通知联合令第109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT号关于指导对寄宿民族普通中学和民族预科大学学生的若干财政制度的通知

通知联合令第109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT号指导对寄宿民族普通中学和民族预科大学学生的财政制度,包括免学费、奖学金、奖励、实物供应、交通费、学习用品支持、教科书费用、春节支出、文体活动、健康保护、招生和毕业考试费用、水电费、集体食堂费用。本通知取代通知第126/1998/TTLT-BTC-BGDĐT号。

문서 번호109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
서명자Bành Tiến Long Cơ Quan Ban Hành Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo Chức Danh Thứ Trưởng Thường Trực Người Ký Phạm Sỹ Danh — Thứ trưởng
업데이트27. 06. 2026
산업教育培训、财政
분야预算管理
발행일29. 05. 2009
발효일13. 07. 2009
효력 만료일16. 04. 2025
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知联合令第109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT号指导对寄宿民族普通中学和民族预科大学学生的财政制度,包括免学费、奖学金、奖励、实物供应、交通费、学习用品支持、教科书费用、春节支出、文体活动、健康保护、招生和毕业考试费用、水电费、集体食堂费用。本通知取代通知第126/1998/TTLT-BTC-BGDĐT号。

적용 범위

符合招生标准,在教育部直属的寄宿民族普通中学、省或县的寄宿民族普通中学以及民族预科大学就读的学生。

핵심 사항

  • 学生免学费
  • 奖学金为国家最低工资标准的80%,全年享受12个月(除非受到纪律处分或停学)
  • 对于成绩良好及以上的学生每年奖励一次:良好400,000元;优秀600,000元;优异800,000元
  • 实物供应包括被褥、蚊帐、棉衣、个人凉席、雨衣、长袖校服
  • 每年一次的交通费用于春节期间或暑假期间探亲

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 学生享有多种优惠政策,减轻学费负担并提供生活支持
  • 加强寄宿民族普通中学和民族预科大学的教育质量
  • 因受助学生数量大,可能增加国家预算开支

❓ 자주 묻는 질문

哪些学校的学生可以免学费?

符合招生标准,在教育部直属的寄宿民族普通中学、省或县的寄宿民族普通中学以及民族预科大学就读的学生可以免学费。

政策奖学金的标准是多少?

政策奖学金为国家最低工资标准的80%,全年享受12个月(除非受到纪律处分或停学)。

学生可以获得哪些奖励?

如果学生学习成绩和行为表现良好(在上一学年),学校将给予一次性年度奖励:良好400,000元;优秀600,000元;优异800,000元。

学生可以获得哪些实物供应?

新生入学时,学校将提供一次性个人用品实物供应,包括被褥、蚊帐、棉衣、个人凉席、雨衣、长袖校服。

交通费可以在哪些时候发放?

学生每年可获得一次往返交通费,用于春节期间或暑假期间探亲,按公共交通工具票价支付。

전문

教育部与财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT
日期:2009年5月29日

联合通知

关于对寄宿制民族中学和民族预科大学学生若干财政制度的指导意见

编号:109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT

______________________

根据2003年第60号国务院令《关于实施〈中华人民共和国预算法〉若干具体规定和办法》;

根据二零零六年八月二日第75/2006/NĐ-CP号政府法令关于《教育法》若干条款的实施细则和指导办法;

财政部与教育部联合发布关于对寄宿制民族中学和民族预科大学学生若干财政制度的指导意见,如下:

第一条 对象

本通知规定的财政制度适用于符合招生标准并就读于由教育部直属的寄宿制民族中学、省级或县级寄宿制民族中学以及民族预科大学的学生。

条款2. 学生待遇

符合上述条件的学生可享受以下优惠待遇:

1. 学费:

上述对象免交学费。

2. 奖学金:

- 在教育部直属的寄宿制民族中学、省级或县级寄宿制民族中学以及民族预科大学就读的学生可获得政策性奖学金,金额为国家最低工资标准的80%,全年发放12个月。对于学制少于一年或最后一年不足12个月的课程,奖学金按实际学习月份发放,具体规定见通令联署第23/2008/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC号文,该文于2008年4月28日由教育部、劳动和社会事务部、财政部联合发布,旨在执行国务院第152/2007/QĐ-TTg号决定,该决定于2007年9月14日由总理发布,关于在国民教育体系中的学校就读的学生和大学生政策性奖学金的规定。

- 对于被纪律处分开除学籍的学生,不发放政策性奖学金。

- 对于被停学的学生,在停学期间不发放奖学金,但因病、事故、补课、留级或因其他原因(非纪律处分或自行退学)而停学者除外。

- 对于未能升级(留级)的学生,留级那一年只发放一半的奖学金,如果第三年仍未能达到要求,则退回原籍。每个学生在一个学段内只能留级一次。

- 寄宿制民族中学和民族预科大学的学生如同时享有社会救助金或优待金(根据政府第54/2006/NĐ-CP号决定,该决定于2006年5月26日发布,关于“实施优待革命活动人员若干条款的指导”),则仍可享受社会救助金或优待金,按照政府第54/2006/NĐ-CP号决定及其相关文件的规定。

3. 奖励:

如果学生学习成绩优异且表现良好,上一学年的成绩达到良好及以上,学校将每年奖励一次,具体如下:

- 达到良好者奖励400,000元;

- 达到优秀者奖励600,000元;

- 达到优异者奖励800,000元。

4. 物品供应:

新入学的学生将一次性获得以下个人用品:

- 个人棉被;

- 个人蚊帐;

- 棉衣;

- 个人床垫;

- 雨衣;

- 长袖校服套装。

5. 交通费用:

每年一次(往返),学生可以获得普通公共交通票价的交通费,用于春节期间或暑假期间探亲。

6. 教材支持:

每年学生可以获得与其年级相对应的标准教材实物支持。

7. 教科书:

学校建立公共教科书库,供学生借阅与其所读班级对应的教科书一套。学校负责组织好教科书的借阅和保管工作,以长期有效使用;每年学校可以补充购买相当于公共教科书库中书籍总数10%的新教科书。

8. 春节和其他民族节日支出:

学校每年两次组织学生留在学校过春节和其他民族传统节日,每人每次补贴50,000元。

9. 文体活动支出:

- 每个班级可以获得:

+ 当地报纸一份;

+ 青少年报纸或《教育与时代》报或文艺集刊,供学校特殊教育活动使用。

- 文娱活动支出:文化、文艺、体育活动,以及学校的群众性宣传和动员活动(预算支出不超过学生奖学金基金的5%)。

10. 健康保护支出:

- 购买健康检查记录簿并组织学生年度体检。

- 购买医疗保险和常用药品,存放在学校药柜中供学生使用。

11. 招生和毕业考试支出:

招生、考试、升级、毕业和转学等工作按照教育部现行规章制度进行。学校可以编制以下预算:

- 按照现行规定办理招生、录取和毕业手续。

- 制作学生证和个人徽章。

12. 用电用水支出:

学校可以编制以下预算用于学生的学习和生活用电用水:

- 照明用电:每名学生每月平均25千瓦时,按当地电价计算。

- 生活用水:每名学生每月平均4立方米,按当地水价计算。

在没有供电供水条件或因洪水、自然灾害导致停电的情况下,学校可以购买煤油灯照明和安装水泵或打井的费用。不得向个人发放电费和水费。

13. 集体食堂支出:学校每年可以补充采购和维修集体食堂设备,每名学生每年补贴50,000元。

14. 其他规定:

14. 其他规定:

|-对于未完成学业、因违纪被勒令退学或长期生病而不能继续在该校学习的学生,按照教育部现行规定执行,不再享受本通知规定的各项补助。

|-对于被拘留期间的学生,不享受奖学金。

|-因病休学的学生仍可享受奖学金,但最长不超过三个月。如果学生需返回家庭,则包括陪同人员在内的交通费用将予以报销。

条3. 财务管理工作

款1. 预算编制工作:

直属教育部的民族寄宿制普通中学、省级和县级民族寄宿制普通中学以及民族预科大学应根据财政部2003年6月23日发布的第59/2003/TT-BTC号通知,关于实施政府2003年6月6日发布的第60/2003/NĐ-CP号法令《国家预算法实施细则》的规定,编制年度支出预算,并遵守现行规定。

款2. 会计与决算工作:

民族寄宿制普通中学和民族预科大学必须严格执行政府2003年6月6日发布的第60/2003/NĐ-CP号法令《国家预算法实施细则》,同时必须设立会计账簿,按财政部2006年3月30日发布的第19/2006/QĐ-BTC号决定《行政事业单位会计制度》及相关现行规定进行记录、核算和决算。

款3. 财政检查工作:

各学校应实行财务公开制度,定期组织自查会计账簿和资金使用情况。上级教育管理部门应与同级财政部门合作,定期进行检查并审核学校的决算,依照现行规定执行。

条4. 组织实施

款1. 对于民族寄宿制普通中学和民族预科大学学生的经费,在每年的教育-培训预算中按国家预算分级管理的规定计算。

款2. 对于2009年新增加的经费处理如下:

|-对于正在就读于民族预科大学和直属教育部的民族寄宿制普通中学的学生,新增加的经费将在分配给教育部的国家预算中安排。|-对于正在就读于由地方政府管理的民族寄宿制普通中学的学生,新增加的经费由地方预算保障。

款3. 本通知自签发之日起四十五日后生效,并取代财政部和教育部1998年9月9日联合发布的第126/1998/TTLT-BTC-BGDĐT号通知《关于民族寄宿制普通中学和民族预科大学学生若干财务制度的通知》。在执行过程中如遇问题,请及时向两部反映以便研究补充和完善。

在执行过程中如遇问题,请及时向两部反映以便研究补充和完善。

副部长兼秘书长
聂文俊
范士名
部长签署
副部长
聂文俊
卞进龙
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 12
15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Về việc vay vốn để trả nợ gốc và đầu tư dự án phát triển đường giao thông nông thôn trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng khóa IX, nhiệm kỳ 2016 - 2021 발효 중 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị 만료됨 39/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 39/2016/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh An Giang năm 2017 만료됨 63/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 63/2016/NQ-HĐND Ban hành Quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 만료됨 27/VBHN-BTC Văn bản hợp nhất số 27/VBHN-BTC Thông tư hướng dẫn khoản 1, khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 182/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND Về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách Địa phương năm 2011 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách ưu đãi đối với các trường chuyên biệt (trường THPT chuyên công lập và trường phổ thông dân tộc nội trú) trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 38/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨
근거 9
75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 83/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2024/NQ-HĐND quy định nội dung, mức chi thực hiện Đề án “Xây dựng xã hội học tập giai đoạn 2021 – 2030” trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Quy định danh mục tên học phẩm, số lượng học phẩm hỗ trợ học viên học các lớp xóa mù chữ trên địa bàn tỉnh Điện Biên, giai đoạn 2021-2030 발효 중 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Về việc quy định mức hỗ trợ thêm tiền ăn cho học sinh dân tộc thiểu số học nội trú tại các trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách dạy nghề đối với học sinh dân tộc thiểu số nội trú trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 21/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND Về chế độ khuyến khích học tập đối với học sinh các trường Trung học phổ thông, trường Phổ thông dân tộc nội trú và Trung tâm giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Quy định chính sách, chế độ đối với Học sinh thuộc khu vực II chương trình 135 giai đoạn II; Học sinh, Sinh viên là người Dân tộc thiểu số 만료됨 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 47/2011/QĐ-UBND ngày 26/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc phê duyệt quy hoạch phát triển giáo dục và đào tạo tỉnh Kon Tum giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2025 만료됨
109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT
通知联合令第109/2009/TTLT-BTC-BGDĐT号关于指导对寄宿民族普通中学和民族预科大学学生的若干财政制度的通知
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 7
59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 19/2006/QĐ-BTC Quyết định số 19/2006/QĐ-BTC Về việc ban hành Chế độ kế toán hành chính sự nghiệp 만료됨 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 23/2008/TTLT/BGDĐT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 152/2007/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về học bổng chính sách đối với học sinh, sinh viên học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 54/2006/NĐ-CP Nghị định số 54/2006/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 만료됨 38/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2010/NQ-HĐND Về việc thu hút bác sỹ, dược sỹ (tốt nghiệp đại học) về tỉnh công tác 만료됨 93/2014/QĐ-UBND Quyết định số 93/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân công, phân cấp và quản lý điều hành ngân sách năm 2015 발효 중 182/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2010/NQ-HĐND Về chức danh, một số chế độ chính sách đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách cấp xã, ấp, khu phố và mức khoán kinh phí hoạt động cho các đoàn thể cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨
관련 6
16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn 만료됨 21/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2012/NQ-HĐND Về mức hỗ trợ vốn ngân sách thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 만료됨 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 83/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 25/2024/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Lai Châu quản lý 발효 중 06/2015/QĐ-UBND Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị 만료됨 42/2014/QĐ-UBND Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục xét, công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.