令第113号2003年政府法令关于肥料生产和经营的管理

令第113号2003年政府法令规定了在越南对肥料生产和经营活动的管理,旨在保护组织和个人的合法利益,并有助于提高作物产量。本法令适用于在越南从事与肥料相关活动的国内和国外组织及个人。

Số hiệu113/2003/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành司法部
Người kýPhan Văn Khải — Thủ tướng
Cập nhật30/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành07/10/2003
Ngày áp dụng23/10/2003
Ngày hết hiệu lực01/02/2014
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

令第113号2003年政府法令规定了在越南对肥料生产和经营活动的管理,旨在保护组织和个人的合法利益,并有助于提高作物产量。本法令适用于在越南从事与肥料相关活动的国内和国外组织及个人。

Đối tượng áp dụng

在越南从事与肥料生产、经营、进口、出口、试验等活动的国内外组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 生产肥料的个人或机构必须具备肥料商品的营业执照,并满足机器设备、质量、环境安全、专业技能等方面的条件(第一条、第五条)。
  • 农业农村发展部公布允许在越南生产和使用的肥料目录(第六条)。
  • 欲生产试验不在肥料目录中的肥料种类的组织或个人,须获得农业农村发展部的书面同意(第七条)。
  • 肥料运输时必须有坚固的包装以确保质量和不污染环境,并且要有适当的标签(第十四条、第十五条)。
  • 禁止销售不在肥料目录中、假冒、过期、被停止生产和销售、无标签或标签与注册不符的肥料(第十六条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:通过管理和限制肥料生产和经营活动造成的污染来保护环境。
  • 消极影响:可能给无法满足机器设备和专业技能要求的小型和中型企业带来困难(第五条)。

❓ Câu hỏi thường gặp

生产肥料的个人或机构需要哪些条件?

必须具备肥料商品的营业执照、合适的机器设备、质量检验分析部门、废物处理系统以及具有专业技能的操作人员(第五条)。

农业农村发展部如何公布肥料目录?

公布允许在越南生产和使用的肥料目录(第六条)。

想要生产试验不在肥料目录中的肥料种类的组织或个人需要做什么?

需要获得农业农村发展部的书面同意(第七条)。

肥料运输有哪些要求?

必须有坚固的包装以确保质量和不污染环境,并且要有适当的标签(第十四条、第十五条)。

如何禁止销售肥料?

禁止销售不在肥料目录中、假冒、过期、被停止生产和销售、无标签或标签与注册不符的肥料(第十六条)。

Toàn văn

政府令

关于肥料的生产、经营管理工作

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《国务院组织法》

鉴于农业与农村发展部部长的建议

令:

第一章
总则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本法令规定肥料的生产、加工、出口、进口、经营、试验和国家管理,旨在保护组织和个人在肥料生产和使用中的合法利益;提高作物产量和质量,保护土壤肥力和生态环境。

条 2. 本法令规定的肥料包括:

各类无机肥料、生物有机肥料、矿质有机肥料、多元素肥料、复合肥料、混合肥料、微生物肥料、叶面肥料以及添加生长调节剂的肥料(本法令统称为肥料)。

单一生长调节剂、保湿制剂、粘着剂不在本法令调整范围内。

条 3. 在越南境内从事与肥料有关活动的国内外组织和个人必须遵守本法令,但缔结或加入的国际条约另有规定的除外。

组织实施 在本规定中,下列用语的含义如下:

1. 根部肥料:指直接施用于土壤或水中以通过根部为植物提供营养的肥料;

2. 叶面肥料:指直接喷洒或浇灌到叶片或茎上以通过叶片为植物提供营养的肥料;

3. 无机肥料(矿物肥料、化学肥料):指含有植物生长发育所需无机营养成分的肥料;

4. 单质肥料(矿物单质肥料):指仅含有一种营养成分的无机肥料;

5. 多元素肥料:指含有两种或以上营养成分的无机肥料;

6. 复合肥料:指基于化学合成原料生产的多元素肥料;

7. 混合肥料:指通过机械混合多种单质肥料生产的多元素肥料;

8. 微生物肥料:指含有符合标准的一种或多种有益微生物的肥料;

9. 生物有机肥料:指由有机原料在有益微生物或其他生物因子参与下生产的肥料;

10. 矿质有机肥料:指由有机原料添加一种或多种矿物质营养成分生产的肥料;

11. 传统有机肥料:指厩肥、堆肥、浸出液、稻草、绿肥、作物副产品等;

12. 营养成分含量:指肥料中主要营养成分的含量,以百分比表示;

13. 允许毒性含量:指肥料中允许的最大重金属、有害生物、脲素和游离酸含量;

14. 添加生长调节剂的肥料:指添加少量维生素、酶、有机酸或具有刺激或抑制植物生长作用的化学物质的无机或有机肥料;

15. 加工:指具备生产肥料功能的企业根据合同为外国商人生产的业务;

第二章
肥料的生产和加工

第五条。 从事肥料生产的企业和个人必须持有由有权机关颁发的肥料经营范围营业执照,并具备以下条件:

1. 配备符合生产合格肥料标准的机械设备;

2. 设有肥料质量分析检验部门。如不具备该部门,则需聘请经有权机关认可的实验室进行检验;

3. 建立处理生产过程中产生的废物系统,防止环境污染并确保符合劳动安全和环境保护法规的要求;

4. 技术人员和工人应具备满足肥料生产工艺和技术质量管理要求的专业知识和技能。

条6. 农业农村部公布“允许在越南生产和使用的肥料目录”(以下简称肥料目录),并在各时期内更新。

条7. 对于未列入肥料目录的肥料种类,希望进行试验的组织和个人须获得农业农村部的书面同意。

条 8. 符合本法令第五条规定条件的组织和个人可以为外国商人加工未列入肥料目录的肥料。

条9. 加工未列入肥料目录的肥料出口须获得农业农村部的同意。

第三章
进口、出口和销售肥料

条10. 进口未列入肥料目录的肥料进行试验须获得农业农村部的同意。

条 11. 出口和进口肥料的组织和个人应对肥料的质量负责。

条12. 肥料的临时进口再出口和过境运输按照现行的临时进口再出口和过境货物法规执行。

条 13. 销售肥料的组织和个人必须具备以下条件:

1. 持有肥料经营范围的营业执照;

2. 销售地点不得造成环境污染;

3. 配备储存肥料的仓库。

条14。 肥料在运输过程中必须包装或装入坚固的容器,以保证质量和不污染环境。

条 15. 肥料必须贴有符合有权机关关于国内流通和进出口商品标签规定的标签。

条16。 禁止销售未列入肥料目录的肥料、假冒肥料、过期肥料;被停止生产和销售的肥料;没有标签或标签不符合注册规定的肥料。

第四章
肥料试验和认定

条17. 必须进行试验的肥料包括:未列入允许在越南生产和使用的肥料目录的微生物肥料、生物有机肥料、矿质有机肥料、叶面肥料及添加生长调节剂的肥料。

农业农村部规定肥料试验程序和手续。

条18. 不需要进行试验的肥料种类包括:

条 ||| 1. 生产、经营和生产的化肥种类应列入允许生产、经营的化肥目录。

款 ||| 2. 各种无机肥料,如单质肥料、多元素肥料、复合肥料和混合肥料,需达到质量标准;

项 ||| 3. 各种传统有机肥料;

项 ||| 4. 经科学技术部或农业与农村发展部认定为技术进步成果的各种肥料。

条19. 条 ||| 组织和个人进行肥料试验必须具备农业与农村发展部规定的条件。

条 ||| 农业与农村发展部组织审查并认可新肥料。

第五章
条 ||| 肥料管理

条20. 款 ||| 国家对肥料管理的内容包括:

项 ||| 1. 制定肥料规划和计划;

项 ||| 2. 制定或提交有权限的机构制定并组织实施有关肥料管理的法律法规、生产程序、规范和标准;鼓励生产和使用肥料的机制和政策;

项 ||| 3. 试验和认可新肥料;

项 ||| 4. 收集和管理肥料信息资料;

项 ||| 5. 组织科学研究,将先进技术应用于肥料领域活动;

项 ||| 6. 宣传普及肥料管理和使用的知识经验;

项 ||| 7. 监督检查执行国家规定的情况,处理关于肥料的申诉、控告和争议;

项 ||| 8. 在肥料领域开展国际合作。

条 21. 农业与农村发展部负责:

条 ||| 1. 主持并与工业部和其他相关部委合作制定肥料使用和有机肥料生产的计划和政策;

款 ||| 2. 起草、发布或提交有权限的机构发布并组织实施有关肥料使用和有机肥料生产的法律法规、程序、规范、标准和政策;

项 ||| 3. 组织试验和认可新肥料;

项 ||| 4. 收集和管理肥料信息资料;

项 ||| 5. 与其他部委合作组织研究并将先进技术应用于肥料使用和有机肥料生产活动;

项 ||| 6. 监督检查并处理肥料使用和有机肥料生产中的违法行为;

项 ||| 7. 宣传普及肥料销售、使用和有机肥料生产的知识经验;

项 ||| 8. 在肥料使用和有机肥料生产领域开展国际合作。

条22. 条 ||| 工业部负责:

款 ||| 1. 主持并与农业与农村发展部和其他相关部委合作制定无机肥料生产的计划和政策;

项 ||| 2. 起草、发布或提交有权限的机构发布并组织实施有关无机肥料生产的法律法规、程序、规范、标准和支持政策;

项 ||| 3. 收集和管理无机肥料生产的信息资料;

项 ||| 4. 组织研究并将先进技术应用于无机肥料生产活动;

项 ||| 5. 监督检查并处理无机肥料生产中的违法行为;

项 ||| 6. 宣传普及无机肥料生产的知识经验;

项 ||| 7. 在无机肥料生产领域开展国际合作。

条 23. 条 ||| 省级人民政府在职责范围内实施国家对以下方面的管理职能:

款 ||| 1. 制定地方肥料使用计划;

项 ||| 2. 指导有效使用肥料,防止环境污染;

项 ||| 3. 监督检查并处理肥料领域的违法行为。

条24。 条 ||| 生产、经营肥料的组织和个人必须按照法律规定缴纳肥料试验认可费和肥料质量鉴定费。

第六章
处理违法行为

条 25. 条 ||| 违反本法令关于肥料生产、购买、运输和服务供应的规定的行为,根据违法性质和程度,将受到行政处罚或追究刑事责任,如果造成损失,则必须赔偿。

条26. 条 ||| 利用职务或权力违反本法令规定,并违反国家对肥料管理的其他法律规定的行为,根据违法性质和程度,将受到纪律处分或追究刑事责任,如果造成损失,则必须赔偿。

第七章
实施条款

条27。 条 ||| 本法令自公布之日起十五日后生效,此前与本法令相抵触的规定均予废止。

第二十八条. 各部部长、各部级机构负责人、政府直属机构负责人、各省和直辖市人民政府主席对执行本条例负责。/。

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 44
32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 38/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Hết hiệu lực 40/2004/QĐ-BNN Quyết định số 40/2004/QĐ-BNN Về việc công bố “Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Hết hiệu lực 77/2005/QĐ-BNN Quyết định số 77/2005/QĐ-BNN Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam" Hết hiệu lực 62/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 62/2009/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Còn hiệu lực 105/2008/QĐ-BNN Quyết định số 105/2008/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Còn hiệu lực 86/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 86/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 45/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 45/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 102/2007/QĐ-BNN Quyết định số 102/2007/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Hết hiệu lực 65/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 65/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng và Danh mục thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y được phép lưu hành tại Việt Nam Còn hiệu lực 67/2007/QĐ-BNN Quyết định số 67/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Hết hiệu lực 49/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 49/2010/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Còn hiệu lực 84/2007/QĐ-BNN Quyết định số 84/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Hết hiệu lực 55/2006/QĐ-BNN Quyết định số 55/2006/QĐ-BNN Về việc ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam" Hết hiệu lực 29/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 29/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 36/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 36/2010/TT-BNNPTNT Về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón Hết hiệu lực 17/2009/TT-BNN Thông tư số 17/2009/TT-BNN Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam" Còn hiệu lực 43/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 43/2009/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Còn hiệu lực 64/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 64/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 129/2008/QĐ-BNN Quyết định số 129/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định khảo nghiệm, công nhận và đặt tên phân bón mới Hết hiệu lực 85/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 85/2009/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Còn hiệu lực 40/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 40/2010/TT-BNNPTNT Về việc ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Còn hiệu lực 100/2008/QĐ-BNN Quyết định số 100/2008/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón Hết hiệu lực 52/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn khảo nghiệm, công nhận, đặt tên phân bón mới Hết hiệu lực 79/2008/QĐ-BNN Quyết định số 79/2008/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Còn hiệu lực 70/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 70/2010/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung giống cây trồng, phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 42/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 42/2011/TT-BNNPTNT Ban hành danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 31/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 31/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 59/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 59/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và  sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 05/2005/TT-BCN Thông tư số 05/2005/TT-BCN Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón Hết hiệu lực 10/2007/QĐ-BNN Quyết định số 10/2007/QĐ-BNN Ban hành "Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam" Hết hiệu lực 119/2006/QĐ-BNN Quyết định số 119/2006/QĐ-BNN Về việc ban hành "Danh mục phân bón phải chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ngành" Còn hiệu lực 02/2007/TT-BCN Thông tư số 02/2007/TT-BCN Bổ sung khoản 2 Mục II Thông tư số 05/2005/TT-BCN ngày 31 tháng 10 năm 2005 của Bộ Công nghiệp hướng dẫn thực hiện Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón Hết hiệu lực 06/2009/QĐ-UBND Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang Hết hiệu lực 46/2004/CT-CT Chỉ thị số 46/2004/CT-CT Về việc “Tăng cường công tác quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón trên địa bàn tỉnh Bình Dương” Hết hiệu lực 94/2006/QĐ-BNN Quyết định số 94/2006/QĐ-BNN Về việc ban hành "Danh mục phân bón phải áp dụng tiêu chuẩn ngành" Còn hiệu lực 36/2007/QĐ-BNN Quyết định số 36/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định sản xuất, kinh doanh và sử dụng phân bón Hết hiệu lực 37/2007/QĐ-BNN Quyết định số 37/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định khảo nghiệm, công nhận và đặt tên phân bón mới Hết hiệu lực 59/2008/QĐ-BNN Quyết định số 59/2008/QĐ-BNN Ban hành “Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” Hết hiệu lực 163/2013/NĐ-CP Nghị định số 163/2013/NĐ-CP Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hóa chất, phân bón và vật liệu nổ công nghiệp Còn hiệu lực 13/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 13/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam Còn hiệu lực 33/2007/QĐ-BNN Quyết định số 33/2007/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định công nhận phòng kiểm nghiệm, người lấy mẫu, người kiểm định phân bón Hết hiệu lực 103/2005/QĐ-UBND Quyết định số 103/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 91/2010/QĐ-UBND Quyết định số 91/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực
113/2003/NĐ-CP
令第113号2003年政府法令关于肥料生产和经营的管理
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.