决定第10/2008/QĐ-BTNMT号关于发布土地测绘、土地登记、土地档案建立和土地使用权证书颁发的经济和技术定额

自然资源与环境部发布第10/2008/QĐ-BTNMT号决定,发布土地测绘、土地登记、土地档案建立和土地使用权证书颁发的经济和技术定额。本决定取代旧决定并废除一些规定。

문서 번호10/2008/QĐ-BTNMT
문서 유형决定
발행 기관农业与环境部
서명자Nguyễn Văn Đức — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업自然资源与环境
분야未分类
발행일18. 12. 2008
발효일03. 02. 2009
효력 만료일10. 02. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

自然资源与环境部发布第10/2008/QĐ-BTNMT号决定,发布土地测绘、土地登记、土地档案建立和土地使用权证书颁发的经济和技术定额。本决定取代旧决定并废除一些规定。

적용 범위

部门下属单位负责人,各省、直辖市自然资源与环境局局长及相关组织和个人。

핵심 사항

  • 部门下属单位负责人,各省、直辖市自然资源与环境局局长负责执行本决定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强土地管理和使用效率,确保土地档案的准确性。
  • 消极影响:需要时间对执行新规定的单位进行再培训。

❓ 자주 묻는 질문

本决定何时生效?

本决定自发布之日起15日后生效。

部门下属单位负责人和省、直辖市自然资源与环境局局长的责任是什么?

部门下属单位负责人,省、直辖市自然资源与环境局局长负责执行本决定。

本决定取代哪个决定?

本决定取代第07/2007/QĐ-BTNMT号决定、第11/2007/QĐ-BTNMT号决定和第12/2007/QĐ-BTNMT号决定。

是否废除某些规定?

是的,废除第二部分第三章第一节、第四节、第五节、第六节和第三部分第三章第一节、第四节、第五节、第六节的规定。

本决定何时生效?

本决定自发布之日起15日后生效。

전문

自然资源与环境部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:10/2008/QĐ-BTNMT
北京,二〇〇八年十二月十八日

决定

关于发布土地测绘、制作地籍图、登记土地使用权、编制地籍档案和颁发土地使用权证书的经济与技术定额

____________________________

自然资源与环境部部长

根据二〇〇八年三月四日国务院令第25号《关于自然资源部职能配置、内设机构和人员编制的规定》;

根据二零零二年一月二十二日国务院令第12/2002/号关于测绘和地图工作的规定;

根据二〇〇四年十月二十九日国务院令第181号《关于实施土地管理法的决定》;

根据二〇〇七年五月二十五日国务院令第84号《关于补充规定土地使用权证书发放、土地收回、土地使用权利执行、土地收回补偿安置程序和土地争议解决办法的规定》;

根据计划司司长、国土资源总署署长、法制司司长的建议。

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布土地测绘、制作地籍图、登记土地使用权、编制地籍档案和颁发土地使用权证书的经济与技术定额。

条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效。

本决定取代二〇〇七年二月二十七日发布的第07/2007/QĐ-BTNMT号决定《关于发布土地使用权登记、编制地籍档案和颁发土地使用权证书的经济与技术定额》;二〇〇七年八月二日发布的第11/2007/QĐ-BTNMT号决定《关于发布同时适用于多个土地使用者的土地使用权登记、编制地籍档案和颁发土地使用权证书的经济与技术定额》以及二〇〇七年八月二日发布的第12/2007/QĐ-BTNMT号决定《关于发布直接测量方法制作地籍图的经济与技术定额》。

废除自然资源部二〇〇六年五月二十六日发布的第05/2006/QĐ-BTNMT号决定附带发布的土地测绘定额第一章、第四章、第五章、第六章第三部分第二编和第三编第一章、第四章、第五章、第六章中的规定。

条 3. 各直属单位负责人、各省、直辖市自然资源局局长及有关组织和个人负责执行本决定。

部长签署
副部长
聂文俊
阮文德
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 12/2002/NĐ-CP Nghị định số 12/2002/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 25/2008/NĐ-CP Nghị định số 25/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 979/2010/QĐ-UBND Quyết định số 979/2010/QĐ-UBND Về việc phê duyệt đơn giá sản phẩm đo đạc, lập bản đồ, hồ sơ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 731/2013/QĐ-UBND Quyết định số 731/2013/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 만료됨 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND về việc ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Quảng Trị 만료됨 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ và quản lý đất đai 만료됨 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá đo đạc bản đồ và Đơn giá quản lý đất đai 만료됨 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc bản đồ và đơn giá quản lý đất đai 만료됨 67/2012/QĐ-UBND Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 02/2010/QĐ-UBND Quyết định số 02/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá đo đạc lập bản đồ, hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ, sử dụng sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất, xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc địa chinh, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 만료됨 62/2012/QĐ-UBND Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá thực hiện công tác cập nhật, chỉnh lý biến động hồ sơ địa chính ba (03) cấp trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh chi phí nhân công đối với Bộ đơn giá tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 01 năm 2011 của UBND thành phố và Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc địa chính trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, kê khai đăng ký, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lâm nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân 발효 중 16/2009/QĐ-UBND Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 2218/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2218/2011/QĐ-UBND Ban hành đơn giá sản phẩm: Đo đạc lập bản đồ địa chính; đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 15/2013/QĐ-UBND Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá đo đạc, thành lập bản đồ địa chính bằng phương pháp đo đạc trực tiếp và đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh Về việc ban hành đơn giá sản phẩm: đo đạc thành lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá sản phẩm: Đo đạc thành lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 83/2009/QĐ-UBND Quyết định 83/2009/QĐ-UBND ban hành Bộ đơn giá sản phẩm đo đạc địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND Ban hành bảng đơn giá đo đạc bản đồ và dịch vụ kỹ thuật về đo đạc bản đồ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨
10/2008/QĐ-BTNMT
决定第10/2008/QĐ-BTNMT号关于发布土地测绘、土地登记、土地档案建立和土地使用权证书颁发的经济和技术定额
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 27
28/2010/QĐ-UBND Quyết định số 28/2010/QĐ-UBND Về việc chia tách, thành lập tổ dân phố 17, tổ dân phố 21 thuộc khu phố 2, phường Bình Chiểu 발효 중 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 10/2011/QĐ-UBND Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 02/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ VỀ TRÁCH NHIỆM CẤP PHÁT, QUẢN LÝ VÀ CHI TRẢ TRỢ CẤP ƯU ĐÃI NGƯỜI CÓ CÔNG VỚI CÁCH MẠNG THUỘC KINH PHÍ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 15/2013/QĐ-UBND Nghị quyết số 15/2013/QĐ-UBND Về kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế xã hội 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ trọng tâm 6 tháng cuối năm 2013 만료됨 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 만료됨 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Về thành lập thí điểm lực lượng quản lý đê nhân dân tại phường Hiệp Bình Chánh quận Thủ Đức 발효 중 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 16/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2009/QĐ-UBND VỀ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TRONG QUY CHẾ ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG CÁN BỘ, CÔNG CHỨC,VIÊN CHỨC NHÀ NƯỚC; CÁN BỘ, CÔNG CHỨC XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 만료됨 03/2010/QĐ-UBND Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối hợp quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Quảng Trị 만료됨 18/2012/QĐ-UBND Quyết định số 18/2012/QĐ-UBND Ban hành mức trợ cấp cho cán bộ, công chức gốc là nhà giáo công tại tại Sở Giáo dục - Đào tạo; Sở Lao động, Thương binh - Xã hội và Phòng Giáo dục - Đào tạo; Phòng Lao động, Thương binh - Xã hội các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 67/2012/QĐ-UBND Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ hỗ trợ cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ngành; UBND huyện, thành phố Tân An và UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 38/2010/QĐ-UBND Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành đề án ‘‘Tăng cường công tác quản lý Nhà nước, chống thất thu thuế trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản và đất đai’’ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 22/2009/QĐ-UBND Quyết định số 22/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước quy mô nhỏ trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 2218/2011/QĐ-UBND Quyết định số 2218/2011/QĐ-UBND ban hành Quy định về công tác Thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 14/2010/QĐ-UBND Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung giá thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 12/2013/QĐ-UBND Quyết định số 12/2013/QĐ-UBND Về bãi bỏ văn bản 발효 중 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 40/2012/QĐ-UBND Quyết định số 40 /2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 83/2009/QĐ-UBND Quyết định số 83/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề , y tế, văn hóa, thể thao, môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu 만료됨 62/2012/QĐ-UBND Quyết định số 62/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu dự trữ sinh quyển Đồng Nai 발효 중 85/2009/QĐ-UBND Quyết định số 85/2009/QĐ-UBND Ban hành chương trình đào tạo 150 thạc sĩ, tiến sĩ ở nước ngoài giai đoạn 2010 - 2015 만료됨 20/2012/QĐ-UBND Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang . 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.