修订、补充若干条款的《增值税法》、《特别消费税法》和《税收管理法》第106/2016/QH13号法律

第106/2016/QH13号法律修订、补充若干条款的《增值税法》、《特别消费税法》和《税收管理法》。主要内容包括对未加工农产品免税减税,调整汽车税率,规定增值税退税和进口商品的新税率。

文号106/2016/QH13
文件类型法律
发布机关财政部
签署人Nguyen Thi Kim Ngan — Nữ Chủ tịch quốc hội
更新24/06/2026
行业财政
领域未分类
发布日期06/04/2016
生效日期01/07/2016
失效日期01/07/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

第106/2016/QH13号法律修订、补充若干条款的《增值税法》、《特别消费税法》和《税收管理法》。主要内容包括对未加工农产品免税减税,调整汽车税率,规定增值税退税和进口商品的新税率。

适用范围

增值税纳税人、生产企业、进口企业、纳税人、税务管理部门。

要点

  • 企业、合作社购买未加工农产品仅在销售给其他企业或合作社时方可申报缴纳增值税(第一条)。
  • 自2016年7月1日起,新车税率调整为:根据发动机排量从40%到150%不等(第二条)。
  • 纳税人当月或季度进项增值税未抵扣完的部分可以申请退税(第一条、第三条)。
  • 纳税人迟延缴纳税款的,自2016年7月1日起按每日0.03%的比例支付滞纳金(第三条)。
  • 对于经税务管理部门批准分期缴纳欠税且期限不超过十二个月的情况,暂不采取强制执行措施(第三条)

🌐 本文件的社会影响

  • 积极影响:减轻农产品生产企业的税收负担,支持汽车工业发展。
  • 消极影响:增加购车者和进口商的成本。

❓ 常见问题

销售未加工农产品的企业是否需要申报缴纳增值税?

不需要,但如果销售给其他企业或合作社,则需申报缴纳增值税(第一条)。

自2016年7月1日起,新车适用的新税率是多少?

新车适用的新税率根据发动机排量从40%到150%不等(第二条)。

迟延缴纳税款的纳税人应支付多少滞纳金?

自2016年7月1日起,按每日0.03%的比例支付滞纳金(第三条)。

税务管理部门是否会对被允许分期缴纳欠税的纳税人采取强制执行措施?

不会,在这种情况下暂不采取强制执行措施(第三条)。

新法律何时生效?

本法律自2016年7月1日起施行,但某些具体条款另有规定(第四条)。

全文

全国人民代表大会
--------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
---------------

法律编号:106/2016/QH13

河内,二零一六年四月六日

 

法律

对若干条款进行修改和补充的增值税法、特别消费税法和税收管理法

根据越南社会主义共和国宪法;

全国人民代表大会颁布对第13/2008/QH12号增值税法(经第31/2013/QH13号法律修正)的部分条款、第27/2008/QH12号特别消费税法(经第70/2014/QH13号法律修正)的部分条款以及第78/2006/QH11号税收管理法(经第21/2012/QH13号法律和第71/2014/QH13号法律修正)进行修改和补充的法律。

第一条

对第13/2008/QH12号增值税法(经第31/2013/QH13号法律修正)的部分条款进行修改和补充:

1. 第五条第一款、第九款和第二十三款修改补充如下:

“1. 组织和个人自产自销未经加工或仅经过简单处理的种植产品、养殖产品、捕捞水产品;进口未经加工或仅经过简单处理的种植产品、养殖产品、捕捞水产品。”

“企业、合作社购买未经加工或仅经过简单处理的种植产品、养殖产品、捕捞水产品销售给其他企业、合作社的,无需申报缴纳增值税,但可以抵扣进项增值税。”

“9. 医疗服务、兽医服务,包括为人员和宠物提供的诊疗、预防服务;老年人护理服务、残疾人护理服务。”

“23. 出口资源、矿产未加工成其他产品的初级产品;出口由资源、矿产加工而成的产品,其中资源、矿产成本加上能源费用占该产品总成本的比例达到51%及以上。”

2. 第一条第一款第g项 作如下修改和补充:

g) 本法第五条第二十三款规定的出口货物。

出口货物和服务是指在越南境外消费的货物和服务;向外国客户提供的货物和服务,按照政府的规定。.

3第十三条第一款和第二款修改补充如下:

“1. 实行进项税抵扣方法的纳税人,如果当月或季度进项税额未完全抵扣,则可以在下一个期间继续抵扣。

如果纳税人已登记实行进项税抵扣方法,并且有新的投资项目正处于投资阶段,该项目的进项税额未被抵扣且剩余税额达到三百万元人民币及以上,则可以申请退还增值税。

纳税人不得退还增值税,而是将项目未抵扣的进项税额根据投资法的规定结转到下一个期间的情况包括:

a) 纳税人的投资项目 未能按注册时的注册资本要求出资;从事需要许可的行业或业务,在未满足法律规定条件的情况下开展经营活动,或者在经营过程中无法保持所需条件;;

b) 自2016年7月1日起获得开采资源、矿产许可的投资项目,或者生产产品总成本中资源、矿产成本加上能源费用占比达到51%及以上的投资项目。

政府规定本款的具体内容。

2. 在当月或季度内有出口货物和服务的纳税人,如果进项税额未被抵扣且剩余税额达到三百万元人民币及以上,则可以按月或季度申请退还增值税,但进口用于出口的货物和服务除外,除非这些货物和服务符合海关法关于出口地的规定。 对于连续两年没有违反税收和海关法律的出口商品生产企业,以及不属于高风险纳税人的,可以先退税后核查。”

条款2

对第27/2008/QH12号特别消费税法(经第70/2014/QH13号法律修正)的部分条款进行修改和补充:

1. 第六条第一款和第二款 作如下修改和补充:

“1. 对于国内生产的货物和进口货物,其价格为生产单位或进口单位的销售价格。

当特别消费税应税货物销售给与生产单位或进口单位有关联关系的企业时,其计税价格不得低于政府规定的平均市场价格的百分比;关联企业包括母公司、子公司或同一母公司的子公司,以及与生产单位或进口单位有合作关系的企业。

2. 对于进口环节的货物,其计税价格为关税完税价格加上关税。对于免征或减征关税的进口货物,其计税价格不包括免征或减征的关税部分。进口的特别消费税应税货物在确定销售价格时,可以扣除进口环节已缴纳的特别消费税。”

2. 第七条第一目特别消费税税率表第四条第四款修改补充如下:

序号

货物、服务

税率(%)

4

小于24座的汽车

 

 

a) 9座及以下的小型客车,不包括本条第四款第四项、第五项和第七项规定的车辆

 

 

- 排量不超过1.5升3 自2016年7月1日至2017年12月31日

 

 

自2018年1月1日起

40

- 排量超过1.5升至2.0升

35

 

- 排量超过2.0升至2.5升3 - 排量超过2.5升至3.0升3

 

 

自2018年1月1日起

45

 

- 排量超过1.5升至2.0升

40

 

自2016年7月1日至2017年12月31日3 - 排量超过3.0升至4.0升3

50

 

- 排量超过4.0升至5.0升3 - 排量超过5.0升至6.0升3

 

 

自2016年7月1日起 至2017年12月31日止

55

 

- 排量超过1.5升至2.0升

60

 

- 气缸容量在3,000厘米至4,000厘米之间3 到 400 厘米3

90

 

- 气缸容量在4,000厘米至5,000厘米之间3 到 500 厘米3

110

 

- 气缸容量在5,000厘米至6,000厘米之间3 到 600 厘米3

130

 

- 排量超过6000厘米3

150

 

b) 10座至不足16座载客汽车,但不包括本条税表第4d、4e和4g点规定的类型

15

 

c) 16座至不足24座载客汽车,但不包括本条税表第4d、4e和4g点规定的类型

10

 

d) 客货两用车,但不包括本条税表第4d、4e和4g点规定的类型 的类型

 

 

- 排量在2500厘米3 自2016年7月1日至2017年12月31日

15

 

- 排量超过4.0升至5.0升3 - 排量超过5.0升至6.0升3

20

 

- 排量超过3000厘米3

25

 

đ) 使用汽油与电能或生物燃料混合动力的汽车,其中汽油使用的比例不超过总能量使用的70%

税率为本条税表第4a、4b、4c和4d点规定相同类型的车辆税率的70%

 

e) 使用生物燃料驱动的汽车

税率为本条税表第4a、4b、4c和4d点规定相同类型的车辆税率的50%

 

g) 使用电力驱动的汽车

 

 

- 9座以下的载人车型

15

 

- 10至16座的载人车型

10

 

- 16至24座的载人车型

5

 

- 设计用于载人和载货

10

 

h) 不论排量大小的房车(Motorhome)

 

 

自2016年7月1日至2017年12月31日

70

 

自2018年1月1日起

75

条3

对《税收征收管理法》(第78/2006/QH11号法)进行修改和补充,该法已根据第21/2012/QH13号法和第71/2014/QH13号法对若干条款进行了修改和补充:

1. 第六十一 作如下修改和补充:

条 免税、减税

税务机关应当按照有关税收法律法规的规定以及对年应缴纳的非农用地使用税额不超过五万元的家庭和个人给予免税,实施免税、减税。

2. 第九十二条第四款 作如下修改和补充:

“4. 尚未采取强制执行措施的情况,如果纳税人经税务机关批准可以在不超过十二个月的期限内分期缴纳税款,从强制执行开始之日起算。分期缴纳税款需基于纳税人的申请,并由金融机构提供担保。纳税人必须按每日万分之三的比例支付滞纳金,计算基数为滞纳的税款金额。”

3. 第一百零六条第一款修改为:

“一、纳税人未按规定的期限、延期纳税期限、税务机关的通知期限或者税务机关作出的处理决定期限缴纳税款的,应当缴纳全部税款及滞纳金,滞纳金按每日万分之三的比例计算,计算基数为滞纳的税款金额。” 0.03%/天,以滞纳的税款金额为基数.

对于2016年7月1日前产生的欠缴税款,尚未向国家财政上缴,包括通过有权机关的审计、检查结果追缴的欠缴税款,自2016年7月1日起适用本款规定的滞纳金计算标准。

如果纳税人提供的货物或服务是用国家财政资金支付的,但由于未收到付款而未能及时缴纳相关税款导致欠税,则无需就未缴税款支付滞纳金,但不得超过因国家财政未支付而产生的欠款金额。 第二款 导致欠税的,无需就未缴税款支付滞纳金,但不得超过因国家财政未支付而产生的欠款金额。

4. 废除 第四十二条第三款。

第四条

1.

本法自2016年7月1日起施行,但第二款规定的除外。

二、本法第三条第四款自2016年9月1日起施行。

三、政府负责制定本法中规定的具体条款。

 

本法已于2016年4月6日由中华人民共和国第十三届全国人民代表大会第十一次会议通过。-审计署; 社会主义越南国民议会第十三次会议审议通过。

 

 

全国人民代表大会主席




阮氏金进

 

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 52
99/2016/TT-BTC Thông tư số 99/2016/TT-BTC Hướng dẫn về quản lý hoàn thuế giá trị gia tăng 已失效 100/2016/NĐ-CP Nghị định số 100/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế 生效中 49/2022/NĐ-CP Nghị định số 49/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP 已失效 146/2017/NĐ-CP Nghị định số 146/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ 生效中 134/2016/NĐ-CP Nghị định số 134/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 生效中 316/2016/TT-BTC Thông tư số 316/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện thu điều tiết đối với sản phẩm xăng sản xuất, chế biến tiêu thụ trong nước của Công ty trách nhiệm hữu hạn Nhà nước một thành viên Lọc hóa dầu Bình Sơn theo quy định tại Quyết định số 1752/QĐ-TTg ngày 03/9/2016 của Thủ tướng Chính phủ 生效中 123/2020/NĐ-CP Nghị định số 123/2020/NĐ-CP Quy định về hóa đơn, chứng từ 生效中 167/2016/NĐ-CP Nghị định số 167/2016/NĐ-CP Về kinh doanh hàng miễn thuế 已失效 20/2017/TT-BTC Thông tư số 20/2017/TT-BTC Sửa đổi , bổ sung Khoản 2 Điều 8 Thông tư số 195/2015/TT- BTC ngày 24/11/2015 của Bộ Tài Chính ( đã được sửa đổi bổ sung theo Thông tư số 130/2016 của Bộ Tài Chính) 已失效 28/2017/QDD-UBND Quyết định số 28/2017/QDD-UBND về việc bãi bỏ các quyết định về bảng giá tối thiểu tính êệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe máy, xe máy ddienj và tàu, thuyền trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 27/2021/TT-BTC Thông tư số 27/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 19/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định thủ tục tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu, tiêu hủy, chuyển nhượng xe ô tô, xe hai bánh gắn máy của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi, miễn trừ tại Việt Nam 生效中 18/2019/TT-BTC Thông tư số 18/2019/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 134/2014/TT-BTC ngày 12 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thủ tục gia hạn thời hạn nộp thuế và hoàn thuế giá trị gia tăng đối với máy móc, thiết bi nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án đầu tư 生效中 25/2021/TT-BTC Thông tư số 25/2021/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, cư trú tại Việt Nam 生效中 56/2019/TT-BTC Thông tư số 56/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 49/2015/TT-BTC ngày 14 tháng 4 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với thư, gói, kiện hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính của doanh nghiệp được chỉ định và Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế 生效中 29/2025/TT-BTC Thông tư số 29/2025/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 191/2015/TT-BTC ngày 24 tháng 11 năm 2015 quy định thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh quốc tế đã được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 56/2019/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính 生效中 92/2019/TT-BTC Thông tư số 92/2019/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 72/2014/TT-BTC ngày 30 tháng 5 năm 2014 quy định về hoàn thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa của người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang theo khi xuất cảnh 生效中 44/2023/NĐ-CP Nghị định số 44/2023/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 101/2023/QH15 ngày 24 tháng 6 năm 2023 của Quốc hội 已失效 15/2022/NĐ-CP Nghị định số 15/2022/NĐ-CP Quy định chính sách miễn, giảm thuế theo Nghị quyết số 43/2022/QH15 của Quốc hội về chính sách tài khóa, tiền tệ hỗ trợ Chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội 生效中 302/2016/TT-BTC Thông tư số 302/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí môn bài 生效中 25/2024/TT-BTC Thông tư số 25/2024/TT-BTC Bãi bỏ Thông tư số 83/2014/TT-BTC ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện thuế giá trị gia tăng theo Danh mục hàng hóa nhập khẩu Việt Nam 生效中 134/2024/NĐ-CP Nghị định số 134/2024/NĐ-CP về chính sách tăng thu từ hoạt động xuất nhập khẩu qua Cảng biển Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa 生效中 72/2024/NĐ-CP Nghị định số 72/2024/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 142/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 của Quốc hội 生效中 13/2023/TT-BTC Thông tư số 13/2023/TT-BTC Hướng dẫn thi hành Nghị định số 49/2022/NĐ-CP ngày 29 tháng 07 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP và sửa đổi, bổ sung Thông tư số 80/2021/TT-BTC ngày 29 tháng 09 năm 2021 của Bộ Tài chính 已失效 70/2025/NĐ-CP Nghị định số 70/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ 生效中 32/2025/TT-BTC Thông tư số 32/2025/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 123/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về hóa đơn, chứng từ, Nghị định số 70/2025/NĐ-CP ngày 20 tháng 3 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2020/NĐ-CP 生效中 80/2024/NĐ-CP Nghị định số 80/2024/NĐ-CP Nghị định quy định về cơ chế mua bán điện trực tiếp giữa Đơn vị phát điện năng lượng tái tạo với Khách hàng sử dụng điện lớn 已失效 180/2024/NĐ-CP Nghị định số 180/2024/NĐ-CP Quy định chính sách giảm thuế giá trị gia tăng theo Nghị quyết số 174/2024/QH15 ngày 30 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội 生效中 25/2018/TT-BTC Thông tư số 25/2018/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 146/2017/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ và sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 78/2014/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính, Thông tư số 111/2013/TT-BTC ngày 15 tháng 8 năm 2013 của Bộ Tài chính 生效中 80/2019/TT-BTC Thông tư số 80/2019/TT-BTC Hướng dẫn thủ tục hải quan, quản lý thuế, phí và lệ phí đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo Nghị định số 14/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giới 生效中 39/2018/TT-BTC Thông tư số 39/2018/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu 生效中 301/2016/TT-BTC Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 已失效 93/2018/TT-BTC THÔNG TƯ SỐ 93/2018/TT-BTC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU TẠI THÔNG TƯ SỐ 19/2014/TT-BTC NGÀY 11/02/2014 CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH QUY ĐỊNH THỦ TỤC TẠM NHẬP KHẨU, TÁI XUẤT KHẨU, TIÊU HỦY, CHUYỂN NHƯỢNG XE Ô TÔ, XE HAI BÁNH GẮN MÁY CỦA ĐỐI TƯỢNG ĐƯỢC HƯỞNG QUYỀN ƯU ĐÃI, MIỄN TRỪ TẠI VIỆT NAM 已失效 130/2016/TT-BTC Thông tư số 130/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 100/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế và sửa đổi một số điều tại các Thông tư về thuế 已失效 41/2018/QĐ-TTg Quyết định số 41/2018/QĐ-TTg Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Thuế thuộc Bộ Tài chính 生效中 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2020 已失效 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách địa phương cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về kiểm soát giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2019 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cấp, các cơ quan chức năng trong quản lý Nhà nước đối với doanh nghiệp, Hộ kinh doanh, Hợp tác xã sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 已失效 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng thuộc diện dôi dư do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, có nguyện vọng thôi việc 生效中 48/2017/QĐ-UBND Quyết định số 48/ 2017/QĐ-UBND quy định giá các sản phẩm, dịch vụ do Nhà nước định giá trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 生效中 102/2017/QĐ-UBND Quyết định số 102/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 95/2015/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định phân công cơ quan thuế quản lý đối với doanh nghiệp thành lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa các cơ quan chức năng trong quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Về việc quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương 已失效 32/2017/QĐ-UBND Quyết định số 32/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Phước Vĩnh Lộc, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre 生效中 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà và tỷ lệ (%) chất lượng còn lại của nhà chịu lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Quy định biện pháp quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh vận tải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 55/2016/QĐ-UBND Quyết định số 55/ 2016/QĐ-UBND V/v ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình luân chuyển hồ sơ xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai của người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên của một số loại khoáng sản khai thác và sử dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 67/2012/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 已失效 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung bảng giá xe gắn máy hai bánh và xe máy điện để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效
106/2016/QH13
修订、补充若干条款的《增值税法》、《特别消费税法》和《税收管理法》第106/2016/QH13号法律
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 26
25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 44/2017/QĐ-UBND Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 13/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2017/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC CỦA ĐÀI PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH BÌNH THUẬN 已失效 81/2017/QĐ-UBND Quyết định số 81/2017/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với hộ gia đình, hợp tác xã, liên hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng những người tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. 已失效 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai 已失效 26/2017/QĐ-UBND Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi-rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh nghệ an 已失效 2017/QĐ-UBND Quyết định 2017/QĐ-UBND năm 2013 thành lập Ban Chỉ đạo về đẩy mạnh cải cách chế độ công vụ, công chức trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 102/2017/QĐ-UBND Quyết định số 102/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và tổ chức thực hiện hồ sơ quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai. 已失效 59/2017/QĐ-UBND Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 32/2017/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2017/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TỶ LỆ (%) PHÂN CHIA CÁC NGUỒN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ GIAI ĐOẠN 2017 - 2020 QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2016/QĐ-UBND NGÀY 08/12/2016 CỦA UBND TỈNH PHÚ THỌ 已失效 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 生效中 75/2016/QĐ-UBND Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ 生效中 78/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2017/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều thiếu hụt dịch vụ xã hội cơ bản khác (không bị thiếu hụt bảo hiểm y tế) trên địa bàn tỉnh Điện Biên 生效中 45/2017/QĐ-UBND Quyết định số 45/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động của hòa giải viên lao động. 已失效 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 已失效 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 生效中 32/2016/QĐ-UBND Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách giai đoạn 2017 - 2020 已失效 72/2017/QĐ-UBND Quyết định số 72/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi công tác phí, chi tổ chức hội nghị trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 29/2017/QĐ-UBND Quyết định số 29/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 42/2018/QĐ-UBND Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。