通知第06/2012/TT-BGDĐT号关于普通高级中学专门学校的组织和活动规定

本通知自2012年3月31日起实施,废止原有决定。通知第06/2012/TT-BGDĐT号发布普通高级中学专门学校的组织和活动规定。

문서 번호06/2012/TT-BGDĐT
문서 유형通知
발행 기관教育与培训部
서명자Nguyễn Vinh Hiển — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업教育与培训
분야未分类
발행일15. 02. 2012
발효일31. 03. 2012
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知自2012年3月31日起实施,废止原有决定。通知第06/2012/TT-BGDĐT号发布普通高级中学专门学校的组织和活动规定。

적용 범위

普通高级中学专门学校

핵심 사항

  • 普通高级中学专门学校→按照教育部发布的自2012年3月31日起施行的规定进行组织和活动。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:为普通高级中学专门学校的活动提供法律依据,确保教育质量。
  • 消极影响:可能在从旧规定向新规定的过渡过程中造成困难。

❓ 자주 묻는 질문

普通高级中学专门学校的组织和活动规定是什么时候发布的?

该规定于2012年2月15日发布。

本通知何时生效?

本通知自2012年3月31日起生效。

本通知取代了哪个规定?

本通知取代了教育部部长发布的第82/2008/QĐ-BGDĐT号决定,即普通高级中学专门学校的组织和活动规定。

谁负责执行本通知?

教育部办公厅主任、基础教育司司长、与普通高级中学专门学校相关的各部委负责人;各省、直辖市人民政府主席;各省教育局局长;设有普通高级中学专门学校的大学校长负责执行本通知。

普通高级中学专门学校的组织和活动规定是基于什么制定的?

规定依据《教育法》、政府令第32/2008/NĐ-CP号、政府令第75/2006/NĐ-CP号和政府令第115/2010/NĐ-CP号制定。

전문

教育部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:06/2012/通-教培发
河内,二〇一二年二月十五日

通知

颁布《普通高级中学重点班组织和活动规定》

普通高中专校班

______________________

 

根据二〇〇五年六月十四日《教育法》;二〇〇九年十一月二十五日《关于修改和补充〈教育法〉若干条款的法律》;

根据国务院第32号令(2008年3月19日发布)《教育部门职能、任务、权限及组织结构规定》;

根据二〇〇六年八月二日国务院令第75/2006号《关于〈教育法〉若干条文的实施细则和实施办法》;根据二〇一一年五月十一日国务院令第31/2011号《关于修改和补充国务院令第75/2006号〈关于〈教育法〉若干条文的实施细则和实施办法〉若干条款的通知》;

根据二〇一〇年十二月二十四日国务院令第115/2010/NĐ-CP号关于国家教育管理责任的规定。

根据中学教育司司长的建议,

教育部决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附带制定普通高级中学专门学校的组织和活动规定。

条 2. 本通知自二〇一二年三月三十一日起生效。本通知取代二〇〇八年十二月三十一日教育部部长发布的《普通高级中学重点班组织和活动规定》(编号82/2008/决定-教培发)。

条 3. 教育部办公厅主任、基础教育司司长、教育部相关单位负责人;各省、直辖市人民政府主席;各省教育局局长;各大学校长、设有普通高级中学重点班的大学校长负责执行本通知。/

部长签署
副部长
聂文俊
阮文显

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 38
115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 107/2017/QĐ-UBND Quyết định số 107/2017/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 발효 중 261/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 261/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 143/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 2957/QĐ-UBND Quyết định số 2957/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáodục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng 만료됨 70/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 70/2020/NQ-HĐND Ban hành một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021 – 2025 만료됨 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND sửa đổi bổ sung một số điều Nghị quyết số 70/2020/NQ-HĐND ngày 16/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái về ban hành một số chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2021-2025 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Quy định về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Về việc tiếp tục hỗ trợ cho học sinh các xã khu vực II, khu vực III hoàn thành nông thôn mới năm học 2022-2023 trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện hỗ trợ cho học sinh các xã khu vực II, khu vực III hoàn thành nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của UBND tỉnh 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định một số chế độ đặc thù đối với cán bộ, giáo viên và học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Về thực hiện chính sách hỗ trợ đối với trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học đối với các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 발효 중 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 37/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2017/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ đối với học sinh Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết, tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 75/2016/QĐ-UBND 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND 75/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, giáo viên Trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học cho các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 만료됨 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Quy định chính sách hỗ trợ cho học sinh, giáo viên Trường Trung học phổ thông Chuyên Lào Cai; hỗ trợ thi nghiên cứu khoa học cho các trường phổ thông trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2016-2020 만료됨 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 만료됨 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND về việc quy định chính sách ưu tiên, chế độ ưu đãi đối với cán bộ quản lý, giáo viên, học sinh trường trung học phổ thông chuyên và đối với học sinh đạt giải, giáo viên dạy bồi dưỡng học đạt giải tại các trường phổ thông của tỉnh Đắk Nông 발효 중 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức học bổng khuyến khích học tập cho học sinh giỏi trường Trung học phổ thông Chuyên Bắc Kạn; mức khen, thưởng cho học sinh đạt giải quốc gia, quốc tế, khu vực quốc tế và giáo viên có học sinh đạt giải quốc gia, quốc tế, khu vực quốc tế trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 09/2014/QĐ.UBND.VX Quyết định số 09/2014/QĐ.UBND.VX Về một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu 만료됨 110/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2013/NQ-HĐND Về một số chính sách ưu đãi đối với Trường THPT chuyên Phan Bội Châu 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định 만료됨 79/2022/QĐ-UBND Quyết định số 79/2022/QĐ-UBND Quy định chính sách khuyến khích đối với học sinh, giáo viên, viên chức quản lý các trường Trung học phổ thông chuyên thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định 만료됨 35/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích đối với học sinh, giáo viên, viên chức quản lý các trường Trung học phổ thông chuyên thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bình Định 만료됨 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Quy định chi tiết khoản 3, khoản 4 Điều 2 Nghị quyết số 222/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 29/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định các chính sách đặc thù hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo tỉnh Lào Cai giai đoạn 2021-2025 만료됨 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định một số nội dung và mức chi thực hiện nhiệm vụ giáo dục trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ cho học sinh trường THPT trường chuyên và mức thưởng, hỗ trợ cho bồi dưỡng học sinh giỏi cấp Quốc gia, Quốc tế của tỉnh Nam Định 발효 중 143/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2015/NQ-HĐND Quy định một số chính sách đối với Trường THPT Chuyên Hà Tĩnh và giáo viên, học sinh các trường trung học phổ thông khác tham gia bồi dưỡng đội tuyển dự thi học sinh giỏi các môn văn hóa và cuộc thi khoa học kỹ thuật 만료됨
06/2012/TT-BGDĐT
通知第06/2012/TT-BGDĐT号关于普通高级中学专门学校的组织和活动规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 32/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2022/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 02/2018/QĐ-UBND Quyết định số 02/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Nhà Bè 만료됨 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ 발효 중 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 37/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 37 /2017/NQ-HĐND Về thu hồi đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh năm 2018 발효 중 110/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và bãi bỏ, miễn thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; 만료됨 143/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 143/2015/NQ-HĐND Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước năm 2016 만료됨 79/2022/QĐ-UBND Quyết định số 79/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 18/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2013/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ cho Ban lâm nghiệp xã, thị trấn; Phó Ban lâm nghiệp xã, thị trấn và tổ trưởng tổ bảo vệ rừng – phòng cháy chữa cháy rừng thôn, bản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định về mức thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 12/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách trên địa bàn tỉnh Sơn La, giai đoạn 2022-2025 만료됨 28/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND Về việc kéo dài thời gian thực hiện Nghị quyết số 14/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 sang năm 2021 만료됨 58/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND Về danh mục các dự án cần thu hồi đất; danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng thực hiện trong năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Nghị quyết số 225/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh thực hiện từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 만료됨 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực tỉnh Hậu Giang 만료됨 29/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2020/NQ-HĐND Về chương trình bê tông hóa giao thông nông thôn, giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Bình Định 발효 중 35/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2022/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Bộ phận Một cửa các cấp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.