通知2014年第102号令财政部修改、补充2005年第24号令财政部关于实施《政策性银行财务管理规定》的通知,该规定由2002年第180号国务院决定发布。

本通知对2005年第24号令关于政策性银行财务管理的规定进行修改和补充。主要内容集中在人员费用、工具设备的管理,并废除一些不再适用的条款。自2014年9月25日起施行。

문서 번호102/2014/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Trần Xuân Hà — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업财政
분야其他银行金融与金融市场债券
발행일05. 08. 2014
발효일25. 09. 2014
효력 만료일01. 06. 2016
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知对2005年第24号令关于政策性银行财务管理的规定进行修改和补充。主要内容集中在人员费用、工具设备的管理,并废除一些不再适用的条款。自2014年9月25日起施行。

핵심 사항

  • 政策性银行→按照国务院总理决定的制度支付员工工资和津贴
  • 政策性银行→支付工作餐费不超过国家规定的最低工资标准
  • 政策性银行→支付交易员制服费用不超过企业交易员制服最大支出额度的一半
  • 政策性银行→按照法律规定支付劳动保护用品费用
  • 政策性银行→按照法律规定支付中央专职董事会成员兼职补贴
  • 政策性银行→按照法律规定支付离职员工补偿金

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:102/2014/TT-BTC
河内,二〇一四年八月五日

通知

修正并补充财政部二〇〇五年四月一日发布的第24/2005/TT-BTC号通知 关于实施对政策性银行财务管理规定的指导意见随同政府总理二〇〇二年十二月十九日发布的第180/2002/QĐ-TTg号决定发布

________________________

 

根据政府《关于财政部职能、任务、权限和组织结构的规定》(第215/2013/NĐ-CP号,二零一三年十二月二十三日);

根据二〇〇二年十月四日政府颁布的第78/2002/NĐ-CP号法令关于对贫困人口和其他政策对象的信贷问题;

根据政府总理二〇〇二年十二月十九日发布的第180/2002/QĐ-TTg号决定关于发布对政策性银行财务管理规定;

根据金融司司长及各金融机构的意见;

财政部部长发布修正并补充财政部二〇〇五年四月一日发布的第24/2005/TT-BTC号通知关于实施对政策性银行财务管理规定的通知,该规定随同政府总理二〇〇二年十二月十九日发布的第180/2002/QĐ-TTg号决定发布。

条1. 修正并补充财政部二〇〇五年四月一日发布的第24/2005/TT-BTC号通知关于实施对政策性银行财务管理规定的通知,该规定随同政府总理二〇〇二年十二月十九日发布的第180/2002/QĐ-TTg号决定发布

1. 修正第二点第四项,第二款,第五节,第二章如下:

"- 支付工资和津贴给员工,按照政府总理决定的标准;

- 支付社会保险、医疗保险、失业保险费用以及工会经费,按照法律规定;

- 支付工作餐费,每人不超过国家规定的最低工资标准;

- 支付交易服装费,不超过最高交易服装费的一半,计入可扣除成本以确定企业应税收入;

- 支付劳动保护用品费用,按照法律规定需要配备劳动保护用品的对象;

- 支付董事会兼职成员津贴,按照法律规定;

- 支付董事会顾问成员、监事会兼任成员、各级代表理事会成员的津贴,每月每位成员为国家规定的公务员基本工资的0.2倍;

- 支付乡、镇干部劳务费,最高限额为每月每乡、镇120,000元;

- 支付终止劳动合同补偿金,按照法律规定;

- 支付女工福利,按照规定制度。”

2. 修正第二点第五项,第二款,第五节,第二章中的第五条如下:

"- 支付劳动工具费用,不超过政策性银行每年分配的总管理费用的2%。"

3. 修正第二点第六项,第二款,第五节,第二章中的第一、二条如下:

"- 政策性银行可以在每年分配的总管理费用中主动支付公共事务活动费用,遵循节约、高效的原则,并有合理合法的凭证。"

4. 废除第二点第四项,第二款,第六节,第二章的规定。

第二条。施行条款

1. 本通知自二〇一四年九月二十五日起生效。

2. 政策性银行应在二〇一四年增加其他收入,以反映失业救济基金余额。

3. 第一条第二款规定的购买劳动工具定额自二〇一三年财政年度起适用。

4. 在执行过程中如遇困难,请及时书面反馈财政部研究解决。/。

 

部长签署
副部长
聂文俊
陈春海

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 215/2013/NĐ-CP Nghị định số 215/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý, sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và các đối tượng chính sách xã hội trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng 만료됨 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32 /2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn uỷ thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng đối với cán bộ, công chức, người lao động có hoàn cảnh khó khăn 만료됨 126/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중
102/2014/TT-BTC
通知2014年第102号令财政部修改、补充2005年第24号令财政部关于实施《政策性银行财务管理规定》的通知,该规定由2002年第180号国务院决定发布。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 7
18/2016/QĐ-UBND Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND Về việc phê duyệt mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp công lập thuộc tỉnh Thái Bình quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước. 만료됨 40/2014/QĐ-UBND Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình 만료됨 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 2015/QĐ-UBND Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 126/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với giáo dục chuyên nghiệp và giáo dục nghề nghiệp của các trường công lập thuộc tỉnh năm học 2014 - 2015 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.