬP, TIÊU CHÍ VỀ SỐ LƯỢNG THÀNH VIÊN TỔ BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ; MỨC CHI VÀ MỨC HỖ TRỢ, BỒI DƯỠNG CHO NGƯỜI THAM GIA LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC 만료됨 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định chi tiết một số nội dung về tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 36/2022/QĐ-UBND Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh ban hành kèm theo Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 17/6/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh 발효 중 57/2022/QĐ-UBND Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy chế tổ chức và hoạt động của thôn,tổ dân phố trên địa bàn thành phố Hải Phòng ban hành kèm theo quyết định số 21/2018/QĐ-UBND ngày 10/8/2018 và quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 10/5/2019 của Ủy ban nhân dân thành phố. 발효 중 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và tiêu chí phân loại thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh. 발효 중 32/2022/QĐ-UBND Quyết định số 32/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ấp, khóm, khu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn (xóm), tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Nam Định ban hành kèm theo Quyết định số 10/2020/QĐ-UBND ngày 09/4/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nam Định 발효 중 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tổ chức, hoạt động và phân loại thôn, bản, khu phố trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 20/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 63/2022/QĐ-UBND Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 18/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và khu dân cư; khoán kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, khu dân cư trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 72/2022/QĐ-UBND Quyết định số 72/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung một số điều, khoản của Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 12/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨
05/2022/TT-BNV
通知2022年第5号(2022/TT-BNV)修改和补充了2012年第4号通知(2012/04/TT-BNV),该通知由内务部长发布,指导村庄和居民小组的组织和活动。
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 21
57/2022/QĐ-UBND Quyết định số 57/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Lai Châu 만료됨 40/2024/QĐ-UBND Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Trị 발효 중 18/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 18/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ VÀ MỘT SỐ HỖ TRỢ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO VỆ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE CÁN BỘ TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê, thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí thành lập, tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 01/2023/QĐ-UBND Quyết định số 01/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 발효 중 32/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUAN HỆ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG GIỮA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG CÔNG TÁC ĐẤU TRANH PHÒNG, CHỐNG BUÔN LẬU, GIAN LẬN THƯƠNG MẠI VÀ HÀNG GIẢ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 72/2022/QĐ-UBND Quyết định số 72/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng 만료됨 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 51/2024/QĐ-UBND Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Quy định xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại NT trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM, Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM nâng cao; Bộ tiêu chí quốc gia về huyện NTM. Bộ tiêu chí quốc gia về huyện nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 02/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND Quy định miễn thu một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 46/2024/QĐ-UBND Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình, mồ mả được xây dựng gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 19/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024) 만료됨 63/2022/QĐ-UBND Quyết định số 63/2022/QĐ-UBND Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.