通知2015年第10号关于行政执法和监督行政违法行为处理工作管理报告制度的规定

本通知规定了行政执法和监督行政违法行为处理工作管理的报告制度,适用于国家机关和企业。内容包括报告提纲模板、报告周期、数据收集时间点、报告提交方式及报告内容。

Số hiệu10/2015/TT-BTP
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành司法部
Người kýĐinh Trung Tụng — Thứ trưởng
Cập nhật24/06/2026
Ngành司法
Lĩnh vực法制法律制定
Ngày ban hành31/08/2015
Ngày áp dụng15/10/2015
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

本通知规定了行政执法和监督行政违法行为处理工作管理的报告制度,适用于国家机关和企业。内容包括报告提纲模板、报告周期、数据收集时间点、报告提交方式及报告内容。

Đối tượng áp dụng

各部、各相当于部级的机构、政府下属机构、各级人民政府、省(市)人民政府所属的专业机构以及按照垂直系统组织和管理的机构。

Các điểm cốt lõi

  • 各部、各相当于部级的机构、政府下属机构、各级人民政府必须定期报告行政违法行为处理情况和执法监督情况(报告周期为每半年和每年)。
  • 报告最迟应在数据截止日后20天内提交半年度报告,在数据截止日后15天内提交年度报告。
  • 报告内容应包括根据本通知规定的汇总数据表格。
  • 按照垂直系统组织和管理的机构必须按行业汇总数据并直接提交司法部。
  • 必须在必要时修改和补充报告内容,并不得擅自涂改或删除表格。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:有助于提高对行政违法行为处理和执法监督工作的国家管理水平。
  • 消极影响:增加了需要定期报告的机构和组织的工作负担。

❓ Câu hỏi thường gặp

各机构何时需提交报告?

年度定期报告最迟应在数据截止日后20天内提交;半年度报告最迟应在数据截止日后15天内提交。

报告包含哪些表格?

报告应包括汇总数据表格,如行政处罚数据汇总表、处罚措施应用数据汇总表等(表格编号1至5)。

按照垂直系统组织和管理的机构需要做什么?

这些机构必须按行业汇总数据并直接提交司法部,而省级人民政府不汇总这些机构的数据。

报告内容包括什么?

报告应包括根据本通知规定的汇总数据表格内容,具体为半年度报告使用表格编号1和5;年度报告使用第二条中所有表格。

对于不遵守本通知的行为有何处罚?

本通知未明确具体处罚措施,但严格禁止擅自涂改或删除报告和表格。

Toàn văn

通知

规定行政执法工作中的违法行为处理和法律实施情况监督报告制度

关于行政违法行为处理和法律实施情况监督

_____________________

 

根据2012年6月20日第15/2012/QH13号《行政处罚法》;

根据二〇一三年七月十九日国务院第81/2013/NĐ-CP号法令关于详细规定若干条款和实施行政处罚法的措施;

根据2012年7月23日国务院第59/2012/NĐ-CP号法令关于监督执法情况;

根据2013年3月13日政府颁布的第22/2013/NĐ-CP号法令,规定司法部的职能、任务、权限和组织结构;

根据司法部2014年5月15日发布的第14/2014/TT-BTP号通知,对政府2012年7月23日颁布的第59/2012/NĐ-CP号法令关于法律实施情况监督的具体实施规定

根据行政执法管理局局长和法律监督局负责人的建议;

司法部部长发布关于行政执法工作中的违法行为处理和法律实施情况监督报告制度的通知

第一条 调整范围和适用对象

一、调整范围

本通知规定了行政执法工作中的违法行为处理和法律实施情况监督报告制度,包括:报告提纲模板及附带使用的数据汇总表格;报告周期、数据采集时间和报告提交时间;报告形式和提交方式;报告内容以及报告内容和数据的修改和补充。

二、适用对象

a) 行政执法工作中违法行为处理报告制度适用于各部委、相当于部委的机构、政府直属机关、各级人民政府、省(市)级人民政府所属的专业机关以及垂直管理系统内的机关。

b) 在监督法律实施情况工作中的报告制度适用于各部、相当于部级的机构、政府所属机构、各级人民委员会。

第二条 报告提纲模板及附带使用的数据汇总表格

1. 附件1 - 行政执法工作中违法行为处理报告及其附带使用的数据汇总表格包括:

a) 第1号表格为行政处罚数据汇总表;

b) 第2号表格为处罚措施应用数据汇总表;

c) 第3号表格为补救后果措施应用数据汇总表;

d) 第4号表格为预防和保障违法行为处理措施应用数据汇总表;

e) 第5号表格为行政处理措施应用数据汇总表。

2. 附件2 - 法律实施情况监督报告及其附带使用的数据汇总表格包括:

a) 第1号表格为法律实施情况监督活动数据汇总表;

c) 第2号表格为规范性文件及时性和完整性监督结果数据汇总表;

d) 第3号表格为不一致和不协调的规范性文件清单;

e) 第4号表格为不可行的规范性文件清单;

f) 第5号表格为法院或有权机关受理、审理和解决的申诉、控诉和违法案件数据汇总表。

第三条 报告周期、数据采集时间和报告提交时间

1. 在管理执行行政违法行为处理工作中的报告

a) 报告周期:每半年和每年定期。

b) 半年报的数据采集时间为前一年10月1日至次年3月31日;年度报的数据采集时间为前一年10月1日至当年9月30日。

c) 报告必须在数据核对完毕后20天内提交司法部。

2. 在监督法律实施情况工作中的报告

a) 报告周期:每年定期。

b) 报告的数据采集时间为前一年10月1日至当年9月30日。

c) 报告必须在数据核对完毕后15天内提交司法部。

条 4. 报告形式和提交方式

1. 报告形式

a) 报告必须以书面形式呈现,有报告机关负责人签名、姓名,并按规定加盖公章,同时附带电子数据文件。

b) 附随报告的汇总表格必须加盖骑缝章并由报告机关负责人签署缩写签名。

2. 报告提交方式

报告可以通过以下一种或多种方式提交给接收机关:

d) 通过刑事侦查数据库管理系统以PDF格式或带有数字签名的电子文件形式发送。

b) 直接送达;

c) 传真发送;

d) 通过电子邮件以PDF格式的文件图像或带有数字签名的电子数据文件提交。

条 5. 报告内容

1. 在管理执行行政违法行为处理工作中的报告

a) 对于年度定期报告,编制报告的机关负责按照本通知第二条第一款规定的五种汇总表格格式完整报告内容。

b) 对于半年度报告,编制报告的机关负责按照本通知第二条第一款规定的第1号和第5号汇总表格报告内容。

2. 在监督法律实施情况工作中的报告

编制报告的机关负责按照本通知第二条第二款规定的汇总表格格式完整报告内容。

3. 对于垂直管理系统下的机关(例如:海关、税务等),其报告数据应按系统汇总,并由主管部门直接汇总后报送司法部。

省级人民政府、直辖市人民政府不负责汇总垂直管理系统下的机关的数据,在向司法部提交报告时也不包括这些数据。

条 6. 修改、补充报告

1. 当需要修正或补充报告内容和数据时,编制报告的机关负责提交已修正或补充的报告,并附上详细说明修正或补充情况的文字材料,且需签字确认并加盖公章。

2. 严禁擅自涂改或删除报告及其附带的汇总表格。

条 7. 生效

本通知自2015年10月15日起生效。

条 8. 责任实施

1. 各部委、相当于部委的机构、政府直属机构、省级人民政府、直辖市人民政府在其国家管理权限范围内负责指导和督促所属单位、部委、相当于部委的机构、政府直属机构、各局、处、部门以及区、县、市辖区、省辖市人民政府建立报告,并及时汇总报送司法部,确保符合本通知规定的内容和期限。

2. 在执行过程中,如遇困难、障碍或新问题,建议有关机关、组织和个人及时向司法部(行政违法处理和法律实施监督局)反映,以便研究和修改完善。/。

 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 27
81/2013/NĐ-CP Nghị định số 81/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xử lý vi phạm hành chính Hết hiệu lực 14/2014/TT-BTP Thông tư số 14/2014/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật Hết hiệu lực 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 Còn hiệu lực 59/2012/NĐ-CP Nghị định số 59/2012/NĐ-CP Theo dõi tình hình thi hành pháp luật Hết hiệu lực 22/2013/NĐ-CP Nghị định số 22/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tư pháp Hết hiệu lực 501/2016/QĐ-UBND Quyết định số 501/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Còn hiệu lực 2979/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2979/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lai Châu Hết hiệu lực 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Hết hiệu lực 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Lào Cai Hết hiệu lực 86/2016/QĐ-UBND Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Định Hết hiệu lực 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 53/2016/QĐ-UBND Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Hết hiệu lực 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Bình Thuận Còn hiệu lực 27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Thái Bình Hết hiệu lực 09/2016/QĐ-UBND Quyết định số 09 /2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước công tác thi hành pháp luật về xử ỉý vi phạm hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc thực hiện quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý Nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực Số: 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số Số: 20/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan trong việc thực hiện quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Điện Biên Hết hiệu lực 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác xử lý vi phạm hành chính và theo dõi thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 63/2015/QĐ-UBND Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Cà Mau Hết hiệu lực
10/2015/TT-BTP
通知2015年第10号关于行政执法和监督行政违法行为处理工作管理报告制度的规定
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 17
27/2016/QĐ-UBND Quyết định số 27/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 50/2015/QĐ-UBND Quyết định số 50/2015/QĐ-UBND về việc ban hành Đề án Tổ chức xây dựng và bảo đảm một số chế độ, chính sách đối với lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020 Hết hiệu lực 20/2016/QĐ-UBND Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Còn hiệu lực 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành Còn hiệu lực 22/2017/QĐ-UBND Quyết định số 22/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về một số vấn đề liên quan đến việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương Còn hiệu lực 21/2016/QĐ-UBND Quyết định số 21/2016/QĐ-UBND Về việc phân cấp, ủy quyền trong lĩnh vực cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Hết hiệu lực 53/2016/QĐ-UBND Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND Về mức thu, cơ quan tổ chức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn Hết hiệu lực 10/2017/QĐ-UBND Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang Hết hiệu lực 13/2016/QĐ-UBND Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 11/2016/QĐ-UBND Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 25/2016/QĐ-UBND Quyết định số 25/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 46/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về việc thực hiện công khai, minh bạch trong hoạt động thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Còn hiệu lực 86/2016/QĐ-UBND Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND Thực hiện Nghị quyết số 43/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực tư pháp; nông nghiệp, lâm nghiệp; giao thông vận tải thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 04/2016/QĐ-UBND Quyết định số 04/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Bệnh viện huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 05/2016/QĐ-UBND Quyết định số 05/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Hết hiệu lực 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.