令第119号2008/ND-CP修正和补充第33/2005/ND-CP号令关于实施《兽医条例》若干条款的具体规定

第119/2008/ND-CP号令修正和补充第33/2005/ND-CP号令关于实施《兽医条例》的具体规定。本文件规定了陆地及水生动物及其产品的检疫申报,同时规定了兽药和生物制品的流通登记。

문서 번호119/2008/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관农业与环境部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng Chính phủ
업데이트27. 06. 2026
분야未分类
발행일28. 11. 2008
발효일23. 12. 2008
효력 만료일01. 07. 2016
상태已失效
✦ 스마트 요약

第119/2008/ND-CP号令修正和补充第33/2005/ND-CP号令关于实施《兽医条例》的具体规定。本文件规定了陆地及水生动物及其产品的检疫申报,同时规定了兽药和生物制品的流通登记。

적용 범위

省级兽医行政管理部门、动物卫生局、农产品质量和水产品质量管理局、运输和流通动物及其产品的企业和个人。

핵심 사항

  • 省级兽医行政管理部门和货主必须在运输或出口陆地动物及其产品之前进行检疫申报(第三十条)
  • 在一个工作日内,受理机构负责确认检疫登记并告知检疫地点和时间(第三十条)
  • 动物卫生局或农产品质量和水产品质量管理局应在五个工作日内答复货主关于执行检疫的检疫机构(第三十一条)
  • 对于兽药、生物制品、微生物、化学品的流通登记,申请人须向动物卫生局提交申请;对于用于水产养殖的生物制品、微生物、化学品、环境处理剂的流通登记,申请人须向水产养殖局提交申请(第五十七条)
  • 自收到有效申请之日起四十天内,受理机构有责任审查并答复结果(第五十八条)

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 减少在运输动物及其产品过程中的疾病风险,保护人类健康
  • 增加企业因遵守检疫申报规定而产生的成本
  • 通过加强管理机构的责任来提高国家管理效率

❓ 자주 묻는 질문

何时需要申报动物及其产品的检疫?

货主必须至少提前两天申报,如果已采取预防措施且仍具有免疫力;如果未采取预防措施,则需至少提前十五至三十天(第三十条)。

受理机构确认检疫登记的时间是多久?

自收到有效申请之日起一个工作日内,受理机构负责确认检疫登记(第三十条)。

哪个机构负责审查兽药流通登记的申请?

自收到有效申请之日起四十天内,动物卫生局负责审查申请并答复结果(第五十八条)。

兽药进口登记申请有什么要求?

申请须包括一份越南语版本,并附上产品流通许可证、生产者符合GMP标准或ISO认证证书的进口申请表(第五十七条)。

提交兽药流通登记申请的期限是多少?

自收到有效申请之日起四十天内,受理机构有责任审查并答复结果(第五十八条)。

전문

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:119/2008/NĐ-CP
河内,二零零八年十一月二十八日

对第33/2005/NĐ-CP号二零零五年三月十五日政府关于《兽医条例》若干条款实施细则的决定的部分条款进行修改和补充。 兽医

__________________________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

依据2004年4月29日发布的《兽医条例》;

审核农业与农村发展部部长的意见,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 对第33/2005/NĐ-CP号二零零五年三月十五日政府关于《兽医条例》若干条款实施细则的决定的部分条款进行修改和补充如下:

一、第三十条修改、补充如下:

第三十条 动物、陆生动物产品的检疫申报

一、在国内运输、流通列入必须检疫名录的动物、陆生动物产品时,货主应当申报并提交按照规定格式填写的检疫申请书,送交省级兽医行政管理部门。检疫申报的规定如下:

(一)如果动物已经采取了强制性预防措施并且具有免疫力,则在运输前至少提前两天申报;如果动物未采取强制性预防措施或没有免疫力,则在运输前至少提前十五至三十天申报;

(二)如果陆生动物产品已经进行了兽医卫生指标检测或者通过邮政寄送,则在运输前至少提前两天申报;如果陆生动物产品未进行兽医卫生指标检测,则在运输前至少提前七天申报。

自收到合格申请书之日起一个工作日内,受理申请书的部门负责确认检疫登记,并告知检疫地点和时间。自动物、陆生动物产品集中到指定地点之日起一个工作日内,动物检疫机构应当进行检疫。

二、进口、暂时进口再出口、暂时出口再进口、转关、过境越南国境的动物、陆生动物产品属于必须检疫名录内的,或者尚未在越南出现的动物、陆生动物产品,货主应当向国家兽医局提交按照规定格式填写的检疫申请书。

自收到合格申请书之日起五个工作日内,国家兽医局负责答复货主关于执行检疫的动物检疫机构,并将相关材料发送给有关动物检疫机构以配合实施检疫。

三、出口、进口、暂时进口再出口、暂时出口再进口、转关、过境越南国境的动物、陆生动物产品,货主应当向国家兽医局指定的动物检疫机构申报检疫。检疫申报如下:

(一)出口前申报:按照本条第一款(一)、(二)项的规定;

(二)进口前申报:货物到达口岸前至少八天;货物到达邮政前至少两天。

(三)暂时进口再出口、暂时出口再进口、转关、过境越南国境前申报:货物到达口岸前至少四天。

自收到货主申报之日起一个工作日内,国家兽医局指定的动物检疫机构负责告知货主检疫地点和时间、入境口岸、出境口岸以及过境越南国境的动物、陆生动物产品的其他相关规定。

二、第三十一条修改、补充如下:

第三十一条 水生动物、两栖动物及其产品的检疫申报

一、在国内运输、流通列入必须检疫名录的水生动物、两栖动物及其产品时,货主应当申报并提交按照规定格式填写的检疫申请书,送交省级兽医行政管理部门。检疫申报的规定如下:

(一)对于亲鱼和苗种,运输前或出货前至少提前三天申报;

(二)对于商品动物和动物产品,运输前或出货前至少提前两天申报。

自收到合格申请书之日起一个工作日内,受理申请书的部门负责确认检疫登记,并立即告知检疫地点和时间。自水生动物、两栖动物及其产品集中到指定地点之日起一个工作日内,动物检疫机构应当进行检疫。

二、进口、暂时进口再出口、暂时出口再进口、转关、过境越南国境的水生动物、两栖动物及其产品属于必须检疫名录内的,或者尚未在越南出现的水生动物、两栖动物及其产品,货主应当向国家兽医局或国家农林产品质量监督检验检疫局提交按照规定格式填写的检疫申请书。

自收到合格申请书之日起五个工作日内,国家兽医局或国家农林产品质量监督检验检疫局负责答复货主关于执行检疫的动物检疫机构,并将相关材料发送给有关动物检疫机构以配合实施检疫。

三、出口、进口、暂时进口再出口、暂时出口再进口、转关、过境越南国境的水生动物、两栖动物及其产品,货主应当向国家兽医局或国家农林产品质量监督检验检疫局指定的动物检疫机构申报检疫。检疫申报如下:

(一)出口前申报:对于动物,至少提前十天;对于动物产品,至少提前五天;

(二)进口前申报:货物到达口岸前至少八天;对于动物产品,至少提前四天;

(三)暂时进口再出口、暂时出口再进口、转关、过境越南国境前申报:货物到达口岸前至少四天;

在一个工作日内,自收到货主申报之时起,由动物卫生局或农产品质量和渔业质量管理局指定的动物检疫机构负责通知货主检疫地点、时间、入境口岸、出境口岸以及过境越南领土的动物和动物产品的相关其他规定。

3. 将第五十七条第二款、第四款修改补充如下:

“2. 对兽药、生物制品、微生物、用于兽医的化学物质进行流通登记的组织和个人,必须向动物卫生局提交申请文件;对于生物制品、微生物、化学物质、用于水产养殖的环境改良剂,必须按照第四十条第2项第一款的规定向水产养殖局提交申请文件。”

如果药品不需要试验或评估,则提交一份申请文件;如果需要试验或评估,则提交两份申请文件。

对于进口情况,必须有一份用越南文填写的申请文件,并附上进口登记表、产品流通许可证、生产者符合GMP标准或ISO认证证书以及由生产国主管机关出具的产品质量分析报告。

自收到有效申请文件之日起四十日内,动物卫生局、水产养殖局负责审核申请文件,并成立专门科学委员会审议申请文件,建议农业与农村发展部部长每季度更新允许在越南流通的兽药目录、生物制品、微生物和用于兽医的化学物质目录。

4. 将第五十八条第二款修改补充如下:

“2. 自收到有效申请文件之日起四十日内,受理申请文件的机构负责审核申请文件并答复结果。”

条 2. 生效日期

本决定自公布之日起十五日后生效。

条 3. 执行责任

农业与农村发展部部长负责指导本法令的实施。

各部部长、相当于部级的机构负责人、属于政府的机构负责人、各省、自治区人民政府主席、有关组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
阮晋勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 63
18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 06/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản 만료됨 52/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 52/2011/TT-BNNPTNT Quy định các biện pháp phòng, chống dịch bệnh trên tôm nuôi 만료됨 23/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2015/TT-BNNPTNT Quản lý sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường dùng trong chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản 발효 중 25/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 25/2010/TT-BNNPTNT Hướng dẫn việc kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đối với hàng hóa có nguồn gốc động vật nhập khẩu 만료됨 56/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 56/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về thú y thủy sản 만료됨 37/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 37/2013/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 21/2013/TT-BNNPTNT ngày 17/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng, hạn chế sử dụng, cấm sử dụng ở Việt Nam; ban hành Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường chăn nuôi được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 33/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 33/2012/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh doanh thịt và phụ phẩm ăn được của động vật ở dạng tươi sống dùng làm thực phẩm 만료됨 53/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2010/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 86/2005/QĐ-BNN ngày 26/12/2005 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 발효 중 20/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2010/TT-BNNPTNT Bổ sung, sửa đổi Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và PTNT ban hành Danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng. 만료됨 03/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 03/2012/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 15/2009/TT-BNN ngày 17/3/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng 만료됨 37/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 37/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sửa đổi, bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 09/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 09/2013/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sửa đổi sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 61/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 61/2010/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ gia cầm 만료됨 65/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 65/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 60/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 60/2010/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở giết mổ lợn 만료됨 08/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 08/2011/TT-BNNPTNT Quy định trình tự, thủ tục đánh giá, công nhận phòng chẩn đoán, xét nghiệm bệnh thủy sản 만료됨 41/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 41/2010/TT-BNNPTNT Quy định việc kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh thú y cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản 발효 중 08/2015/TT-BNNPTNT Thông tư số 08/2015/TT-BNNPTNT Quy định về việc kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y, an toàn thực phẩm đối với sản xuất, kinh doanh mật ong xuất khẩu 발효 중 22/2009/TT-BNN Thông tư số 22/2009/TT-BNN Hướng dẫn yêu cầu về giống vật nuôi, kiểm dịch vận chuyển giống vật nuôi đảm bảo an toàn dịch bệnh phát triển chăn nuôi 만료됨 17/2014/TT-BNNPTTN Thông tư số 17/2014/TT-BNNPTTN Ban hành Danh mục giống vật nuôi cao sản 발효 중 23/2009/TT-BNN Thông tư số 23/2009/TT-BNN Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh mật ong 만료됨 34/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2012/TT-BNNPTNT Quy định điều kiện vệ sinh, đảm bảo an toàn thực phẩm đối với cơ sở thu gom, bảo quản và kinh doanh trứng gia cầm ở dạng tươi sống dùng làm thực phẩm 만료됨 38/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 38/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch 만료됨 32/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 32/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục đối tượng kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản; Danh mục thủy sản, sản phẩm thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch 만료됨 53/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2014/TT-BNNPTNT V/v sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 27/2009/TT-BNN ngày 28/5/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từcác nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam 발효 중 04/2012/TT-BTC Thông tư số 04/2012/TT-BTC Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong công tác thú y 만료됨 30/2009/TT-BNN Thông tư số 30/2009/TT-BNN Ban hành quy định kiểm tra, giám sát vệ sinh thú y đối với sản xuất, kinh doanh sản phẩm động vật, giết mổ động vật sử dụng làm thực phẩm 만료됨 39/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2013/TT-BNNPTNT Ban hành danh mục bổ sung, sửa đổi thức ăn thủy sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam 만료됨 51/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 51/2010/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 25/2010/TT-BNNPTNT ngày 08/4/2010 và Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 만료됨 01/2012/TT-BTC Thông tư số 01/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc thông quan hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu phải kiểm dịch 만료됨 83/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 83/2011/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các bệnh thủy sản phải công bố dịch 만료됨 27/2009/TT-BNN Thông tư số 27/2009/TT-BNN Ban hành quy định về kiểm dịch nhập khẩu trâu, bò từ các nước Lào và Cămpuchia vào Việt Nam 발효 중 57/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 57/2011/TT-BNNPTNT Bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2006/QĐ–BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thông quy định về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và kiểm tra vệ sinh thú y 만료됨 11/2009/TT-BNN Thông tư số 11/2009/TT-BNN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều về quy trình, thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y ban hành kèm theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BNN ngày 08/3/2006 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 36/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 36/2009/TT-BNNPTNT Quy định về phòng chống dịch bệnh cho động vật thủy sản 만료됨 53/2013/TT-BNNPTNT Thông tư số 53/2013/TT-BNNPTNT Quy định về báo cáo dịch bệnh động vật trên cạn 만료됨 43/2010/TT-BNNPTNT Thông tư số 43/2010/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Điều 16 và Điều 17 của Thông tư số 06/TT-BNN-NNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản 만료됨 39/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 39/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục các bệnh thuỷ sản phải công bố dịch 만료됨 08/2012/TT-BNNPTNT Thông tư số 08/2012/TT-BNNPTNT Quy định thủ tục đăng ký sản xuất gia công thuốc thú y 만료됨 52/2014/QĐ-UB Quyết định số 52/2014/QĐ-UB Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành và các đơn vị liên quan tại các cảng biển tỉnh Nghệ An 발효 중 3085/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3085/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định xử lý đối với gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm nhập lậu bị bắt giữ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 52/2014/QĐ-UBND Quyết định số 52/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý Nhà nước chuyên ngành và các đơn vị liên quan tại các cảng biển tỉnh Nghệ An 발효 중 44/2014/TT-BNNPTNT Thông tư số 44/2014/TT-BNNPTNT Quy định các bệnh phải kiểm tra định kỳ đối với cơ sở chăn nuôi gia súc giống, gia cầm giống, bò sữa 만료됨 91/2015/QĐ-UBND Quyết định số 91/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động kinh doanh thuốc thú y trên địa bàn tỉnh 발효 중 43/2010/TT–BNNPTNT Thông tư số 43/2010/TT–BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung Điều 16 và Điều 17 của Thông tư số 06/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản 발효 중 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND ngày 18/8/2011 của UBND tỉnh Kon Tum ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Ban hành các thủ tục hành chính đối với các công việc thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước về nông, lâm, ngư nghiệp và thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Quy định việc xử lý đối với gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm nhập lậu bị bắt giữ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 발효 중 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Quy định về điều kiện giết mổ, kinh doanh, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phòng, chống một số dịch bệnh nguy hiểm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về hoạt động kinh doanh thuốc thú y trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2013/QĐ-UBND Quyết định số 19/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, sơ chế, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật và ấp trứng gia cầm trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống và nuôi thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số Quy định quản lý giết mổ, kinh doanh, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 của UBND tỉnh 만료됨 15/2012/QĐ-UBND Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động giết mổ, chế biến, bảo quản, vận chuyển, mua bán gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi; giết mổ gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý các chợ mua bán đại gia súc trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
119/2008/NĐ-CP
令第119号2008/ND-CP修正和补充第33/2005/ND-CP号令关于实施《兽医条例》若干条款的具体规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
15/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC SỬA ĐỔI KHOẢN 10 MỤC II PHẦN THỨ HAI CỦA ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 3793/2010/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 11 NĂM 2010 VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐỀ ÁN TỔ CHỨC GIẢI BÁO CHÍ TỈNH PHÚ THỌ 만료됨 14/2016/QĐ-UBND Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND Quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách ở địa phương từ năm 2017 만료됨 53/2014/QĐ-UBND Quyết định số 53/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định xét khen thưởng doanh nghiệp tiêu biểu, doanh nhân tiêu biểu thành phố Đà Nẵng 만료됨 27/2013/QĐ-UBND Quyết định số 27/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa 만료됨 09/2009/QĐ-UBND Quyết định số 09/2009/QĐ-UBND Về việc chia tách, đổi tên thôn, làng thuộc các xã Chư Pơng, Ia Hla, Ia Blứ, Ia Blang, Bơ Ngoong, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai 발효 중 60/2014/QĐ-UBND Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao hàng tháng và một số chế độ hỗ trợ đối với thành viên Đội công tác xã hội tình nguyện; mức thù lao cộng tác viên truyền thông phòng, chống mại dâm và tệ nạn xã hội xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 59/2014/QĐ-UBND Quyết định số 59/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định thẩm quyền thẩm định, quyết định đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 21/2014/QĐ-UBND Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND Về sửa đổi, bổ sung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 11/2014/QĐ-UBND Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 19/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN TRIỂN KHAI LẬP QUY HOẠCH, THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU NHÀ Ở THƯƠNG MẠI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 48/2010/QĐ-UBND Quyết định số 48/2010/QĐ-UBND Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨
지침 제공 2

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.