通知2007年第6号关于编制、管理和使用保障政策、战略、规划和计划执行检查工作的经费的指导

本通知2007年第6号关于编制、管理和使用保障政策、战略、规划和计划执行检查工作的经费的指导。本通知适用于被分配任务检查属于政府、总理或省级人民政府组织执行或决定责任的机关和单位。

문서 번호06/2007/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업财政
분야预算管理财政其他
발행일26. 01. 2007
발효일26. 02. 2007
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知2007年第6号关于编制、管理和使用保障政策、战略、规划和计划执行检查工作的经费的指导。本通知适用于被分配任务检查属于政府、总理或省级人民政府组织执行或决定责任的机关和单位。

적용 범위

被有权机关分配任务检查已生效的政策、战略、规划和计划执行工作,属于政府、总理、部长、相当于部级的机构负责人、政府下属机构负责人、省或直辖市人民委员会及其主席的责任范围内的机关和单位。

핵심 사항

  • 负责检查政策、战略、规划和计划执行工作的机关和单位有责任按照规定编制预算经费。
  • 保障检查工作的经费由中央和地方财政根据各被分配任务执行机关和单位的情况予以保障。
  • 支出内容包括制定计划、研究活动、汇总建议、召开会议、征求专家意见、奖励、购买办公用品和其他服务于检查工作的费用。
  • 具体支出标准根据财政部现行规定确定,包括差旅费制度、会议费制度、夜间加班工资制度和加班工资制度。
  • 预算编制、管理、拨付、支付和决算的实施按照现行《通知》第59/2003/TT-BTC号和《通知》第79/2003/TT-BTC号的规定进行。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于提高检查政策、战略、规划和计划执行工作的效果。
  • 消极影响:可能会给被分配检查任务的机关和单位增加额外的费用负担。

❓ 자주 묻는 질문

被分配检查政策、战略、规划和计划执行任务的机关和单位应如何编制预算经费?

各机关和单位需要根据前一年度检查工作的实际情况和下一年度的检查计划来编制预算。预算需提交上级直接管理部门汇总到年度预算中。

检查工作中各项支出的具体标准是什么?

具体支出标准根据财政部现行规定确定,包括差旅费制度、会议费制度、夜间加班工资制度和加班工资制度。

各机关和单位如何为联合检查组出差人员支付交通费和行李运费?

主持检查团的机关或单位负责支付出差人员的交通费和行李运费(如有携带工作资料)。派遣出差人员的机关或单位负责报销住宿补贴和租住房屋的费用。

编制保障检查工作的预算经费是在何时进行的?

每年在编制国家预算的时间内,根据《预算法》的规定进行。预算需基于前一年度检查工作经费的实际执行情况和下一年度的检查计划。

各机关和单位如何分配和下达预算经费?

各机关和单位的负责人应在收到同级财政部门审核意见后,负责将预算经费分配和下达给下属单位。

전문

财政部

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

编号:06/2007/TT-BTC

北京,二零零七年一月二十六日

通知

关于编制预算、管理和使用保障检查政策战略规划计划执行情况所需经费的指导意见

工作的

根据二零零三年六月二十三日国务院令第60号《关于实施〈中华人民共和国预算法〉的若干规定》;

根据二零零六年九月十五日国务院令第99号《关于检查政策战略规划计划执行情况工作的规定》。

财政部就编制预算、管理和使用保障检查政策战略规划计划执行情况所需经费提出如下指导意见:

第一章 总则

一、适用对象和范围:

a)本通知适用于由有权限机关指派负责检查政策战略规划计划执行情况的机构或单位,这些政策战略规划计划已生效并属于政府、总理、部长、相当于部长级别的部门负责人、政府下属部门负责人、省级人民委员会及其主席的责任范围(以下统称为省级)。

b)政策、战略、规划、计划:是指在国会、常设国会委员会、国家主席、国务院、总理、部长、相当于部长级别的部门负责人、地方人民代表大会、省级人民委员会制定的规范性法律文件中体现的政策、战略、规划、计划;以及总理、部长、相当于部长级别的部门负责人、省级人民委员会主席发布的个别指令或管理指导文件。

c)根据国务院令第99号二零零六年九月十五日《关于检查政策战略规划计划执行情况工作的规定》第五条规定,检查政策战略规划计划执行情况的权限。

2. 资金来源:

- 中央政府预算保障由各部委、相当于部委级别的部门、政府下属部门组织实施的检查政策战略规划计划执行情况所需经费。

- 地方政府预算保障由各省、直辖市组织实施的检查政策战略规划计划执行情况所需经费。

二、支出内容及标准:

1. 内容包括:

- 编制和调整检查计划费用;

- 研究并提出与检查内容相关问题的费用;

- 汇总各部门、组织和个人提出的建议和意见的费用;

- 组织讨论检查内容相关问题会议的费用;

- 获取专家对检查机构提供的报告、信息和资料评估意见的费用;

- 编制检查结果报告的费用;

- 组织检查工作中期总结和最终总结评价的费用;

- 根据法律规定进行奖励的费用(如有),以及购买办公用品、物资、设备和其他直接服务于检查工作的费用;

- 其他直接相关的活动费用。

特别是对于跨部门联合检查小组,主要负责单位需承担小组成员往返交通费和随身携带的工作材料运输费(如有)。

派遣人员出差的单位需负责支付出差人员住宿补贴和租住房屋的费用。

2. 支出标准:

上述用于检查政策战略规划计划执行情况的各项支出应按照现行财务开支制度执行。具体如下:

- 对于国内出差工作人员的差旅费,以及组织会议、研讨会、中期总结等费用,应遵循财政部关于行政单位和公立事业单位差旅费和会议费制度的规定,以及各部委和地方政府具体实施的财政部相关规定。

- 对于编制检查计划、报告检查结果、组织与检查结果有关的问题研讨会、获取专家对检查机构提供的报告、信息和资料评估意见的费用:根据工作任务需求和资金能力,各单位负责人应审定具体的支出额度,并将其纳入单位内部财务管理制度。同时,必须遵守发票和凭证制度,公开各项支出标准。

- 对于加班费:依据二零零五年一月五日中共中央办公厅、财政部联合发布的《关于公务员、职员夜间和加班工资制度的指导意见》执行。

- 对于其他费用:如印刷、准备材料、办公用品及其他直接相关费用,根据具体任务要求、批准的资金预算和现行制度执行。

三、预算编制、执行和决算

预算编制、管理和拨付、结算经费应遵循现行规定,即二零零三年六月二十三日财政部发布的《关于实施国务院令第60号〈关于实施中华人民共和国预算法的若干规定〉的通知》;二零零三年八月十三日财政部发布的《关于通过国库管理国家财政支出的制度的通知》。本通知进一步详细说明如下:

1. 编制预算:每年,在按照《预算法》规定编制国家预算的时间内;根据前一年执行政策、战略、规划和计划的经费预算执行情况;根据政府、总理、部长、相当于部长的机关首长、政府所属机关首长、各省和直辖市人民政府主席以及负责执行政策、战略、规划和计划检查工作的机关和单位的任务,这些机关和单位有责任编制必要的经费预算以完成当年的任务,并将其与机关和单位的经常性支出预算一起提交给直接上级管理机关。直接上级机关(一级预算单位)编制确保检查工作所需经费的预算,包括其直接管理范围内的政策、战略、规划和计划的执行情况,并将其与机关和单位的经常性支出预算一起编制;审查下属单位编制的预算;汇总到机关和单位的年度经常性支出预算中,并提交同级财政机关以纳入年度预算草案报有权机关审批。

2. 分配和下达预算:根据有权机关下达的预算;机关和单位负责人有责任在收到同级财政机关审核意见后,将经费预算分配并下达给下属单位(其中包含执行政策、战略、规划和计划检查工作的经费)。

3. 经费使用和决算:

执行和决算保障政策、战略、规划和计划执行检查工作的经费,应按照《预算法》及相关实施文件的规定进行。年末,将政策、战略、规划和计划执行检查活动的经费决算纳入单位年度决算。

IV. 组织实施

1. 本通知自发布之日起十五日后生效。

2. 在执行过程中如遇困难或问题,请各机关和组织向财政部反映,以便研究、修改和完善。

发送单位:
- 国务院总理(供报告)
全国人大常委会办公厅;国家主席办公厅;
- 中共中央办公厅和各中共中央部门;
- 最高人民法院;
- 最高人民检察院;
- 各部委、直属机构、政府机关;
- 各省、直辖市人民政府,
- 各省、直辖市财政局、国库,
 直辖市财政局、国库 
- 政府网站,财政部网站;
- 司法部文本报检局;
- 公报;
- 部门各单位
- 存档:VT,人事司
部长签署
副部长

(签字)


钩皇安 Tuấn



이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 38
09/2014/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 09/2014/TTLT-BYT-BTC Quy định nội dung, nhiệm vụ chi y tế dự phòng 발효 중 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhà nước về hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 발효 중 22/2012/TTLT/BTC-BCA Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT/BTC-BCA Hướng dẫn chế độ quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình hành động phòng, chống tội phạm mua, bán người. 발효 중 22/2012/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT-BTC-BCA Thông tư hướng dẫn chế độ quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình hành động phòng, chống tội phạm mua, bán người 발효 중 175/2014/TT-BTC Thông tư số 175/2014/TT-BTC Quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thực hiện công tác phòng, chống tác hại của lạm dụng đầ uổng có cồn 발효 중 14/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc Iập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nưóc bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của nguòi dân tại cơ sở 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đón tiếp các đoàn khách nước ngoài đến thăm và làm việc tại tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 05/7/2013 của UBND tỉnh 만료됨 147/2011/TT-BTC Thông tư số 147/2011/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước thực hiện công tác phòng, chống tác hại của thuốc lá 발효 중 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Về việc quy định chính sách hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, học viên giáo dục thường xuyên đang học tại các cơ sở giáo dục công lập trong năm học 2024-2025 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 48/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 48/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Đề án trợ giúp người khuyết tật giai đoạn 2012-2020 만료됨 67/2013/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 67/2013/TTLT-BTC-BYT Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình muc tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Vĩnh Phúc quản lý 발효 중 79/2015/TT-BTC Thông tư số 79/2015/TT-BTC Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực tài chính 발효 중 182/2009/TT-BTC Thông tư số 182/2009/TT-BTC Hướng dẫn nội dung và mức chi cho công tác tuyên truyền, vận động hiến máu tình nguyện 발효 중 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 102/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 102/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng nguồn vốn sự nghiệp thực hiện một số Dự án của Chương trình mục tiêu quốc gia Việc làm và Dạy nghề giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 32/2008/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 32/2008/TTLT-BTC-BYT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hoá gia đình giai đoạn 2006-2010 만료됨 31/2013/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 31/2013/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc 만료됨 130/2011/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 130/2011/TTLT-BTC-BKHCN Quy định chế độ quản lý tài chính đối với các nhiệm vụ thuộc Chương trình quốc gia "Nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hoá của doanh nghiệp Việt Nam đến năm 2020" 발효 중 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 68/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 68/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Dự án 3 và Dự án 4 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2012-2015 만료됨 96/2014/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 96/2014/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy giai đoạn 2012 - 2015 만료됨 12/2008/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BTC-BYT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm giai đoạn 2006-2010 만료됨 20/2013/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BTC-BYT Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Dân số và Kế hoạch hóa gia đình giai đoạn 2012-2015 만료됨 113/2013/TTLT-BTC-BYT Thông tư liên tịch số 113/2013/TTLT-BTC-BYT Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế giai đoạn 2012-2015 만료됨 82/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 82/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đảm bảo công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Quy định việc quản lý xe mô tô, xe gắn máy sản xuất tại nội địa đưa vào tiêu thụ trong Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 만료됨 25/2011/TT-BKHCN Thông tư số 25/2011/TT-BKHCN Quy định về nội dung chi thực hiện các nhiệm vụ thuộc Đề án thực thi Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại giai đoạn 2011-2015 발효 중 95/2014/TTLT-BTC-BCA Thông tư liên tịch số 95/2014/TTLT-BTC-BCA Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống tội phạm giai đoạn 2012 - 2015 발효 중 75/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí tham quan Bảo tàng Đà Nẵng 만료됨 07/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2024/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 22/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2023/NQ-HĐND Quy định mức chi kinh phí bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 34/2014/QĐ-UBND Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 75/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2014/NQ-HĐND Về quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm công tác hòa giải ở cơ sở 만료됨 09/2015/QĐ-UBND Quyết định số 09/2015/QĐ-UBND Về quy định mức chi và quản lý, sử dụng kinh phí bảo đảm công tác hòa giải ở cơ sở 만료됨 31/2014/QĐ-UBND Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND Quy định nội dung chi, mức chi, lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 67/2014/QĐ-UBND Quyết định số 67/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 만료됨 20/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 20/2024/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 만료됨
06/2007/TT-BTC
通知2007年第6号关于编制、管理和使用保障政策、战略、规划和计划执行检查工作的经费的指导
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.