联合通知2005年第11号关于实施地区津贴制度的指导意见

本通知指导确定和支付国家机关、事业单位、国有企业工作人员,以及残疾军人、退伍军人、退休人员的地区津贴。地区津贴分为七个等级,从0.1到1.0倍于全国最低工资标准,适用于条件恶劣或偏远地区的岗位。本通知取代联合通知2001年第3号,并自发布公报之日起生效。

문서 번호11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT
문서 유형联合通知
발행 기관内务部
업데이트30. 06. 2026
산업内务
분야水利
발행일05. 01. 2005
발효일25. 01. 2005
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通知指导确定和支付国家机关、事业单位、国有企业工作人员,以及残疾军人、退伍军人、退休人员的地区津贴。地区津贴分为七个等级,从0.1到1.0倍于全国最低工资标准,适用于条件恶劣或偏远地区的岗位。本通知取代联合通知2001年第3号,并自发布公报之日起生效。

적용 범위

国家机关、事业单位的工作人员;残疾军人;退伍军人;人民军队和人民警察的士官和义务兵役制士兵。

핵심 사항

  • 国家机关、事业单位的工作人员享受地区津贴,分为七个等级,从0.1到1.0倍于全国最低工资标准。
  • 地区津贴根据工作地点支付给在职人员;对于退休人员,则根据其户籍所在地计算、核算并支付退休金或替代工资。
  • 人民军队和人民警察的士官和义务兵役制士兵的地区津贴系数按二等军衔津贴标准计算:金额=地区津贴系数×全国最低工资标准×0.4。
  • 地区津贴与每月工资、津贴、补助同时发放,并自2004年10月1日起适用。
  • 各单位有责任向省级人民政府提出申请,当需要调整(增加或减少)或补充地区津贴时进行综合考虑。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于改善在偏远或条件恶劣地区工作的人员的生活物质和精神状况。
  • 消极影响:增加了国家预算和实行财务自主的机构单位的成本。

❓ 자주 묻는 질문

地区津贴是如何计算的?

地区津贴按照以下公式计算:金额=地区津贴系数×全国最低工资标准。对于人民军队和人民警察的士官和义务兵役制士兵,地区津贴金额按二等军衔津贴标准计算:金额=地区津贴系数×全国最低工资标准×0.4。

地区津贴适用于哪些对象?

地区津贴适用于国家机关、事业单位的工作人员;残疾军人;退伍军人;人民军队和人民警察的士官和义务兵役制士兵。

地区津贴何时支付?

地区津贴与每月工资、津贴、补助同时支付。

有多少个等级的地区津贴?

地区津贴分为七个等级,从0.1到1.0倍于全国最低工资标准。

地区津贴从何时开始适用?

本通知规定的地区津贴制度自2004年10月1日起执行。

전문

通知

实施地区津贴的指导

________________________________________

执行2004年12月14日国务院令第204号《关于国家机关工作人员工资制度的规定》和2004年12月14日国务院令第205号《国有企业工资等级制度规定》,内务部、劳动和社会保障部、财政部、民族事务委员会联合发布本通知,以指导实施地区津贴。

一、适用范围与对象:

1. 国家公务员(包括预备公务员)、事业单位人员以及正在试用期或见习期内的人员及已按国家规定的工资表定级的劳动合同工人,在国家机关和由有权机构批准成立的事业单位工作。

2. 村、镇、乡专职干部和公务员。

3. 被国家编制管理并按国家工资表领取工资的人员,被派往协会、非政府组织、项目和设在越南的国际机构工作。

4. 在机要单位工作的机要人员。

5. 军队和公安部队机关、单位中的军官、专业军人、士官和士兵。

6. 在根据《国有企业法》运作的企业、发展基金和越南存款保险公司的人员(以下统称为国有企业),包括:

a) 董事会专职成员;监事会成员。

b) 总经理、董事、副总经理、副董事、财务总监(不包括按合同工作的总经理、董事、副总经理、副董事、财务总监)。

c) 直接从事生产和经营活动的工人和技术人员;按2003年5月9日国务院令第44号《中华人民共和国劳动法实施细则》规定的劳动合同制的专业技术人员和行政管理人员。

7. 已退休或因丧失劳动能力、工伤或职业病而享受每月生活补助的人。

8. 残疾军人(包括残疾军人B类和享受与残疾军人相同政策的人)、享受每月生活补助但不是领取工资或社会保险待遇的人。

第二部分 地区津贴确定原则及计算方法

1. 地区津贴确定原则:

a) 确定地区津贴的因素:

自然地理因素如:恶劣气候,表现为温度、湿度、海拔、气压、风速等高于或低于正常水平,影响人的健康;

偏远、边远(人口密度低,远离文化、政治、经济中心,远离大陆等),道路、桥梁、学校、医疗机构、商业服务设施差,出行困难,影响人的物质和精神生活;

此外,在确定地区津贴时还可以考虑其他特别困难的因素,如边境、海岛、沼泽地。

b) 地区津贴主要按照乡、镇、街道(统称乡)的行政区域来规定。各单位、国有企业驻扎在哪个乡,就享受该乡的地区津贴。一些特殊情况,如果远离居民点或靠近多个乡,则可以单独规定地区津贴。

c) 当用于确定地区津贴的因素或乡的范围发生变化(如分立、合并、新设立等),地区津贴应重新确定或调整。

2. 地区津贴标准:

a) 地区津贴分为七档:0.1;0.2;0.3;0.4;0.5;0.7和1.0,相对于最低工资标准;1.0档仅适用于特别困难和艰苦的海岛,如属于广西壮族自治区的南沙群岛。

地区津贴金额按以下公式计算:

地区津贴金额

=

系数

= 最低工资标准 × 地区津贴系数

 

 

44周

最低工资标准

 

例如,根据2004年10月1日起执行的最低工资标准290,000元/月,各档次的地区津贴金额如下:

级别

系数

2004年10月1日起执行的地区津贴金额

1

0,1

29,000元

2

0,2

58,000元

3

0,3

87,000元

4

0,4

116,000元

5

0,5

145,000元

6

0,7

203,000元

7

1,0

290,000元

对于军队和公安部队的士官和义务兵,地区津贴金额按以下公式计算:

地区津贴金额

=

系数

= 最低工资标准 × 地区津贴系数

 

 

44周

地区津贴金额

 

= 最低工资标准 × 0.4

 

例如,根据2004年10月1日起执行的最低工资标准290,000元/月,军队和公安部队的士官和义务兵的地区津贴金额如下:

级别

地区津贴系数

2004年10月1日起执行的地区津贴金额

1

0,1

11,600元

2

0,2

23,200元

3

0,3

34,800元

4

0,4

46,400元

5

0,5

58,000元

6

0,7

81,200元

7

1,0

116,000元

b) 根据本通知规定的确定地区津贴的因素和全国各乡和地区现行的地区津贴标准,联部将发布附录中所列的享受地区津贴的乡和地区名单。

3. 地区津贴支付方式

a) 地区津贴根据实际工作地点确定和支付给在职人员;对于退休人员和按规定享受生活补助的人,根据其户籍所在地和领取退休金的地方确定和支付。

b) 地区津贴与工资、津贴、生活补助一起按月支付。

c) 出差、学习、治疗、休养超过一个月的,从到达新地点之日起按新地点的规定享受地区津贴;如果新地点没有地区津贴,则停止享受原地点的地区津贴。

4. 支付地区津贴的资金来源

a) 对于在职人员

对于由国家财政全额保障的机构和单位,地区津贴由国家财政按照现行预算分级支付,列入每年分配给该机构和单位的预算计划。

对于实行定员定额管理和行政管理经费包干以及实行财务自主管理的事业单位,地区津贴由该机构和单位从包干经费和自主财务管理的资金中支付;

对于国有企业,地区津贴计入工资单价,并计入成本或经营费用。

b) 对于因丧失劳动能力、工伤或职业病而退休并领取定期生活补助而非工资的人;享受定期生活补助而非领取工资或社会保险待遇的残疾军人和复员军人:

对于由国家财政支付的对象,地区津贴按照现行预算分级支付;

对于由社会保障基金支付的对象,地区津贴由社会保障基金负责支付。

三、组织实施

1. 省、自治区人民政府主席(以下统称省人民政府主席),国务院各部部长、各直属机构首长、国务院各部门首长(以下统称中央部门首长)根据本通知规定的享受地区津贴的乡和其他一些单位目录,指导相关职能单位组织实施。需要调整(增加或减少)或补充地区津贴的情况,必须满足以下要求:

a. 根据属地管理原则,驻地方的机关、单位应向县、区、市辖区、不设区的市人民政府(以下统称县级人民政府)提交书面材料,县级人民政府有责任向省人民政府提出申请,由省人民政府进行综合平衡后,省人民政府主席向民政部提交书面材料,由民政部审查并作出决定。

特别是对于直接隶属于中央部委且远离居民区或与多个乡接壤的机关、单位和国有企业,中央部门首长应向民政部提出申请,由民政部进行综合平衡。

b. 提出享受地区津贴的申请材料包括以下内容:

申请享受地区津贴的区域(乡、镇、街道;机关、单位、国有企业的边界),详细说明并明确界定申请享受地区津贴单位的行政边界,并绘制乡、镇、街道(或与多个乡、镇、街道接壤的机关、单位、国有企业)的行政边界图,标示水路、陆路交通线及相对于海平面的高度或深度;

具体说明确定享受地区津贴的相关因素,附近乡目前享受的地区津贴水平(如有),以及建议适用的地区津贴水平;

预计在该区域内享受地区津贴的对象数量,以及为调整或补充该区域内相关对象的地区津贴所需的资金需求(其中单独计算从国家财政领取工资、津贴、定期生活补助的对象人数)。

2. 根据省级人民政府和中央部委的提议,民政部在与人力资源和社会保障部、财政部和民族事务委员会协商一致后,作出决定。

四、施行效力

1.本通知自发布之日起十五日后生效。

废除2001年1月18日由人力资源和社会保障部、财政部和民族事务委员会(现为民族事务委员会)联合发布的《关于实施地区津贴制度的指导意见》(联署通〔2001〕3号)。

2. 本通知规定的地区津贴制度自2004年10月1日起执行。

党、人民团体及其下属单位的干部、职员和专业人员,按照中央组织部的指导实施地区津贴制度。

在执行过程中如遇问题,各部委、地方政府应及时反馈至相关部门进行研究解决。

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 21
47/2019/QĐ-UBND Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành Giá dịch vụ đo đạc; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) áp dụng tại Văn phòng Đăng ký Đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành đơn giá dịch vụ công trong lĩnh vực đất đai (không bao gồm phí và lệ phí) trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 45/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành quy định về Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng trong hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 101/2016/QĐ-UBND Quyết định số 101/2016/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về Định mức chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý kinh phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai, ban hành kèm theo Quyết định 23/2016/QĐ-UBND ngày 05/5/2016 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức chi phí dịch vụ công ích đô thị và quản lý kinh phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61/2010/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND về việc phê duyệt ban hành "Đơn giá xây dựng - Phần lắp đặt" thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Về việc phê duyệt ban hành "Đơn giá xây dựng công trình - Phần xây dựng" thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND về việc phê duyệt ban hành "Đơn giá xây dựng công trình - Phần khảo sát xây dựng" thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 73/2006/QĐ-UBND Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành bảng Đơn giá ca máy và thiết bị thi công thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Về việc công bố Bộ đơn giá dịch vụ: Thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 54/2007/QĐ-UBND Quyết định số 54 /2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ đơn giá quản lý, vận hành hệ thống thoát nước thải trên địa bàn thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk (DE NGHI DU AN KHONG DUYET, VI DA CO 01 BAN DUOC DUYET ROI) 발효 중 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành bổ sung đơn giá sản phẩm Đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân; đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức; trích lục hồ sơ địa chính vào Phụ lục số 02 được ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành Bộ đơn giá: Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng lý quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại tỉnh Yên Bái 발효 중 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Ban hành đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, Đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng lý quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà và tài sản khác gắn liền với đất; xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai tại tỉnh Yên Bái 발효 중
인용됨 13
78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, dạy nghề và tạo việc làm cho người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú và tại các Trung tâm Quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 03/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 59/2010/NĐ-CP ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều về chế độ, chính sách đối với sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân nghỉ hưu, hy sinh, từ trần quy định tại Nghị định số 43/2007/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công an nhân dân 발효 중 59/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc 만료됨 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về việc phê duyệt quy hoạch giao thông vận tải đường bộ thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 105/2016/TTLT-BQP-BCA-BLĐTBXH quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định số 33/2016/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân 만료됨 12/2016/QĐ-UBND Quyết định số 12/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 2182/2006/QĐ-UBND Quyết định số 2182/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007 만료됨 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 11/2014/TTLT-BQP-BNV-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 11/2014/TTLT-BQP-BNV -BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ, chính sách đối với người làm công tác cơ yếu nghỉ hưu, chuyển ngành, thôi việc, hy sinh, từ trần hoặc chuyển sang làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu 발효 중 54/2014/QĐ-UBND Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu và xây dựng phần mềm hỗ trợ xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 발효 중 78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, 2, 3, 4, điều 6, Quyết định 09/2009/QĐ-UBND, ngày 10/02/2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định tạm thời chính sách hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 만료됨 32/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2014/NQ-HĐND Về sửa đổi khoản 6 Điều 1 Nghị quyết 38/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về chính sách tạm thời hỗ trợ, phát triển, thu hút nguồn nhân lực y tế giai đoạn 2009-2015 만료됨
11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT
联合通知2005年第11号关于实施地区津贴制度的指导意见
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 19
48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 만료됨 2007/QĐ-UBND Quyết định số 2007/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn 발효 중 18/2007/QĐ-UBND Quyết định số 18/2007/QĐ-UBND Về việc thu hồi Quyết định số 871/1998/QĐ/UBT ngày 25/5/1998 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long 발효 중 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa 발효 중 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoa học và công nghệ; hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021-2025 발효 중 61/2010/QĐ-UBND Quyết định số 61 /2010/QĐ-UBND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 16/2007/QĐ-UBND Quyết định số 16/2007/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và mối quan hệ công tác của Sở Tư pháp 만료됨 23/2016/QĐ-UBND Quyết định số 23/2016/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước 만료됨 37/2023/QĐ-UBND Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 101/2016/QĐ-UBND Quyết định số 101/2016/QĐ-UBND Ban hành quy chế hoạt động ứng phó, khắc phục và giải quyết hậu quả sự cố tràn dầu trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 37/2009/QĐ-UBND Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND Phê duyệt giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên năm 2010 만료됨 03/2024/QĐ-UBND Quyết định số 03/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Kinh tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 17/2007/QĐ-UBND Quyết định số 17/2007/QĐ-UBND Ban hành Chương trình công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2007 만료됨 18/2021/QĐ-UBND Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND Quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình và nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 02/2022/QĐ-UBND Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND V/v ban hành Quy chế phối hợp thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với khu kinh tế Đình Vũ Cát Hải và các khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 30/2017/QĐ-UBND Quyết định số 30/2017/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp quản lý an toàn, vệ sinh lao động trên địa bàn thành phố Hải Phòng 발효 중 73/2006/QĐ-UBND Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành 발효 중 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 발효 중
인용 3
44/2003/NĐ-CP Nghị định số 44/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động 만료됨 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước 만료됨
지침 제공 2
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.