✦ 스마트 요약
本命令由胡主席于1948年1月25日发布,旨在任命皇道玉同志为总指挥下的军训总局局长,取代独立军训总局的职能。
핵심 사항
- 皇道玉同志→被任命为总指挥下的军训总局局长(第一条)
- 国防部长和国家军队总指挥同志→必须执行本命令(第二条)
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
|
越南民主共和国政务处主席
|
中华人民共和国 |
|
编号:114 |
胡志明市,一九四八年一月二十五日 |
勒令
编号:114 一九四八年一月二十五日
越南民主共和国政务院主席发布
越南民主共和国政务处主席
根据一九四七年五月一日发布的第47/SL号命令,组建总指挥部。
根据一九四八年一月二十五日发布的第113/SL号命令,将军事训练局并入总指挥部。
应越南国家军队总指挥的提议,国防部长同意,
发布勒令:
第一条
现任命黄道瑞先生,原陆军中学校长,担任总指挥部下的军事训练局局长职务。
第二条
国防部部长和国家军队总指挥根据命令执行。
|
|
|
越南民主共和国政务处主席 聂文俊
胡志明市 |
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 6
7079/VBHN-BVHTTDL
Văn bản hợp nhất số 7079VBHN-BVHTTDL Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
발효 중
27/VBHN-BCA
Văn bản hợp nhất số 27/VBHN-BCA Quy định quy trình thực hiện nhiệm vụ công tác phòng cháy,
chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ trong Công an nhân dân
발효 중
1862/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 1862/1998/QĐ-BGTVT bổ sung, sửa đổi một số điều của Quyết định số 343/PC-VT ngày 22/02/1997 quy định nhiệm vụ, quyền hạn, chức danh, phù hiệu cấp hiệu, biển hiệu, trang phục, trang bị của lực lượng Thanh tra Giao thông
만료됨
330/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 330/1998/QĐ-BGTVT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1855QĐ-KHKT-PCVT
발효 중
1522/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 1522/1998/QĐ-BGTVT sửa đổi, bổ sung Quyết định số 2056/QĐ-PC ngày 06/8/1996 ban hành quy định đăng ký phương tiện thủy nội địa
만료됨
432/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 432/1998/QĐ-BGTVT về việc bổ sung, sửa đổi một số điều trong Quy định tạm thời về tổ chức quản lý vận chuyển hành khách công cộng bằng taxi ban hành kèm theo Quyết định số 2472QĐ/GTVT ngày 20/9/1997
만료됨
114
命令第114号 关于任命皇道玉同志为军训总局局长
生效中
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.