通知12/2006/TT-BLĐTBXH关于根据2006年9月7日政府第94/2006/NĐ-CP号法令实施调整企业工资和津贴的规定

通知12/2006/TT-BLĐTBXH关于根据2006年9月7日政府第94/2006/NĐ-CP号法令实施调整企业工资和津贴的规定。本文件适用于国有企业、私营公司、合作社和雇佣劳动者的个人组织。最低工资标准为每月450,000越南盾。

Số hiệu12/2006/TT-BLĐTBXH
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Thị Hằng — Bộ trưởng
Cập nhật29/06/2026
Ngành劳动荣军与社会
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành14/09/2006
Ngày áp dụng01/10/2006
Ngày hết hiệu lực01/01/2008
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

通知12/2006/TT-BLĐTBXH关于根据2006年9月7日政府第94/2006/NĐ-CP号法令实施调整企业工资和津贴的规定。本文件适用于国有企业、私营公司、合作社和雇佣劳动者的个人组织。最低工资标准为每月450,000越南盾。

Đối tượng áp dụng

国有企业、私营公司(有限责任公司、股份有限公司、合伙公司、个体工商户)、越南国家存款保险机构、越南开发银行、项目管理投资建设局、合作社、联合社、农场、家庭和个人雇佣劳动者。

Các điểm cốt lõi

  • 国有企业:自2006年10月1日起,按不超过最低工资标准450,000越南盾的1.34倍进行调整。
  • 私营企业和个人组织:根据国家规定的工资等级表或自行制定的工资等级表,以最低工资标准为基础调整工资和津贴。
  • 中班伙食费不得超过国有企业的最低工资标准450,000越南盾,适用于工人、职员和公务员。
  • 失业补助和提前退休人员的额外补助自2006年10月1日起按照最低工资标准450,000越南盾执行。
  • 本通知自2006年10月15日起生效。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 积极影响:确保工资和津贴调整的公平性,提高劳动者的生计质量。
  • 消极影响:可能给企业特别是私营企业带来财务压力。
  • 国有企业必须遵守新的调整系数,可能会影响企业的利润和竞争力。

❓ Câu hỏi thường gặp

最低工资标准是多少?

最低工资标准为每月450,000越南盾。

国有企业如何调整工资系数?

国有企业自2006年10月1日起按不超过最低工资标准450,000越南盾的1.34倍进行调整。

私营企业和个人组织如何调整工资?

根据最低工资标准,依据国家规定的工资等级表或自行制定的工资等级表调整工资和津贴。

中班伙食费如何计算?

对于在国有企业工作的工人、职员和公务员,中班伙食费不得超过最低工资标准450,000越南盾。

失业补助和提前退休人员的额外补助如何计算?

自2006年10月1日起,失业补助和提前退休人员的额外补助按照最低工资标准450,000越南盾执行。

Toàn văn

 通知

关于调整企业工资和津贴的指导

根据2006年9月7日政府第94/2006/NĐ-CP号法令

___________________________________
|||根据政府2006年9月7日第94/2006/NĐ-CP号法令关于调整全国最低工资标准的第1条、第2条第3款和第4条规定,劳动荣军社会部作出如下指导:

 

第一章 调整工资和津贴的范围与对象

第一条 适用范围:

 

a) 按照《国有企业法》成立的企业,包括:

- 国有总公司:

+ 根据1995年《国有企业法》成立的国有总公司;以及根据2003年《国有企业法》由国家决定投资并成立的国有总公司;

+ 国有资本投资和经营公司;

- 独立国有企业;

- 经济集团所属独立核算的总公司及其子公司;由国家决定投资并成立的国有总公司所属独立核算的子公司;

- 经济集团、总公司及其子公司(按照政府2004年8月9日第153/2004/NĐ-CP号法令规定的公司母子公司模式)。

b) 按照《企业法》运营的企业(不包括在越南拥有外资的企业),包括:

- 有限责任公司;

- 股份有限公司;

- 合伙公司;

- 私营企业。

c) 越南存款保险股份公司、越南开发银行和正在实施国有企业工资制度的投资建设管理委员会;

d) 实施劳动合同制的合作社、联合组织、农场、家庭户、个人和其他雇佣劳动力的组织(不包括外国机构、国际组织和个人外国人)。

上述a、b、c、d点规定的企业、组织和个人统称为企业。

 

第二条 适用对象:

 

a) 在上述a点和c点规定的企业中担任董事会成员、管理委员会成员、总经理、经理、副总经理、副经理、会计长(不包括按合同领取薪酬的职位);

b) 在上述b点和d点规定的企业中领取薪酬的管理人员;

c) 按照政府2003年5月9日第44/2003/NĐ-CP号法令关于劳动合同的规定签订劳动合同的劳动者。

 

第二章 工资和津贴的调整

 

1. 对于本通则第一章第一款a点和c点规定的企业:

a) 根据政府2004年12月14日第205/2004/NĐ-CP号和第204/2004/NĐ-CP号法令规定的工资系数、津贴系数以及政府2006年9月7日第94/2006/NĐ-CP号法令第一条规定的每月450,000越南盾的全国最低工资标准,来调整工资和津贴作为计算工资单价的基础;缴纳和享受社会保险、医疗保险、停工工资、节假日休息、年假及其他法律规定的工作福利。工资和津贴的调整计算如下:

将职务级别工资系数、专业技能工资系数、职务工资系数、津贴系数以及保留差额系数(如有)乘以每月450,000越南盾的全国最低工资标准。

 

示例:

 

先生阮文A被定为专职工作者5级,系数为3.58,并享受工作责任津贴0.2倍,吸引津贴20%,根据政府2004年12月14日第205/2004/NĐ-CP号法令的规定。先生A的工资、工作责任津贴和吸引津贴的调整计算如下:

- 工资为:

 

3.58 × 450,000越南盾/月 = 1,611,000越南盾/月

 

- 工作责任津贴为:

 

0.2 × 450,000越南盾/月 = 90,000越南盾/月

 

- 吸引津贴为:

 

20% × (3.58 × 450,000越南盾/月) = 322,200越南盾/月。

 

b) 对于正在使用不超过全国最低工资标准两倍的调整增加系数作为工资单价计算基础的国有企业,根据政府2004年12月14日第206/2004/NĐ-CP号法令第四条和2005年1月5日第07/2005/TT-BLĐTBXH号通则第三章第一款第二点的规定,从2006年10月1日起,调整增加系数不得超过全国最低工资标准450,000越南盾/月的1.34倍,并且必须符合政府2004年12月14日第206/2004/NĐ-CP号法令第四条和2005年1月5日第07/2005/TT-BLĐTBXH号通则第三章第一款第二点的规定。

c) 对于国有企业中的工人、职员和干部,根据1999年6月22日第15/1999/TT-BLĐTBXH号通则的规定,其工作期间的餐费不得超过全国最低工资标准450,000越南盾/月。

2. 对于本通则第一章第一款b点和d点规定的企业:

a) 如果采用国家规定的国有企业工资等级表和津贴制度,则按照本通则第二章第一款a点的规定调整工资和津贴;

b) 如果自行制定工资等级表和津贴制度,根据政府2002年12月31日第114/2002/NĐ-CP号法令和2003年5月30日第13/2003/TT-BLĐTBXH号通则对政府2002年12月31日第114/2002/NĐ-CP号法令的解释,根据全国最低工资标准450,000越南盾/月调整劳动合同中的工资;计算工资单价;缴纳和享受社会保险、医疗保险、停工工资、节假日休息、年假及其他法律规定的工作福利。

 

三、组织实施

 

各部委、相当于部级的机构、政府直属机关、省人民委员会、直辖市人民委员会和经济集团、国有总公司管理委员会(见政府2006年8月21日第86/2006/NĐ-CP号法令附件)负责督促检查企业按照本通则的规定执行。

2. 对于根据第41/2002/NĐ-CP号议定于2002年4月11日、第155/2004/NĐ-CP号议定于2004年8月10日修改和补充第41/2002/NĐ-CP号议定以及政府2006年5月4日第06/2006/NQ-CP号决议规定的多余劳动力,自2006年10月1日起,在国家领域工作期间的失业补助按每月最低工资标准450,000越南盾计算。在执行这些补助时,应增加相应的列以计算实际在国家领域的工作时间,并将失业补助计入附属于2005年5月11日第18/2005/TT-BLĐTBXH号通知的表9中,该通知指导实施第41/2002/NĐ-CP号议定和上述第155/2004/NĐ-CP号议定。

自2006年10月1日起,对根据第41/2002/NĐ-CP号议定第三条第一款b项规定提前退休人员的额外补助,按照2004年11月22日第19/2004/TT-BLĐTBXH号通知第二部分第一款a项的规定,按每月最低工资标准450,000越南盾计算。

本通知自发布之日起15日后生效。废除2005年10月4日第25/TT-BLĐTBXH号通知,该通知指导实施政府2005年9月15日第118/2005/NĐ-CP号议定关于调整工资和津贴的规定。

根据本通知规定的工资、津贴和其他制度的调整自2006年10月1日起实施。

在执行过程中如遇困难,请各部、相当于部级的机构、中央政府下属机构、省和直辖市人民委员会及各企业向劳动和社会事务部反映,以便研究解决。/。

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 7
94/2006/NĐ-CP Nghị định số 94/2006/NĐ-CP Điều chỉnh mức lương tối thiểu chung Hết hiệu lực 4598/2006/QĐ-UBND Quyết định số 4598/2006/QĐ-UBND V/v Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng công trình về chi phí nhân công, chi phí sử dụng máy thi công trong các bộ Đơn giá xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 2056/2006/QĐ.UBND – Phần xây dựng, Quyết định số 2057/2006/QĐ.UBND - Phần lắp đặt, Quyết định số 2058/2006/QĐ.UBND - Phần khảo sát xây dựng ngày 18/7/2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 50/2007/QĐ-UB Quyết định số 50/2007/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 25/2007/QĐ-UBND Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh hệ số nhân công và bù giá nhiên liệu trong dự toán dịch vụ công ích đô thi đối với các Bộ đơn giá ban hành theo Quyết định số 12192/QĐ-UBND, số 12193/QĐ-UBND ngày 05/12/2003 và số 1070/2006/QĐ-UBND ngày 04/4/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 15/2007/QĐ-UBND Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND V/v Điều chỉnh hệ số nhân công và máy thi công trong dự toán chi phí xây dựng công trình do giảm phụ cấp đặc biệt và tăng lương tối thiểu đối với các Bộ đơn giá xây dựng công trình huyện Côn Đảo ban hành theo Quyết định số 4596/2006/QĐ-UBND, Quyết định số 4597/2006/QĐ-UBND ngày 15/12/2006 và Quyết định số 2058/2006/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Hết hiệu lực 50/2007/QĐ-UBND Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống chiếu sáng công cộng thành phố hà nội Hết hiệu lực 34/2007/QĐ-UBND Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước thành phố Hà Nội Hết hiệu lực
12/2006/TT-BLĐTBXH
通知12/2006/TT-BLĐTBXH关于根据2006年9月7日政府第94/2006/NĐ-CP号法令实施调整企业工资和津贴的规定
已失效
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Dẫn chiếu 11
204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang Còn hiệu lực 19/2004/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2004/TT-BLĐTBXH Về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp Nhà nước đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 155/2004/NĐ-CP ngày 10/8/năm 2004 của Chính phủ Còn hiệu lực 07/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2005/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 206/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước Hết hiệu lực 13/2003/TT-BLĐTBXH Thông tư số 13/2003/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 114/2002/NĐ-CP ngày 31/12/2002 của Chính phủ về tiền lương đối với người lao động làm việc trong doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp Hết hiệu lực 44/2003/NĐ-CP Nghị định số 44/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về hợp đồng lao động Hết hiệu lực 155/2004/NĐ-CP Nghị định số 155/2004/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2002 của Chính phủ về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước Còn hiệu lực 206/2004/NĐ-CP Nghị định số 206/2004/NĐ-CP Quy định quản lý lao động, tiền lương và thu nhập trong các công ty nhà nước Còn hiệu lực 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước Hết hiệu lực 41/2002/NĐ-CP Nghị định số 41/2002/NĐ-CP Về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước Còn hiệu lực 15/1999/TT-BLĐTBXH Thông tư số 15/1999/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chế độ ăn giữa ca đối với công nhân, viên chức làm việc trong các doanh nghiệp nhà nước Hết hiệu lực 18/2005/TT-BLĐTBXH Thông tư số 18/2005/TT-BLĐTBXH Về việc Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 19/2004/TT-BLĐTBXH ngày 22/11/2004 hướng dẫn thi hành một số điều của nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11/4/2002 của Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 155/2004/NĐ-CP ngày 10/8/2004 về chính sách đối với lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.