通知第06/2018/TT-BNNPTN号修改了农业与农村发展部2012年9月26日发布的第48/2012/TT-BNNPTNT号通知,关于水产品、种植业和养殖业产品的良好农业规范生产认证

通知第06/2018/TT-BNNPTN号修改了农业与农村发展部2012年9月26日发布的第48/2012/TT-BNNPTNT号通知,关于水产品和养殖业产品的良好农业规范生产认证(VietGAP)。本文件调整了与认证机构组织和评估、认证程序相关的规定。

문서 번호06/2018/TT-BNNPTN
문서 유형通知
발행 기관农业与环境部
서명자Lê Quốc Doanh — Thứ trưởng
업데이트18. 06. 2026
발행일21. 06. 2018
발효일06. 08. 2018
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第06/2018/TT-BNNPTN号修改了农业与农村发展部2012年9月26日发布的第48/2012/TT-BNNPTNT号通知,关于水产品和养殖业产品的良好农业规范生产认证(VietGAP)。本文件调整了与认证机构组织和评估、认证程序相关的规定。

적용 범위

从事与水产品、养殖业产品良好农业规范生产认证相关活动的组织和个人

핵심 사항

  • 第48/2012/TT-BNNPTNT号通知名称修改为“关于水产品、养殖业产品良好农业规范生产认证的通知”
  • 废除第48/2012/TT-BNNPTNT号通知中与种植业和初加工有关的内容
  • 本通知不适用于种植业和植物保护领域
  • 废除第48/2012/TT-BNNPTNT号通知中的某些附件,包括附件IXB和附件XI的第三部分
  • 本通知自2018年8月6日起生效

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 简化水产品、养殖业产品的认证流程
  • 去除不再适用的种植业和初加工相关内容
  • 在本通知生效前已获得种植业VietGAP认证证书的单位可继续使用该证书直至证书上注明的有效期结束

❓ 자주 묻는 질문

第48/2012/TT-BNNPTNT号通知名称被修改为什么?

第48/2012/TT-BNNPTNT号通知名称修改为“关于水产品、养殖业产品良好农业规范生产认证的通知”

第48/2012/TT-BNNPTNT号通知中哪些内容被废除了?

本通知废除了与种植业、初加工以及一些不再适用的附件有关的内容

在本通知生效前已获得VietGAP认证证书的单位将如何处理?

在本通知生效前已获得种植业VietGAP认证证书的单位可继续使用该证书直至证书上注明的有效期结束

本通知自哪日起生效?

本通知自2018年8月6日起生效

전문

农业农村部

农村发展

中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:06/2018/TT-BNNPTN 河内,二零一八年六月二十一日

通知

使用政府经常性预算资金并由中央机关、组织下达订单的公共服务产品(包括公益服务产品和公共福利服务产品)(不包括管理和维护铁路基础设施的服务)修改农业与农村发展部二零一二年九月二十五日发布的第48/2012/TT-BNNPTNT号通知关于

水产、种植和养殖产品认证的规定 6 ||| 符合良好农业规范操作程序的生产、初加工

 7 |||

 良好农业规范操作程序

根据二零一七年二月十七日政府第15/2017/NĐ-CP号法令关于农业与农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据种植业局局长的建议;

农业与农村发展部部长发布修改农业与农村发展部二零一二年九月二十五日第48/2012/TT-BNNPTNT号通知关于水产、种植和养殖产品符合良好农业规范操作程序的生产、初加工认证的规定的通知。

条 1. 修改农业与农村发展部二零一二年九月二十五日第48/2012/TT-BNNPTNT号通知关于水产、种植和养殖产品符合良好农业规范操作程序的生产、初加工认证的规定(以下简称第48/2012/TT-BNNPTNT号通知)

1. 第48/2012/TT-BNNPTNT号通知名称改为“关于水产、养殖产品符合良好农业规范操作程序生产的认证规定的通知”。

2. 修改第48/2012/TT-BNNPTNT号通知第一条如下:

“条 1. 调整范围和适用对象

本通知规定指定和管理认证机构活动的程序和手续;评估和认证;各机关、组织和个人在认证符合良好农业规范操作程序的水产、养殖产品中的责任。

本通知适用于与认证符合良好农业规范操作程序的水产、养殖产品有关的组织和个人。”

条 2. 废除第48/2012/TT-BNNPTNT号通知的部分内容

1. 废除第二条、第三条、第四条、第五条、第六条、第八条中的“种植”、“初加工”、“和/或初加工(生产和/或初加工)”、“/初加工”等词语。

2. 废除第四条第二款。

3. 废除第六条第一款b项中的“种植、植物保护、农学、生物学领域”的词语。

4. 废除第十六条第一款中的“种植领域的产品如蔬菜、水果、茶叶”等词语。

5. 废除第十七条第四款b项中的“种植局”等词语。

6. 废除附件I中的代码“CGDG-VietGAP-TT 01”。

7. 废除附件II中的“种植”等词语。

8. 废除附件III中的“/初加工”等词语。

9. 废除附件VII中的“种植(TT)”和“二零一二年由种植局指定为二零一二年第01个越南良好农业规范认证机构的代码是VietGAP-TT-12-01”等词语。

10. 废除附件IXB。

11. 废除附件XI中的“第三部分”。

第三条 实施细则

1. 本通知自二零一八年八月六日起生效。

2. 废除农业与农村发展部二零零八年一月二十八日第379/QĐ-BNN-KHCN号决定关于越南新鲜蔬菜、水果良好农业规范操作程序;二零零八年四月十四日第1121/QĐ-BNN-KHCN号决定关于越南新鲜茶叶良好农业规范操作程序;二零一零年十一月九日第2998/QĐ-BNN-TT号决定关于越南水稻良好农业规范操作程序;二零一零年十一月九日第2999/QĐ-BNN-TT号决定关于越南咖啡良好农业规范操作程序。

第四条 过渡规定

1. 在本通知生效前已根据第48/2012/TT-BNNPTNT号通知获得越南良好农业规范种植认证证书的基础单位,可在证书有效期内继续使用该证书,并按认证机构的规定接受监督。

2. 在本通知生效前已被指定为越南良好农业规范种植认证机构并继续对已获得越南良好农业规范认证证书的基础单位进行监督,直至证书有效期结束。

部长签署
副部长
莱国栋

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
15/2017/NĐ-CP Nghị định số 15/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 발효 중 03/2026/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2026/NQ-HĐND quy định chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định nội dung, mức hỗ trợ, danh mục sản phẩm đặc thù áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Quy định 07 (bảy) định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế, kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 발효 중 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND HỘI Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ phát triển nông, lâm nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang, giai đoạn 2023 발효 중 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp và thủy sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, giai đoạn 2022-2025 만료됨 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 26/4/2016 của UBND tỉnh Long An 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
06/2018/TT-BNNPTN
通知第06/2018/TT-BNNPTN号修改了农业与农村发展部2012年9月26日发布的第48/2012/TT-BNNPTNT号通知,关于水产品、种植业和养殖业产品的良好农业规范生产认证
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 8
10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1, Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 24/2025/QĐ-UBND Quyết định số 24/2025/QĐ-UBND Quy định về đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ theo yêu cầu liên quan đến việc công chứng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 26/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Quy định chức danh, mức phụ cấp, mức hỗ trợ đối với người hoạt động không chuyên trách và mức khoán kinh phí hoạt động các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, ở thôn, khu dân cư trên địa bàn tỉnh 발효 중 62/2022/QĐ-UBND Quyết định số 62/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành “Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC, thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.