法令第06/2014/NĐ-CP关于动员群众保卫国家安全、维护社会秩序和安全

法令第06/2014/NĐ-CP规定了动员群众保卫国家安全、维护社会秩序和安全的措施。适用于全国各机关、组织和个人。本法令指导有关动员群众的内容、形式、权限、责任、程序和制度政策。

Số hiệu06/2014/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành司法部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật25/06/2026
Ngành公安
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành21/01/2014
Ngày áp dụng08/03/2014
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

法令第06/2014/NĐ-CP规定了动员群众保卫国家安全、维护社会秩序和安全的措施。适用于全国各机关、组织和个人。本法令指导有关动员群众的内容、形式、权限、责任、程序和制度政策。

Đối tượng áp dụng

参与国家安全和社会秩序保护工作的机关、组织和个人;在越南境内活动的国内外机关、组织;居住在越南境内的越南公民和外国个人。

Các điểm cốt lõi

  • 负责国家安全和社会秩序保护工作的机关、组织和个人有权实施动员群众措施的内容(第五条)
  • 各机关、组织和个人有责任配合,为动员群众工作创造条件(第八条、第九条)
  • 参与国家安全和社会秩序保护工作的机关、组织和个人的制度和政策(第十条)
  • 动员群众措施的经费保障由法律规定明确(第十一条)
  • 本法令自2014年3月8日起生效(第十二条)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:增强群众参与国家安全和社会秩序保护工作的积极性,有助于维护国家安全和社会秩序。
  • 消极影响:可能被利用侵犯个人或组织的利益(第四条)

❓ Câu hỏi thường gặp

负责国家安全和社会秩序保护工作的机关、人员有哪些权利?

有权实施动员群众措施的内容(第五条)并根据法律规定使用必要的工作方法(第六条)

参与国家安全和社会秩序保护工作的个人可以获得什么待遇?

如果有成绩,个人将按照国家奖励法的规定获得奖励。如果名誉或财产受到损害,个人也将得到保护和赔偿(第十条)

本法令从何时开始生效?

本法令自2014年3月8日起施行(第十二条)

参与国家安全和社会秩序保护工作的机关、组织可以获得什么待遇?

机关、组织将得到名誉和财产保护(第十条)

实施动员群众措施的资金来源是什么?

资金来源包括根据《预算法》规定的国家财政预算和各机关、组织、个人的捐赠和资助(第十一条)

Toàn văn

中华人民共和国国务院

________

中华人民共和国
独立 自由 幸福

          ____________

编号:06/2014/NĐ-CP

        北京市,2014年1月21日

 

关于动员群众维护国家安全,

维护社会秩序和安全

____________

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2004年12月3日国家安全部法律;

根据2005年11月29日人民警察法;

根据公安部部长的建议;

政府发布关于动员群众维护国家安全、维护社会秩序和安全的法令,

第一章
总则

第一条 调整范围

本法令规定动员群众维护国家安全、维护社会秩序和安全的原则、内容、形式、程序、手续、权限、责任和保障条件;对参与维护国家安全和社会秩序工作的机关、组织和个人的制度和政策。

第二条 适用对象

本法令适用于负责维护国家安全和社会秩序的机关和人员;在中华人民共和国领土内活动的越南机关、组织和外国机关、组织、国际组织(以下统称机关、组织);居住或在中华人民共和国领土内活动的越南公民和外国人(以下统称个人)。如中华人民共和国有参加的国际条约有不同规定,则适用该国际条约的规定。

条3. 术语解释

在本法令中,下列术语具有如下含义:

1. 动员群众维护国家安全和社会秩序是指调动和利用机关、组织、个人参与维护国家安全和社会秩序的力量。

2. 负责维护国家安全和社会秩序的专门机关是公安机关和人民军队中被赋予专门任务进行参谋、组织并直接执行维护国家安全和社会秩序任务的指挥和业务单位。

3. 负责维护国家安全和社会秩序的专门人员是被赋予专门任务进行参谋、组织并直接执行维护国家安全和社会秩序任务的公安机关和人民军队中的军官和军士。

第四条 动员群众维护国家安全和社会秩序的原则

1. 遵守中华人民共和国宪法和法律。

2. 将动员群众与其它维护国家安全和社会秩序的方法紧密结合。

3. 不得滥用动员群众维护国家安全和社会秩序来侵犯国家利益或机关、组织、个人的合法权利和利益。

第二章
内容、权限、责任、形式、程序、手续及保障条件的应用动员群众维护国家安全和社会秩序

第五条 动员群众维护国家安全和社会秩序的内容

1. 向有权机关提出建议或根据权限制定动员和使用机关、组织、个人力量维护国家安全和社会秩序的方针、规定、计划;建设全民维护国家安全运动。

2. 宣传、普及和指导机关、组织、个人提高法律意识、责任感,在维护国家安全和社会秩序工作中遵守法律;建设全民维护国家安全运动。

3. 组织、动员和指导机关、组织、个人参与维护国家安全和社会秩序工作;建设全民维护国家安全运动。

4. 指导、指导和检查基层群众组织维护国家安全和社会秩序的建立、成立和活动。

条 6. 审批权、责任机关和专职维护国家安全和社会秩序人员在运用群众工作方法维护国家安全和社会秩序时的权限

1. 机关和专职维护国家安全和社会秩序人员在运用群众工作方法维护国家安全和社会秩序时具有以下权限:

a) 执行本决定第5条规定的群众工作方法维护国家安全和社会秩序的内容;

b) 根据法律规定,采取必要的措施以执行群众工作方法维护国家安全和社会秩序的内容。

2. 机关和专职维护国家安全和社会秩序人员在运用群众工作方法时负有以下责任:

a) 根据法律规定,在运用群众工作方法时采取必要措施保护机关、组织的名誉和财产;保护个人的生命、健康、名誉、人格和财产;

b) 按照权限或建议有权机关根据法律规定对在运用群众工作方法维护国家安全和社会秩序中取得成绩或遭受损失的机关、组织和个人实施制度和政策。

条 7. 运用群众工作方法维护国家安全和社会秩序的形式、程序和手续

1. 运用群众工作方法维护国家安全和社会秩序可以公开或秘密进行,广泛动员或集中动员,也可以个别动员。

2. 各具体领域运用群众工作方法的形式、程序和手续应按照公安部部长、国防部部长的规定以及相关法律规定执行。

条 8. 机关和组织在运用群众工作方法维护国家安全和社会秩序中的责任

1. 与机关和专职维护国家安全和社会秩序人员合作,实施群众工作方法维护国家安全和社会秩序。

2. 为本单位内个人参与维护国家安全和社会秩序提供条件,依照法律规定行事。

条 9. 个人在运用群众工作方法维护国家安全和社会秩序中的责任

1. 遵守并严格履行机关和专职维护国家安全和社会秩序人员在运用群众工作方法维护国家安全和社会秩序时的要求,依照法律规定行事。

2. 提高法制意识,主动预防、发现、举报和斗争犯罪及其他危害国家安全和社会秩序的违法行为。

3. 根据自身能力和条件参加基层群众组织维护国家安全和社会秩序;参与建设达到安全标准的社区、城镇、机关、组织、企业、学校;团结建设符合法律规定的生活文化社区。

条 10. 对参与维护国家安全和社会秩序工作的机关、组织和个人的制度和政策

1. 参与维护国家安全和社会秩序工作的机关和组织受到保护,其名誉和财产得到保障;个人参与维护国家安全和社会秩序工作,其生命、健康、名誉、人格和财产得到保护,依照法律规定行事。

2. 对于在维护国家安全和社会秩序工作中取得成绩的机关、组织和个人,依照法律规定给予奖励。

3. 因参与维护国家安全和社会秩序工作而名誉受损的机关、组织和个人,恢复名誉;因财产受损的,予以赔偿;直接参与维护国家安全和社会秩序工作而死亡的个人,视为烈士;因伤残劳动能力减损21%以上的,视为残疾军人,依照法律规定享受优待。

第十一条 保障群众运动措施维护国家安全和社会秩序的经费

一、保障实施群众运动措施维护国家安全和社会秩序的资金来源:

a) 国家预算,依照国家预算法的规定;

b) 各机关、组织和个人按照法律规定提供的捐赠和资助。

二、保障实施群众运动措施维护国家安全和社会秩序的经费管理与使用,依照法律规定执行。

第三章
实施条款

条 12. 生效日期

本法令自2014年3月8日起生效。

条 13. 执行责任

1. 公安部部长负责主持并与相关部委、行业合作,指导、检查、督促本法令的执行。

二、国防部部长负责与公安部合作,指导、检查和督促在人民军队中执行本法令。

各部部长、相当于部级的机构首长、政府直属机构首长、各省、直辖市人民政府主席对本议定的实施负有责任。/。

 发送至:
- 省市人民代表大会、省市政府;
- 中央办公厅和各中央委员会;
- 各部委、直属机构、政府机关;
- 各省、自治区人民代表大会;省、自治区人民政府;
中央办公厅及党中央各部门;
- 全国人民代表大会常务委员会办公室;
- 最高人民法院;
- 民族委员会和各专门委员会;
- 国家审计署;
- 最高人民法院;
最高人民检察院;
- 国家审计署;
- 国家金融监管总局;
政策性银行;
发展银行;
农业农村部部长、副部长;
各中央群众团体机关;
- 中央办公厅:秘书长,各副秘书长,总理助理,政府门户网站总经理,各局、处和下属单位,公报。
- 存档:文书、NC(3b)。

附件一
总理

(已签)

阮晋勇

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 23
32/2004/QH11 Luật An ninh Quốc gia số 32/2004/QH11 Còn hiệu lực 54/2005/QH11 Luật Công an nhân dân số 54/2005/QH11 Hết hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 40/2023/TT-BTC Thông tư số 40/2023/TT-BTC Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc Còn hiệu lực 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự trong cơ quan, doanh nghiệp, nhà trường trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 01/2026/QĐ-UBND Quyết định số 01/2026/QĐ-UBND Quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ Nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Cà Mau Còn hiệu lực 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, hoạt động và tiêu chí, thang điểm đánh giá, phân loại Tổ Nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ hỗ trợ đối với lực lượng cơ động xử lý sự cố giao thông và lực lượng 113 bán chuyên trách trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của các tổ chức tự quản về an ninh, trật tự tại xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ và kinh phí hoạt động đối với Đội Dân phòng ở cấp xã trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Hội đồng bảo vệ an ninh, trật tự ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Bến Tre Hết hiệu lực 60/2019/QĐ-UBND Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, hoạt động của Tổ nhân dân tự quản về an ninh, trật tự trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Còn hiệu lực 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của lực lượng Tuần tra nhân dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Hết hiệu lực 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Tổ Nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức và hoạt động của Đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Còn hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với Tổ trưởng, Tổ phó Tổ nhân dân tự quản trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức trợ cấp, đền bù cho người bị thương, thiệt hại về tính mạng, bị thiệt hại về tài sản khi tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Còn hiệu lực 47/2015/QĐ-UBND Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về đối thoại của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các sở ban, ngành với Nhân dân trong lĩnh vực phòng, chống tội phạm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 25/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND Về công tác phòng, chống tội phạm và xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Hết hiệu lực 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Quy định về tổ chức và hoạt động của Đội dân phòng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Còn hiệu lực
06/2014/NĐ-CP
法令第06/2014/NĐ-CP关于动员群众保卫国家安全、维护社会秩序和安全
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 22
42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Hết hiệu lực 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản Còn hiệu lực 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Còn hiệu lực 35/2018/QĐ-UBND Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 44/2018/QĐ-UBND Quyết định số 44/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại cây trồng, vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Hết hiệu lực 27/2018/QĐ-UBND Quyết định số 27/2018/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp bảo vệ môi trường trong hoạt động văn hóa, lễ hội, thể thao, du lịch trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 11/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2018/NQ-HĐND Quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 47/2015/QĐ-UBND Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2016 Còn hiệu lực 78/2021/QĐ-UBND Quyết định số 78/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 26/2018/QĐ-UBND Quyết định số 26/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ, ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 21/2025/QĐ-UBND Quyết định số 21/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 59/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2021 và Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mua sắm tài sản công theo phương thức tập trung trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 23/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Ban hành quy định nội dung và mức chi phục vụ công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021 - 2026 trên địa bàn tỉnh Phú Yên Hết hiệu lực 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Còn hiệu lực 25/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND Về số lượng, chức danh, mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, thôn, tổ dân phố và kinh phí hoạt động của các tổ chức chính trị - xã hội cấp xã trên địa bàn thành phố Hết hiệu lực 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp Còn hiệu lực 06/2020/QĐ-UBND Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 22/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình Còn hiệu lực 24/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2019/NQ-HĐND Quy định khoản thu đóng góp từ khai thác khoáng sản để đầu tư hạ tầng giao thông và khắc phục môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 13/2015/QĐ-UBND Quyết định số 13/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh bổ sung nội dung tại Khoản 2, Điều 7 của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Hết hiệu lực 60/2019/QĐ-UBND Quyết định số 60/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu công chứng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Hết hiệu lực 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.