通知第09/2025/TT-BGTVT号关于制定钢质海船分类和建造的国家标准

交通运输部发布的通知第09/2025/TT-BGTVT号关于制定钢质海船分类和建造的国家标准,自2025年9月1日起生效。该通知废除了一些先前存在的技术标准。

文号09/2025/TT-BGTVT
文件类型通知
发布机关建设部
签署人Nguyễn Xuân Sang — Thứ trưởng
更新23/06/2026
行业交通运输
领域登记检验
发布日期12/02/2025
生效日期01/09/2025
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

交通运输部发布的通知第09/2025/TT-BGTVT号关于制定钢质海船分类和建造的国家标准,自2025年9月1日起生效。该通知废除了一些先前存在的技术标准。

适用范围

海船建造企业、国家交通管理部门及相关组织。

要点

  • 海船建造企业→必须遵守钢质海船分类和建造的国家标准,编号为QCVN 21:2025/BGTVT。
  • 本标准→自2025年9月1日起生效。
  • 旧的技术标准→被废除,具体包括通知第11/2016/TT-BGTVT号、第08/2017/TT-BGTVT号、第15/2018/TT-BGTVT号和第27/2019/TT-BGTVT号。

🌐 本文件的社会影响

  • 海船建造企业→必须遵守新规定,在转换过程中可能会遇到困难。
  • 国家管理部门→增加了监督和管理海船建造活动的工具。

❓ 常见问题

该技术标准何时生效?

钢质海船分类和建造的国家标准自2025年9月1日起生效。

哪些旧的标准被废除了?

被废除的旧标准包括:通知第11/2016/TT-BGTVT号、第08/2017/TT-BGTVT号、第15/2018/TT-BGTVT号和第27/2019/TT-BGTVT号。

海船建造企业需要遵守哪些规定?

海船建造企业必须遵守钢质海船分类和建造的国家标准,编号为QCVN 21:2025/BGTVT。

该规定适用于哪些对象?

该规定适用于海船建造企业、国家交通管理部门及相关组织。

该通知何时生效?

通知第09/2025/TT-BGTVT自2025年9月1日起生效。

全文

交通运输部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:09/2025/通交运
北京,二零二五年二月十二日

通知

颁布《钢质海船建造与分类国家标准》

_____________

根据二〇一五年十一月二十五日《中华人民共和国海商法》;

根据2006年6月29日《标准化法》和《合格评定法》;

根据2022年8月24日政府第56/2022/NĐ-CP号法令,规定交通运输部职能、任务、权限和组织结构;

根据科学技术与环境司司长和越南船舶检验局局长的建议;

交通运输部部长发布关于颁布《钢质海船建造与分类国家标准》的通知。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知附带颁布《钢质海船建造与分类国家标准》。

注册编号:QCVN 21:2025/通交运。

第二条 效力实施

一、本通知自二〇二五年九月一日生效。

2. 废除以下内容:

(a)交通运输部于二零一六年六月二日发布的第11/2016/通交运号通知中第一条第一款关于《钢质海船建造与分类国家标准》、《高速海船建造与分类国家标准》、《海船安全设备国家标准》和《木质海船建造与检验国家标准》的内容;

(b)交通运输部于二零一七年三月十四日发布的第08/2017/通交运号通知中第一条第二款关于《海上航行报警和指示装置国家标准》、《钢质海船建造与分类国家标准(修订1)》、《防止海洋污染的船舶系统国家标准》、《船上起重设备国家标准》和《小型船舶建造与检验国家标准》的内容;

(c)交通运输部于二零一八年四月四日发布的第15/2018/通交运号通知中第一条第二款关于《船舶压载水和沉积物管理国家标准》,注册编号:QCVN 99:2017/通交运;《钢质海船建造与分类国家标准(修订2):2017》,注册编号:修订2:2017 QCVN 21:2015/通交运;《海船安全设备国家标准(修订1):2017》,注册编号:修订1:2017 QCVN 42:2015/通交运;《游艇建造与分类国家标准(修订1):2017》,注册编号:修订1:2017 QCVN 81:2014/通交运;《海上固定平台建造与检验国家标准(修订1):2017》,注册编号:修订1:2017 QCVN 49:2017/通交运;

(d)交通运输部于二零一九年八月七日发布的第27/2019/通交运号通知中第一条第五款关于《新建造和修理船舶设施国家标准》、《交通运载工具压力设备国家标准》、《海上勘探和开采设备制造和检验国家标准》、《海上勘探和开采设备劳动安全和锅炉技术国家标准》和《钢质海船建造与分类国家标准(修订3):2018》的内容。

部长签署
副部长
聂文俊
阮春 Sang

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

09/2025/TT-BGTVT
通知第09/2025/TT-BGTVT号关于制定钢质海船分类和建造的国家标准
生效中
↓ 受本文件影响的文件
废止 4
08/2017/TT-BGTVT Thông tư số 08/2017/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về báo động và chỉ báo trên tàu biển, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 1, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về các hệ thống ngăn ngừa ô nhiễm biển của tàu, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị nâng trên tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giám sát và đóng tàu biển cỡ nhỏ 生效中 27/2019/TT-BGTVT Thông tư số 27/2019/TT-BGTVT Ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đóng mới, sửa chữa tàu biển; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị áp lực trên phương tiện giao thông vận tải và phương tiện, thiết bị thăm dò, khai thác trên biển; Quy kỹ thuật quốc gia về chế tạo và kiểm tra phương tiện, thiết bị xếp dỡ; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn lao động và kỹ thuật nồi hơi lắp đặt trên phương tiện, thiết bị thăm dò và khai thác trên biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 3: 2018 生效中 11/2016/TT-BGTVT Thông tư số 11/2016/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và đóng tàu biển cao tốc, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về trang bị an toàn tàu biển và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra và đóng tàu biển vỏ gỗ 生效中 15/2018/TT-BGTVT Thông tư số 15/2018/TT-BGTVT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Kiểm soát và quản lý nước dằn và cặn nước dằn tàu biển, mã số đăng ký: QCVN 99: 2017/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép - Sửa đổi 2: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 2: 2017 QCVN 21: 2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Trang bị an toàn tàu biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 42: 2015/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Phân cấp và đóng du thuyền - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 81: 2014/BGTVT; Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân cấp và giám sát kỹ thuật giàn cố định trên biển - Sửa đổi 1: 2017, mã số đăng ký: Sửa đổi 1: 2017 QCVN 49: 2017/BGTVT. 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。