通知第11/2010/TT-BXD号关于城市地下工程数据库管理的指导意见

通知第11/2010/TT-BXD就城市地下工程数据库管理作出指导。适用于在越南的相关组织和个人。规定数据库内容,省级人民委员会、建设厅和地下工程所有者在管理、提供数据方面的责任。

문서 번호11/2010/TT-BXD
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Hồng Quân — Bộ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업建设
분야未分类
발행일17. 08. 2010
발효일01. 10. 2010
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第11/2010/TT-BXD就城市地下工程数据库管理作出指导。适用于在越南的相关组织和个人。规定数据库内容,省级人民委员会、建设厅和地下工程所有者在管理、提供数据方面的责任。

적용 범위

在越南与城市地下工程数据库有关的国内和国外组织及个人,特别是中央直辖市的省(市)人民政府;建设厅;城乡规划局;地下工程所有者。

핵심 사항

  • 省级人民委员会:指导档案存储工作和城市地下工程数据库建设,分配相关单位的责任,并安排资金。
  • 市、县(市)级人民政府:制定收集、调查研究地下工程数据计划,分级管理数据库,向有需求的组织或个人提供数据。
  • 建设厅:协助工作,制定并汇总数据收集、数据库管理计划,指导执行相关规定。
  • 地下工程所有者:保存所拥有的地下工程档案资料,按省级人民政府分级管理的要求向管理部门提供数据。
  • 城市地下工程数据库包括已数字化的图纸和数据、综合说明文本。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强城市地下工程数据库的有效管理,支持规划、设计、施工和运营地下工程。
  • 消极影响:对地下工程所有者来说,在提供数据方面的时间和费用负担增加。

❓ 자주 묻는 질문

省级人民政府的责任是什么?

省级人民政府负责指导档案存储工作,建设城市地下工程数据库,并分配相关单位的责任。

地下工程所有者需要提供什么?

地下工程所有者需要保存所拥有的地下工程档案资料,并按省级人民政府分级管理的要求向管理部门提供一套数据(图纸和已数字化的数据)。

提供数据的期限是多久?

市、县(市)级人民政府须每年制定收集、调查研究地下工程数据的计划。地下工程所有者需在工程投入使用后90天内提供数据。

建设厅的责任是什么?

建设厅负责协助工作,制定并汇总数据收集、数据库管理计划,指导执行相关规定。

本通知自何时生效?

本通知自2010年10月1日起生效。

전문


住房和城乡建设部
-------------

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:11/2010/TT-BXD
河内,二〇一〇年八月十七日

通知

关于城市地下工程数据库管理的指导意见

__________________________________________

根据二零零八年二月四日国务院令第17号《关于住房和城乡建设部职能配置、内设机构和人员编制规定》;

根据二〇一〇年四月七日国务院令第39号《关于城市地下空间规划建设管理的规定》;

住房和城乡建设部就城市地下工程数据库管理提出如下指导意见:

第一条 适用对象

本通知适用于与越南境内城市地下工程数据有关的国内和国外组织及个人。涉及国家安全、国防目的的城市地下工程数据应遵守国家保密法规定。

第二条 城市地下工程数据库

城市地下工程数据库的内容按照国务院令第39号《关于城市地下空间规划建设管理的规定》第八条第一款的规定包括:

一、城市地下工程现状数据包括:

(一)每一项地下工程竣工图,包括平面图、纵断面图、横断面图以及技术连接系统图,显示工程的位置、平面布局和深度;

(二)城市某一区域或整个城市的地下工程现状图,显示地下工程类型、规模、位置、尺寸和技术连接系统。

二、城市地下空间规划数据包括:城市总体规划或地下空间规划项目,根据国务院令第39号第十二条、第十三条的规定,由有权机关批准。

三、与城市地下工程建设管理相关的其他数据:

(一)地下工程的类别、规模和性质信息,完工时间和使用状态;

(二)地下工程所有者的名称、地址和联系电话;

(三)地下工程管理、运营单位和使用单位的名称、地址和联系电话。

四、地方地下工程数据库管理部门从组织或个人获得的数据包括说明、图纸、文本和已数字化的数据,具体如下:

(一)本条第一款规定的地下工程数据为图纸和已数字化的数据;

(二)本条第二款规定的地下工程数据为综合说明、图纸和已数字化的数据;

(三)本条第三款规定的数据为文本。

第三条 各组织和个人在城市地下工程数据库管理中的责任

一、省级人民政府(以下简称“省人民政府”)的责任:

(一)指导档案存储工作;根据本通知第二条规定建立所辖城市地下工程数据库;

(二)制定地下工程数据库管理和提供数据的规定;

(三)分配市、县人民政府、住房和城乡建设局和其他专业机构负责地下工程数据库建设和管理的任务;

(四)安排资金用于收集、调查、审查、补充、更新和管理城市地下工程数据库的工作,所需资金从省级财政预算中拨付。

二、市、县级人民政府的责任:

(一)根据分级管理要求编制年度数据收集和调查计划,以建立城市地下工程数据库,并提交省人民政府审批和组织实施,同时定期审查和更新数据;

(二)根据省人民政府的分级管理要求管理城市地下工程数据库,并按法律规定向有需求的组织或个人提供地下工程数据;

(三)指导和检查地下工程数据库管理规定的执行情况;

(四)根据分级管理要求和法律规定保存城市地下工程数据库档案;

(五)定期向住房和城乡建设局报告城市地下工程数据库的建立和管理工作情况。

三、住房和城乡建设局的责任:

(一)协助省人民政府履行对辖区内城市地下工程数据库的行政管理职能;

(二)主持起草地下工程数据库管理和分级管理规定,提交省人民政府审批;

(三)编制并汇总辖区内各城市年度数据收集和调查计划,以建立城市地下工程数据库,并提交省人民政府审批和组织实施,同时定期审查和更新数据;

(四)根据省人民政府的分级管理要求和法律规定管理地下工程数据库并提供数据;

(五)指导和检查地下工程数据库管理规定的执行情况;

(六)根据分级管理要求和法律规定保存城市地下工程数据库档案;

(七)定期汇总并向住房和城乡建设部报告辖区内城市地下工程数据库的建立和管理工作情况。

四、住房和城乡建设部直属的北京市和上海市城市规划局的责任

(一)根据规定保存所管辖的城市规划档案资料;

(二)自城市规划项目被有权机关批准之日起六十日内,向当地住房和城乡建设局提供一份城市规划项目档案(包括综合说明、图纸和已数字化的数据);

(三)自本通知生效前已经批准的城市规划项目档案(包括综合说明、图纸和已数字化的数据),应在当地住房和城乡建设局规定的期限内提供给当地住房和城乡建设局。

五、地下工程所有权人(或其代表)的责任。

a)保存关于所拥有的地下工程的档案和文件,按照规定;

b)在该工程投入使用之日起90日内,向省人民政府分级管理的地下工程数据库管理部门提供一套按规定在第二条第1款(图纸和已数字化的数据)和第3款(相关文本)中的地下工程数据。对于本通则生效前已完成的地下工程,所有权人有责任向省人民政府分级管理的地下工程数据库管理部门提供上述数据,具体提交期限由地下工程数据库管理部门规定;

对其提供的数据的真实性承担法律责任;

条 4. 生效日期

本通则自2010年10月1日起施行;

在执行过程中如遇问题,请及时向住房和城乡建设部反映以便研究解决;

部长
聂文俊
Nguyễn Hồng Quân

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 34
39/2010/NĐ-CP Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 발효 중 17/2008/NĐ-CP Nghị định số 17/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 3845/QĐ-UBND Quyết định 3845/QĐ-UBND năm 2014 về Chương trình xây dựng Hệ thống thông tin quản lý xây dựng Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2020 발효 중 41/2015/QĐ-UBND Quyết định số 41/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý về sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 813/2011/QĐ-UBND Quyết định số 813/2011/QĐ-UBND Về việc quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 183/2025/QĐ-UBND Quyết định số 183/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 898/2014/QĐ/UBND Quyết định số 898/2014/QĐ/UBND Về việc ban hành quy định quản lý, xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 11/2026/QĐ-UBND Quyết định số 11/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu, phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm tại các đô thị, các khu, cụm công nghiệp nằm trong phạm vi đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 발효 중 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Quy định phân cấp, quản lý kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 68/2024/QĐ-UBND Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 12 Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn các đô thị tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 06/4/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh 만료됨 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và cung cấp cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn các đô thị tỉnh Bắc Ninh 만료됨 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về không gian xây dựng công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 25/2013/QĐ-UBND Quyết định số 25/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệuvà cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 09/2012/QĐ-UBND Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Phước 발효 중 23/2014/QĐ-UBND Quyết định số 23/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý kiến trúc công trình trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật ngầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị, cấp giấy phép xây dựng công trình đường dây ngầm, hào và cống, bể kỹ thuật trên địa bàn tỉnh 만료됨 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định về quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND về việc ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 74/2020/QĐ-UBND Quyết định số 74/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý công trình đường ống, đường dây ngầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Ban hành các Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu về công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý cơ sở dữ liệu và cung cấp dữ liệu công trình ngầm đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 만료됨
인용됨 6
22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân quận về việc ban hành Quy trình nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo tại Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 발효 중 09/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 09/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC, CHẾ ĐỘ, TIÊU CHUẨN TRONG CHI TIÊU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN ĐẢNG, CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, ĐOÀN THỂ, ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 07/2012/QĐ-UBND Quyết định số 07/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định hệ số điều chỉnh giá đất phi nông nghiệp sát giá thị trường khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Quyết định số 346/2014/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chức danh, số lượng và mức phụ cấp hàng tháng cho những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn và ở xóm, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 08/2017/QĐ-UBND Quyết định số 08/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중
11/2010/TT-BXD
通知第11/2010/TT-BXD号关于城市地下工程数据库管理的指导意见
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 26
47/2012/QĐ-UBND Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại Trường Cao đẳng Sư phạm Ninh Thuận từ trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh sang trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Thuận 발효 중 67/2026/QĐ-UBND Quyết định Ban hành Quy định hỗ trợ đào tạo nghề, hỗ trợ giải quyết việc làm và hỗ trợ đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 89/2025/QĐ-UBND Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 23/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 23/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ PHỐI HỢP LIÊN NGÀNH VỀ GIẢI QUYẾT VIỆC NUÔI CON NUÔI CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI 만료됨 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 01/2017/QĐ-UBND Quyết định số 01/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 발효 중 05/2014/QĐ-UBND Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện Nghị định 56/2012/NĐ-CP ngày 16 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ giữa ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận với Hội Liên hiệp Phụ nữ quận Phú Nhuận 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 25/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 25/2013/QĐ-UBND QUY CHẾ PHỐI HỢP KIỂM TRA, ĐỐI CHIẾU THÔNG TIN VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG 만료됨 74/2020/QĐ-UBND Quyết định số 74/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp về giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 36/2011/QĐ-UBND Quyết định số 36/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Khoản 5 Điều 3 quy định một số nội dung liên quan đến việc bán, thuê, thuê nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 06/2011/QĐ-UBND ngày 07/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 63/2026/QĐ-UBND Quyết định số 63/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung (đợt 6) Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 15/2021/QĐ-UBND Quyết định số 15/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung bồi thường, hỗ trợ về nhà ở, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 05/2020/QĐ-UBND Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ báo cáo định kỳ phục vụ mục tiêu quản lý nhà nước trong lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 15/2015/QĐ-UBND Quyết định số 15/2015/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh về việc quy định bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 15/2016/QĐ-UBND Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND Về việc hỗ trợ 30% mệnh giá thẻ bảo hiểm y tế cho người thuộc hộ gia đình cận nghèo 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 49/2019/QĐ-UBND Quyết định số 49/2019/QĐ-UBND Ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An giai đoạn từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중 68/2024/QĐ-UBND Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý và phát triển thương mại điện tử trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.