通知2005年第9号关于特别补贴制度的实施指导,针对干部、公务员、职员和武装力量

通知2005年第9号关于在远离大陆的岛屿和特别困难的生活条件边境地区工作的干部、公务员、职员和武装力量特别补贴制度的实施指导。补贴金额按现行工资加上职务津贴、超职级年限津贴或军衔津贴的比例计算。本通知自登公报之日起生效。

文号09/2005/TT-BNV
文件类型通知
发布机关内务部
签署人Đỗ Quang Trung — Bộ trưởng
更新30/06/2026
行业内务
领域未分类
发布日期05/01/2005
生效日期25/01/2005
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

通知2005年第9号关于在远离大陆的岛屿和特别困难的生活条件边境地区工作的干部、公务员、职员和武装力量特别补贴制度的实施指导。补贴金额按现行工资加上职务津贴、超职级年限津贴或军衔津贴的比例计算。本通知自登公报之日起生效。

适用范围

在远离大陆的岛屿和特别困难的生活条件边境地区工作的干部、公务员、职员和武装力量。

要点

  • 在远离大陆的岛屿和特别困难的生活条件边境地区工作的人员可享受特别补贴,包括军队、警察和机要组织中的军官、专业军人、下士和士兵、工人;国家机关、事业单位、协会和非政府组织中的干部、公务员和职员;乡、镇、市镇的专业干部和公务员。
  • 特别补贴按现行工资加上职务津贴、超职级年限津贴(如有)或军衔津贴的30%、50%或100%计算。
  • 特别补贴仅支付实际工作月份,并不计入社会保险缴费和待遇计算。
  • 属于由国家财政全额保障的机构和单位的对象,特别补贴由国家财政按照现行预算分级支付;其他对象由机构和单位从包干经费和自主资金中支付。
  • 本通知自登公报之日起15日后生效。

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:改善了在困难地区工作的干部、公务员、职员和武装力量的工作条件和收入。
  • 消极影响:由于需要支付特别补贴,导致国家财政支出增加。
  • 受益者:在远离大陆的岛屿和特别困难的生活条件边境地区工作的干部、公务员、职员和武装力量。
  • 承担负担:国家财政。

❓ 常见问题

哪些对象可以享受特别补贴?

在远离大陆的岛屿和特别困难的生活条件边境地区工作的人员,包括军队、警察和机要组织中的军官、专业军人、下士和士兵、工人;国家机关、事业单位、协会和非政府组织中的干部、公务员和职员;乡、镇、市镇的专业干部和公务员。

特别补贴是如何计算的?

特别补贴按现行工资加上职务津贴、超职级年限津贴(如有)或军衔津贴的30%、50%或100%计算。

特别补贴是否计入社会保险?

不,特别补贴仅根据工作地点和同期工资支付,不用于社会保险缴费和待遇计算。

哪些机构的对象由国家财政支付特别补贴?

属于由国家财政全额保障的机构和单位的对象,特别补贴由国家财政按照现行预算分级支付。

本通知自何时起生效?

本通知自登公报之日起15日后生效。

全文

内务部

社会主义共和国越南
独立 自由 幸福

编号:09/2005/通财劳

北京,二〇〇五年一月五日

通知

关于实施特殊岗位津贴制度的指导 执行国务院二〇〇四年十二月十四日发布的第204/2004/号令《关于国家工作人员工资制度的规定》;经与财政部、国防部、公安部及其他相关部门协商,人事部就国家工作人员、公务员、事业单位人员和武装力量的特殊岗位津贴实施作出如下指导:

在以下地区工作且生活条件特别困难的人员,根据本通知附件规定,可享受特殊岗位津贴,包括:

一、适用范围与对象

1. 军官、专业军人、士官、士兵及军队编制内的工人,属于人民解放军、人民公安部队和机要组织。

2. 国家工作人员(包括预备公务员)、事业单位人员以及正在试用期或合同期内并已按国家规定的工资表定级的人员,在国家机关、事业单位、协会和非政府组织中工作,这些组织由有权机构批准成立。

3. 村、镇、市镇专职干部和公务员。

特殊岗位津贴按照现执行工资标准加上职务津贴和超年限津贴(如有)或现执行军衔津贴的比例计算。具体如下:

第二章 补贴标准与支付方式

一、补贴标准:

a) 特殊岗位津贴分为三个等级:30%、50%和100%,适用于在本通知附件所列地区的上述对象。

b) 例如1:武文A先生,越南人民警察中尉,现行工资系数为4.60,自2004年10月1日起执行的工资为每月1,334,000元;在适用50%特殊岗位津贴的地区工作,则每月可获得特殊岗位津贴为:

1,334,000元×50%=667,000元

例如2:阮氏B女士,现定级为三级,现行工资系数为3.00,自2004年10月1日起执行的工资为每月870,000元;在适用30%特殊岗位津贴的地区工作,则每月可获得特殊岗位津贴为:

870,000元×30%=261,000元

例如3:陈登C先生,越南人民解放军中士,现行军衔津贴系数为0.60,自2004年10月1日起执行的军衔津贴为每月174,000元;在适用100%特殊岗位津贴的地区服役,则每月可获得特殊岗位津贴为:

174,000元×100%=174,000元

a) 特殊岗位津贴根据工作地点随同每月工资或军衔津贴发放,并不用于计算社会保险缴费。

二、支付方式:

b) 特殊岗位津贴仅对实际在指定地区工作的月份发放,离开该地区一个月以上或未满一个月则不予发放。

c) 特殊岗位津贴的资金来源:

属于由国家财政全额保障的机关、单位,特殊岗位津贴由国家财政按现行预算分级支付;

属于实行定员定额管理的机关和实行财务自主管理的事业单位,特殊岗位津贴由机关、单位从定额资金和自主财务管理资金中支付。

废止有关实施国务院1993年11月25日发布的第574/号令《关于国家工作人员、公务员、事业单位人员和武装力量特殊岗位津贴的规定》的通知。

III. 生效与施行

1.本通知自发布之日起十五日后生效。

自2004年10月1日起,本通知规定的国家工作人员、公务员、事业单位人员和武装力量的特殊岗位津贴制度开始实施。

根据本通知的指导,部长、相当于部长级别的部门负责人、政府直属部门负责人和省、直辖市人民政府主席确定其管辖范围内国家工作人员、公务员、事业单位人员应享受的特殊岗位津贴对象和等级。

对于本通知规定的特殊岗位津贴制度的补充或调整,各中央部委和省、直辖市人民政府应向人事部提交书面建议,以便与财政部协商处理。

党政机关、人民团体和群众团体中的国家工作人员、公务员、事业单位人员,按照中央组织部的指导实施特殊岗位津贴制度。

在执行过程中如遇问题,各部委、地方应及时向人事部反映,以便研究解决。

在执行过程中如遇问题,各部委、行业、地方应向民政部反映,以便研究和解决。

 

内务部部长

聂文俊

阮光中

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其引用 22
45/2015/QĐ-UBND Quyết định số 45/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Cao Bằng 已失效 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 36/2009/TTLT-BQP-BNV-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 36/2009/TTLT-BQP-BNV-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của nghị định số 21/2009/nđ-cp ngày 23 tháng 02 năm 2009 của chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của luật sĩ quan quân đội nhân dân việt nam về chế độ, chính sách đối với sĩ quan thôi phục vụ tại ngũ; sĩ quan tại ngũ hy sinh, từ trần; sĩ quan tại ngũ chuyển sang quân nhân chuyên nghiệp hoặc công chức quốc phòng 已失效 25/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND Về phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước tỉnh An Giang năm 2015 生效中 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 46/2015/QĐ-UBND Quyết định số 46/2015/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định mức thu thủy lợi phí, tiền nước và phí dịch vụ thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 03/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 59/2010/NĐ-CP ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều về chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu, hy sinh, từ trần quy định tại Nghị định số 43/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân 生效中 58/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục thường xuyên thực hiện chương trình giáo dục phổ thông học kỳ II năm học 2021-2022 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 56/2012/QĐ-UBND Quyết định số 56/2012/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 生效中 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Khu công nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 21/2006/QĐ-UBND ngày 03/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 已失效 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 生效中 11/2014/TTLT-BQP-BNV-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 11/2014/TTLT-BQP-BNV -BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu, chuyển ngành, thôi việc, hy sinh, từ trần hoặc chuyển sang làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu 生效中 25/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2016/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 và ổn định đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa 已失效 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 已失效 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thi đối với các Bộ đơn giá ban hành theo Quyết định số 12192/QĐ-UBND, số 12193/QĐ-UBND ngày 05/12/2003 và số 1070/2006/QĐ-UBND ngày 04/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 已失效 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu và xây dựng phần mềm hỗ trợ xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 44/2015/QĐ-UBND Quyết định số 44/2015/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 182/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND Về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2011 已失效 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách Địa phương năm 2011 已失效 58/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2021/NQ-HĐND Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022 trên địa bàn tỉnh 已失效
09/2005/TT-BNV
通知2005年第9号关于特别补贴制度的实施指导,针对干部、公务员、职员和武装力量
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。