令号116/2018/法令-CP修订和补充2015年6月9日政府令第55/2015/法令-CP关于农业和农村发展信贷政策的若干条款。该令涉及农业生产和联结贷款资金管理的具体化内容,明确界定农场经济和高科技农业项目的标准,并废除不再适用的若干条款及规定过渡应用。

修订和补充关于农业和农村发展信贷政策的第59/2015/法令-CP令。具体化农业生产联结贷款资金管理的内容,明确界定农场经济和高科技农业项目的标准。同时废除不再适用的若干条款及规定过渡应用。

文号116/2018/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关越南国家银行
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新20/06/2026
行业银行
领域信贷
发布日期07/09/2018
生效日期25/10/2018
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

修订和补充关于农业和农村发展信贷政策的第59/2015/法令-CP令。具体化农业生产联结贷款资金管理的内容,明确界定农场经济和高科技农业项目的标准。同时废除不再适用的若干条款及规定过渡应用。

适用范围

适用于参与农业和农村发展信贷活动的金融机构和客户。

要点

  • 修订和补充与农业生产联结贷款资金管理相关的条款
  • 明确界定农场经济和高科技农业项目的标准
  • 废除不再适用的若干条款
  • 规定已签订协议内容的过渡应用
  • 各有关部委负责指导执行本令

🌐 本文件的社会影响

  • 加强对农业生产贷款资金的管理
  • 支持高科技农业项目的开发
  • 通过法律规定的方式冻结债务以减轻客户的财务负担

❓ 常见问题

本令何时生效?

本令自2018年10月25日起施行。

金融机构和客户需要采取什么措施来执行本令?

金融机构和客户继续履行在签署合同时符合法律规定或根据本令修改、补充信贷合同的内容。

全文

中华人民共和国国务院
_____
中华人民共和国
独立 自由 幸福
________________________
数:116/2018/NĐ-CP
河内,二零一八年九月七日

修改和补充若干条款 政府令第55/2015/NĐ-CP号二零一五年六月九日 关于农业和农村发展信贷政策

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2010年6月16日《越南国家银行法》;

根据2010年6月16日《组织信用机构法》和2017年11月20日《修改和补充组织信用机构法若干条款的法》;

根据越南国家银行行长的提议;

政府发布修改、补充政府第55/2015/NĐ-CP号二零一五年六月九日关于农业和农村发展信贷政策的政府令。

条1. 修改、补充政府第55/2015/NĐ-CP号二零一五年六月九日关于农业和农村发展信贷政策的政府令中的若干条款,包括:

1. 修改第二条第二款,并在第二条中增加第三款如下:

"2. 在金融机构借款的客户为自然人和法人,包括:

a) 居住在农村地区或从事农业领域生产经营活动的自然人,农场主;

b) 法人包括:

(i)农村地区的合作社或参与农业领域生产经营活动的合作社联合体;

(ii)除房地产企业、矿业企业、发电企业和不属于本款第二项规定的其他企业外,在农村地区从事生产经营活动的企业;

(iii)位于工业园区、出口加工区内的企业;

(iii)向农业生产提供投入品的企业和从事农产品收购、加工、销售的企业。

3. 家庭户、合作组织和其他无法人资格的组织参与借贷关系时,家庭户成员、合作组织成员或其他无法人资格的组织成员是借贷关系的主体,或者委托代理人参与借贷关系。委托必须以书面形式进行,除非另有约定。当代理人变更时,必须通知借贷关系的另一方。如果家庭户成员、合作组织成员和其他无法人资格的组织成员参与借贷关系未被其他成员授权作为代理人,则该成员是其自己建立和执行的借贷关系的主体。

本款规定的家庭户、合作组织和其他无法人资格的组织包括:

a) 居住在农村地区或从事农业领域生产经营活动的家庭户;
b) 农村地区的个体工商户;
c) 参与农业领域生产经营活动的农村合作组织;
d) 除房地产企业、矿业企业、发电企业和不属于本条第三项规定的其他企业外,在农村地区从事生产经营活动的个人独资企业;
e) 向农业生产提供投入品的个人独资企业和从事农产品收购、加工、销售的个人独资企业。"

2. 修改第三条第四款,并在第三条中增加第十三款如下:

"4. 农场主是指符合法律规定并在经济农场标准范围内从事农业经营活动的自然人。

13. 高新技术农业项目和经营方案是指在高新技术农业园区或高新技术农业区域实施的项目和经营方案;高新技术农业企业的高新技术农业项目和经营方案;其他面向清洁农业、环境友好型农业和适应气候变化的高新技术农业项目和经营方案,由有权机关规定。"

3. 修改第九条第二款第一项、第二项如下:

"a) 对于居住在非农村地区并从事农业领域生产经营活动的自然人和家庭户(不包括本款第二项规定的情况),最高限额为100万元;

b) 对于居住在农村地区的自然人和家庭户,最高限额为200万元。"

4. 修改第九条第四项如下:

"4. 根据本令第四条规定,在金融机构借款的自然人和家庭户无需支付公证处和其他有权机关的合同抵押财产证明费,以及抵押登记机关的抵押交易登记费。"

5. 在第十一条中增加第三款如下:

"3. 对于多年生作物,金融机构和借款人应根据作物生长阶段协商确定本金和利息的宽限期。"

6. 修改第十二条名称,修改第十二条第二款,并在第十二条中增加第三款、第四款如下:

"条12. 调整还款期限、核销债务和新贷款"

2. 客户因自然灾害或疫情等不可抗力因素导致贷款资金及由此形成的资产受损,根据本条例第14条第3款和第15条第3款规定,金融机构评估客户无力偿还贷款时,由省人民政府汇总、评估具体损失情况,并向国务院总理、中国人民银行、财政部报告,以申请对受损债务进行停息挂账处理;最长停息挂账期限为两年。对于本条例第14条第3款和第15条第3款规定的特殊情况,最长停息挂账期限为三年。停息挂账的贷款分类保持不变。金融机构因停息挂账而未能收取的利息,由地方财政预算相应支付。若地方财政困难,省级人民政府应向财政部报告,并与中国人民银行、国家发展和改革委员会共同向国务院总理报告,申请从中央财政储备中获得支持。

3. 提交停息挂账的文件、程序和手续

a) 提交停息挂账的文件包括:

(i)省级人民政府发布的关于广泛发生的自然灾害或疫情的通知;

(ii)客户提交的停息挂账申请书;

(iii)证明客户在金融机构有贷款余额的文件,包括:信贷合同副本、收据;

(iv)确认客户因自然灾害或疫情等不可抗力因素造成的贷款资金及由此形成的资产损失的记录,其中详细说明损失程度,并经金融机构、客户和相关有权机关确认(企业或合作社联合会由省级人民政府确认;个体工商户、合作社或农场主由县级人民政府确认;个人或家庭、合作组织由乡级人民政府确认);

(v)金融机构分支机构或农村信用社出具的关于客户损失程度和偿债能力的审核报告;客户灾后生产计划和还款计划;以及金融机构分支机构或农村信用社提出的停息挂账建议。

b) 提交停息挂账的程序和手续

(i)自省级人民政府发布关于广泛发生的自然灾害或疫情的通知之日起30日内,或自发生不可抗力因素导致的损失之日起30日内,金融机构分支机构或农村信用社应与客户共同准备提交停息挂账的文件,并将《停息挂账客户名单》(附表1)提交给省财政局和中国人民银行当地分行;

(ii)自收到金融机构分支机构或农村信用社提交的停息挂账申请文件和《停息挂账客户名单》之日起15日内,中国人民银行当地分行应会同省财政局审查文件和数据的合法性,并将《停息挂账客户名单》报省级人民政府确认,并按附表2格式编制报告,连同停息挂账申请文件一并报送中国人民银行和财政部;

(iii)自省级人民政府确认《停息挂账客户名单》之日起15日内,金融机构分支机构应汇总上述(i)和(ii)所述的所有文件和资料,并上报总部进行核查,确保停息挂账申请文件和数据的真实性;基于核查结果,总部应编制《停息挂账客户名单》(附表3),并将所有停息挂账申请文件汇总上报中国人民银行和财政部,提出具体处理意见;

(iv)自收到上述(ii)和(iii)所述的所有停息挂账申请文件之日起30日内,中国人民银行应会同财政部审议并作出决定,或者将审议结果上报国务院总理审批。

4. 对于同一灾害或疫情期间,或同一不可抗力风险事件中,各金融机构申请停息挂账总额不超过一亿元人民币的情况,中国人民银行应会同财政部审议并作出决定;对于超过一亿元人民币的情况,中国人民银行应会同财政部向国务院总理报告并提请审批。若中国人民银行和财政部在不超过一亿元人民币的情况下无法达成一致意见,中国人民银行应向国务院总理报告并提请审批。”

7. 在第十四条增加第四款如下:

“4. 农业生产链贷款资金管理

a. 按照价值链条中的联结合同管理贷款资金:

根据组织牵头方与参与联结的组织和个人(以下简称联结方)签订的价值链条联结合同,金融机构应与组织牵头方和/或联结方签署贷款协议,并按照以下原则管理贷款资金链条:

(一)牵头组织和关联方在贷款金融机构开立账户,并承诺通过这些账户进行与价值链相关的所有货币交易。

(二)牵头组织为关联方垫付生产费用的情况下:

- 贷款金融机构向牵头组织提供贷款,用于支付购买原材料和服务的费用、垫付给关联方的费用;购买关联方产品后的费用;牵头组织的产品加工和销售费用。

- 贷款金融机构根据牵头组织从销售产品中获得的收入和其他合法收入收回贷款。

(三)牵头组织未为关联方垫付生产费用的情况下:

- 贷款金融机构向关联方提供贷款,用于支付购买原材料和服务的费用,以支持联合生产。

- 贷款金融机构根据关联方向牵头组织销售产品的收入收回贷款。

- 贷款金融机构向牵头组织提供贷款,用于支付购买关联方产品和牵头组织的产品加工及销售费用。牵头组织支付关联方产品款项的放款与其收回关联方债务相挂钩。

- 贷款金融机构根据牵头组织从销售产品中获得的收入和其他合法收入收回贷款。

(b)管理联合贷款资金流:

(一)如果各方仅签订联合协议以执行链条中的一个或多个环节,贷款金融机构应与各方签订贷款协议,以执行链条中的每个环节。

(二)贷款金融机构与各方协商具体的还款期限,以适应每个环节的实际时间。贷款金融机构根据各方的要求,在贷款金融机构开设账户的各方之间进行中间结算。

8. 修改第十五条第一款,并增加第二款a和第四款至第十五条如下:

“1. 在高科技农业园区内有项目或生产经营方案的客户,可以由贷款金融机构考虑无担保贷款,最高不超过项目或方案价值的70%。

2a. 尚未获得高科技农业企业认证但有高科技农业项目或生产经营方案的企业,可以在非高科技农业园区内获得贷款金融机构考虑无担保贷款,最高不超过项目或方案价值的70%。

4. 贷款金融机构可以根据法律规定接受由项目或生产经营方案形成的资产以及其它资产作为客户的贷款担保。”

9. 增加第十八条第五款和第六款如下:

“5. 农业农村部负责,会同科学技术部和其他具有同等职能的部门向国务院总理提交关于确定第十五条第二款a规定的高科技农业项目或生产经营方案标准的规定。

6. 具体指导确定家庭农场经济的标准,按照第三条第四款的规定。”

10. 修改第十九条第一款和第四款如下:

“1. 主持并会同司法部指导不收取抵押财产合同公证费和登记担保交易费,按照本法令第九条第四款的规定。

4. 主持并会同国家开发银行、国家发展和改革委员会向国务院总理报告并提出建议,从中央财政预算中拨出资金,以支持困难地区因实施呆账核销而未能从贷款机构收回的利息损失。”

11. 修改第二十条第三款如下:

“3. 协同财政部安排地方财政资金,以实施本法令规定的呆账核销。”

12. 增加第二十二条第五款和第六款如下:

“5. 指导并督促各级人民政府、财政局执行本法令规定的呆账核销申请审查确认工作。

6. 安排地方财政资金,以实施本法令规定的呆账核销所涉及的利息支付,并处理执行过程中的任何问题。”

13. 增加第二十三条第四款如下:

“4. 根据法律规定使用准备金来处理信贷风险。”

第2条。废除第14条第3款第c项。

第三条 过渡条款

银行机构和客户继续执行已签署的信贷合同内容,符合合同签订时的法律规定,或者根据本法令的规定协商修改、补充信贷合同内容。

第四条 施行日期

1. 本法令自2018年10月25日起生效。

2. 各部部长、相当于部级的机关首长、属于政府的机关首长、各省、自治区直辖市人民政府主席以及与本法令有关的组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 21
47/2010/QH12 Luật Các tổ chức tín dụng số 47/2010/QH12 已失效 46/2010/QH12 Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12 生效中 17/2017/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật các tổ chức tín dụng số 17/2017/QH14 已失效 25/2018/TT-NHNN Thông tư số 25/2018/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 10/2015/TT-NHNN ngày 22 tháng 7 năm 2015 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 55/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 已失效 29/2025/TT-NHNN Thông tư số 29/2025/TT-NHNN Hướng dẫn tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cho vay đối với lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn 生效中 74/2025/TT-NHNN Thông tư số 74 /2025/TT-NHNN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 14/2018/TT-NHNN hướng dẫn thực hiện các biện pháp điều hành công cụ chính sách tiền tệ để hỗ trợ các tổ chức tín dụng cho vay phát triển nông nghiệp, nông thôn 生效中 31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định mức thu, miễn, giảm, thu nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 80/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2024/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 21/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, miễn, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm (phí đăng ký biện pháp bảo đảm) bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm và cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND ban hành Quy định về chính sách ưu đãi, hỗ trợ phát triển chăn nuôi trâu, bò thương phẩm theo chuỗi liên kết trên địa bàn tỉnh Thái Bình, giai đoạn 2020-2025 生效中 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định hỗ trợ phát triển kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định cho vay từ nguồn vốn hỗ trợ phát triển hợp tác xã ban hành kèm theo Quyết định số 51/2013/QĐ-UBND ngày 20/12/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 生效中 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý di tích, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 生效中 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định chính sách khuyến khích đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức hỗ trợ lãi vay phát triển thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2019-2025 生效中 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ lãi vay phát triển thực hành sản xuất nông nghiệp tốt, nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao, nông nghiệp hữu cơ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2019-2025 已失效 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 生效中 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định cơ chế hỗ trợ phát triển kinh tế vườn, kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Quảng Nam giai đoạn 2021-2025 已失效 61/2020/QĐ-UBND Quyết định số 61/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ quy định về phí đăng ký giao dịch bảo đảm tại khoản 1 Điều 1 Quyết định số 86/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中
被其引用 16
35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. 已失效 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND quy định một số mức chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Thái Nguyên 已失效 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Quy định trách nhiệm của cơ quan, đơn vị, địa phương và người đứng đầu trong công tác bảo đảm trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 33/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Hỗ trợ kinh phí hoạt động đối với các cơ quan Tòa án nhân dân, Viện Kiểm sát nhân dân, Thi hành án dân sự trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Về ban hành phí thăm quan di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ. 生效中 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm và người trực tiếp tham gia hoạt động ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh An Giang 生效中 29/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế hoạt động của HĐND tỉnh Quảng Nam khóa X, nhiệm kỳ 2021-2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 28/2021/NQ-HĐND ngày 22/7/2021 của HĐND tỉnh Quảng Nam 已失效 22/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH CHI TIẾT NỘI DUNG, MỨC CHI CHUẨN BỊ, TỔ CHỨC VÀ THAM DỰ CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 已失效 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký biện pháp bảo đảm và cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 29/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 29/2023/NQ-HĐND Quy định về phí đăng ký và phí cung cấp thông tin biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 22/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh 生效中 35/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 09/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Ban hành mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 05/2019/QĐ-UBND Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết thực hiện Nghị quyết số 29/2018/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效 13/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 33/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中
116/2018/NĐ-CP
令号116/2018/法令-CP修订和补充2015年6月9日政府令第55/2015/法令-CP关于农业和农村发展信贷政策的若干条款。该令涉及农业生产和联结贷款资金管理的具体化内容,明确界定农场经济和高科技农业项目的标准,并废除不再适用的若干条款及规定过渡应用。
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 14
31/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 31/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2026 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 生效中 39/2019/QĐ-UBND Quyết định số 39/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 生效中 21/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2020/NQ-HĐND Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tieu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 06/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Quy định chức danh, bố trí số lượng và một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách ở phường, xã, thị trấn trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 01/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 25/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 已失效 13/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2020/NQ-HĐND Về Chương trình Giảm nghèo bền vững Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2021 - 2025. 生效中 05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Ban hành Quy định nội dung và mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên của Thành phố Hồ Chí Minh 已失效 61/2020/QĐ-UBND Quyết định số 61/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 07/2019/QĐ- UBND ngày 19 tháng 01 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành quy định việc lựa chọn nhà thầu để mua sắm tài sản công nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 80/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2024/NQ-HĐND quy định mức phụ cấp, chế độ kiêm nhiệm của người hoạt động không chuyên trách; mức hỗ trợ, chế độ kiêm nhiệm đối với người trực tiếp tham gia hoạt động ở bản, tiểu khu, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 47/2015/NQ-HĐND8 ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều tỉnh Bình Dương giai đoạn 2016 - 2020 và chính sách bảo lưu đối với các hộ mới thoát nghèo 已失效 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 已失效 35/2019/QĐ-UBND Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng phà tại bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh, Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 05/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với chương trình giáo dục đại trà cấp học mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2019 - 2020 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。