✦ 스마트 요약
决定第12/2008/QĐ-BKHCN发布科学技术统计分类表,包括研究领域、经济和社会目标以及科学技术活动类型。本文件适用于国家科学技术信息中心及相关单位。
핵심 사항
- 科学技术部部长发布科学技术统计分类表,包括:研究领域分类表、科学技术活动的经济与社会目标分类表;科学技术活动类型。
- 该决定自登载公报之日起十五日后生效。
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
科学技术部
中华人民共和国
独立 自由 幸福
编号:12/2008/QĐ-BKHCN
越南社会主义共和国科学技术部
决定
关于发布若干科技统计分类表
_______________________
部长
科学技术部
根据2008年3月14日国务院第28号令《科学技术部职能、任务、权限和组织结构规定》;
根据《国务院关于〈统计法〉若干条款的实施细则》(2004年2月13日第40/2004/NĐ-CP号);
根据2006年3月29日国务院第30号令《科技统计规定》;
根据2008年4月8日科学技术部部长第619号决定《关于维持国家科技信息中心的组织和活动》;
鉴于国家科技信息中心主任的提议,
决定:
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布以下科技统计分类表:
- 科学研究和技术领域分类表;- 经济社会目标科技活动分类表;- 科技活动类型分类表。
条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效。.
国家科技信息中心主任、办公厅主任、部属各单位负责人及相关机构、组织和个人负责执行本决定。
部长签署
副部长
副部长
聂文俊
宁文良
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
30/2006/NĐ-CP
Nghị định số 30/2006/NĐ-CP Về thống kê khoa học và công nghệ
만료됨
40/2004/NĐ-CP
Nghị định số 40/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê
만료됨
28/2008/NĐ-CP
Nghị định số 28/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ
만료됨
62/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2020/QĐ-UBND Sửa đối, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng
Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Côn Sơn Hải Dương ban hành
kèm theo Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương
발효 중
23/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND
Ban hành Quy chế xét tặng Giải thưởng
Khoa học và Công nghệ Côn Sơn Hải Dương
발효 중
06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét tặng Giải thưởng Khoa học và Công nghệ tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 781/2014/QĐ-UBND ngày 19/11/2014 của UBND tỉnh Bắc Giang
만료됨
인용됨 3
10/2017/TT-BKHCN
Thông tư số 10/2017/TT-BKHCN Quy định về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng, duy trì và phát triển Cơ sở dữ liệu quốc gia về khoa học và công nghệ
발효 중
05/2023/TT-BKHCN
Thông tư số 05/2023/TT-BKHCN Quy định chi tiết một số nội dung về thu hút, sử dụng và trọng dụng cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ
만료됨
02/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Quy định quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh của tỉnh Thái Nguyên
만료됨
12/2008/QĐ-BKHCN
决定第12/2008/QĐ-BKHCN号关于发布科学技术统计分类表
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 2
23/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
발효 중
06/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc ngưng hiệu lực một số điều của Quy định diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất nông nghiệp, đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp; hạn mức công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.