令第117/2014/ND-CP关于乡、镇、城市郊区卫生的规定

令第117/2014/ND-CP规定了县医疗卫生中心所属乡卫生站的组织、职能、任务和保障条件。本文件详细指导成立、人员管理和向社区提供基层医疗服务。

Số hiệu117/2014/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành卫生部
Người kýNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Cập nhật20/06/2026
Ngành卫生
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành08/12/2014
Ngày áp dụng31/01/2015
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第117/2014/ND-CP规定了县医疗卫生中心所属乡卫生站的组织、职能、任务和保障条件。本文件详细指导成立、人员管理和向社区提供基层医疗服务。

Đối tượng áp dụng

乡卫生站、县医疗卫生中心、省级人民政府、省卫生健康委员会

Các điểm cốt lõi

  • 乡卫生站是县医疗卫生中心下属单位,为社区提供基层医疗服务(第二条)。
  • 乡卫生站必须具备办公场所、设备和人力资源以履行分配的任务(第三条)。
  • 在乡卫生站工作的人员如果是符合标准的专业技术人员,则签订无固定期限劳动合同(第四条)。
  • 该法令具体规定了各管理部门在执行和监督乡卫生站活动中的责任。
  • 自本法令生效之日起,决定第58/TTg号和决定第131/TTg号失效(第五条)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强对社区的基层医疗服务的质量。
  • 减轻直接管理单位的财政和人力资源负担。
  • 可能会对乡卫生站在职人员的招聘和劳动合同产生影响。

❓ Câu hỏi thường gặp

乡卫生站的任务是什么?

乡卫生站负责开展预防医学、诊疗、生殖健康护理和健康教育传播等专业活动(第二条)。

乡卫生站的工作人员是否需要签订合同?

在乡卫生站工作的人员如果是符合标准的专业技术人员,则签订无固定期限劳动合同(第四条)。

乡卫生站需要哪些条件才能运营?

乡卫生站必须具备独立的办公场所、物质基础、设备和与分配任务相适应的人力资源(第三条)。

本法令取代哪个决定?

自本法令生效之日起,决定第58/TTg号和决定第131/TTg号失效(第五条)。

谁负责执行本法令?

卫生部、省级人民政府及相关机构负责执行本法令。

Toàn văn

中华人民共和国国务院
--------
中华人民共和国
独立 自由 幸福
------------------------------------
数:117/2014/NĐ-CP
河内,二〇一四年十二月八日

关于乡、镇、城市街道卫生的规定

------------

 根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据二零零七年十一月二十一日《传染病防治法》;

根据二零零八年十一月十四日颁布的《医疗保险法》;

根据2009年11月23日《医疗保健法》;

根据2010年11月15日《事业单位工作人员法》;

根据卫生部部长的建议,

政府发布关于乡、镇、城市街道卫生的法令。

第一条 调整范围

本法令规定了乡、镇、城市街道卫生的组织、职能、任务、保障活动条件和人力资源。

第二条 乡卫生组织、职能和任务

一、乡、镇、城市街道卫生站(以下简称乡卫生站)是县、区、市辖区、省辖市(以下简称县)卫生中心所属的医疗卫生单位,根据乡、镇、城市街道(以下简称乡)行政区域设立。

二、乡卫生站负责向乡居民提供初级医疗服务。

三、乡卫生站的任务包括:

a) 根据上级管理部门的指导和法律规定,开展预防医学、诊疗、结合传统医学治疗疾病和预防疾病、生殖健康服务、提供基本药物、社区健康管理、健康教育传播等工作;

b) 对村医队伍进行专业指导和管理;

c) 协同相关机构在辖区内实施人口与计划生育工作;

d) 参与检查辖区内私人医疗执业和可能影响居民健康的其他服务活动;

e) 是乡级保健委员会的常设机构,负责辖区内居民的健康保护、保健和提高健康水平工作;

f) 执行县卫生中心主任和乡人民政府主席指派的其他任务。

第三条 乡卫生保障活动条件

乡卫生站应有独立的办公场所、物质设施、设备、药品、资金和其他保障条件,以满足执行第二条第三款规定的任务所需。

第四条 乡卫生人力资源

一、在乡卫生站工作的人员为事业单位职员。

二、乡卫生站工作人员数量应在县卫生中心总人数中确定,依据岗位职责和实际需求及地区实际情况按区域划分。

三、关于乡卫生站工作人员签订劳动合同的规定如下:

a) 对于根据政府总理1994年2月3日第58号决定《关于基层医疗卫生组织和制度》第三条第一款和1995年3月4日第131号决定《修改若干点关于基层医疗卫生组织和制度的决定》第二条工作的卫生人员,直接管理机关应按照法律规定办理无固定期限劳动合同手续,如果符合职位要求和标准;

b) 对于根据政府总理1995年3月4日第131号决定《修改若干点关于基层医疗卫生组织和制度的决定》第一条工作的卫生人员(属于政府总理1994年2月3日第58号决定规定的合同制人员):

已经在乡卫生站工作满36个月(截至本法令生效之日),并符合职位要求的专业素质、业务能力和职业资格标准,可按照政府2012年4月12日第29号法令《关于职员招聘、使用和管理》第十四条第一款a项的规定,直接管理机关应按照法律规定办理无固定期限劳动合同手续。

尚未在乡卫生站工作满36个月(截至本法令生效之日)的人员,应按照《职员法》的规定进行招聘;

c) 对于自本法令生效之日起招聘的职员,直接管理机关应按照《职员法》的规定办理劳动合同手续;

d) 按照上述a、b、c项规定签订劳动合同的人数不得超过有权审批机关批准的数量。

四、国家卫生健康委员会牵头会同国家公务员局监督乡卫生站工作人员签订劳动合同的规定执行情况。

条 5. 生效日期

一、本法令自2015年1月31日起生效。

二、政府总理1994年2月3日第58号决定《关于基层医疗卫生组织和制度》和1995年3月4日第131号决定《修改若干点关于基层医疗卫生组织和制度的决定》自本法令生效之日起失效。

条 6. 执行责任

一、国家卫生健康委员会指导乡卫生站的职能和任务。

a) 在省域内指导实施本通知;

a) 贯彻执行本法令;

b) 指导省卫生健康委员会协同相关部门指导县卫生中心按照本法令第四条第三款规定和《职员法》及其实施细则,与乡卫生站工作人员签订劳动合同;

c) 按照法律规定安排资金用于乡卫生站基础设施建设、设备购置和服务活动经费;

d) 指导乡卫生站工作人员招聘、使用和管理工作,确保符合职业资格标准和地方发展规划的需求;

e) 指导县级人民政府与省卫生健康委员会加强辖区内医疗卫生工作,特别是乡卫生站在疾病防控方面的工作。

各部部长、相当于部级的机构首长、政府直属机构首长、各省、直辖市人民政府主席对本议定的实施负有责任。/。

 

附件一
国务院总理
聂文俊
阮晋勇

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 19
03/2007/QH12 Nghị quyết số 03/2007/QH12 Phê chuẩn đề nghị của Chủ tịch nước về Danh sách Phó Chủ tịch và các Uỷ viên Hội đồng quốc phòng và an ninh Hết hiệu lực 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 Còn hiệu lực 40/2009/QH12 Nghị quyết số 40/2009/QH12 Về chủ trương đầu tư Dự án thủy điện Lai Châu Còn hiệu lực 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 Còn hiệu lực 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 Hết hiệu lực 33/2015/TT-BYT Thông tư số 33/2015/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ của trạm y tế xã, phường, thị trấn Hết hiệu lực 2847/2015/QĐ-UBND Quyết định số 2847/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giữa Sở Y tế và Uỷ ban nhân dân quận, huyện trong quản lý, điều hành hoạt động của Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn thành phố Hải Phòng Hết hiệu lực 28/2020/TT-BYT Thông tư số 28/2020/TT-BYT quy định danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã Còn hiệu lực 32/2021/TT-BYT Thông tư số 32/2021/TT-BYT hướng dẫn thiết kế cơ bản trạm tế xã, phường, thị trấn Còn hiệu lực 30/2024/TT-BYT Thông tư 30/2024/TT-BYT quy định danh mục, nội dung gói dịch vụ y tế cơ bản do Trạm Y tế xã, phường, thị trấn thực hiện do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành Còn hiệu lực 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Hết hiệu lực 21/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND Phân cấp quản lý Nhà nước một số lĩnh vực Kinh tế - Xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 19/2022/QĐ-UBND Quyết định số 19/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tổ chức bộ máy, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong cơ quan, tổ chức hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp có vốn nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Hết hiệu lực 08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chứccủa Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang Hết hiệu lực 33/2018/QĐ-UBND Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Cao Bằng Hết hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, biên chế và cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng tỉnh Hoà Bình Hết hiệu lực 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định phân cấp quản lý nhà nước một số lĩnh vực hạ tầng, kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố Hà Nội. Hết hiệu lực
117/2014/NĐ-CP
令第117/2014/ND-CP关于乡、镇、城市郊区卫生的规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 10
08/2018/QĐ-UBND Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Y tế quận Gò Vấp Hết hiệu lực 19/2016/QĐ-UBND Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Còn hiệu lực 23/2022/QĐ-UBND Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 17/2023/QĐ-UBND Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND Về chính sách ưu đãi tiền thuê đất trong các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể thao, môi trường, giám định tư pháp trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 41/2016/QĐ-UBND Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND Phê duyệt giá dịch vụ qua cầu treo do tỉnh Thái Nguyên quản lý Còn hiệu lực 33/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH Còn hiệu lực 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Vân Đồn giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn với các sở, ban, ngành của tỉnh và UBND huyện Vân Đồn Còn hiệu lực 21/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2022/NQ-HĐND QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ THƯỜNG XUYÊN HÀNG THÁNG CHO ĐỘI TRƯỞNG, ĐỘI PHÓ ĐỘI DÂN PHÒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN Hết hiệu lực 19/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2022/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYÊT ĐINH SÔ 53/2019/QĐ-UBND NGAY 20/12/2019 CỦA UBND TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH BANG GIA CAC LOAI ĐÂT TRÊN ĐIA BAN TINH PHU YÊN 05 NĂM (2020-2024) Hết hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.