通知第12/2011/TT-BGDĐT号关于颁布初级中学、高级中学和多级学校的章程

本通知自2011年5月15日起实施,取代2007年第7/2007/QĐ-BGDĐT号决定。

문서 번호12/2011/TT-BGDĐT
문서 유형通知
발행 기관教育与培训部
서명자Nguyễn Vinh Hiển — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업教育与培训
분야未分类
발행일28. 03. 2011
발효일15. 05. 2011
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知自2011年5月15日起实施,取代2007年第7/2007/QĐ-BGDĐT号决定。

적용 범위

初级中学校长、高级中学校长、多级中学校长;教育部办公厅主任、基础教育司司长、教育部相关单位负责人;各省、直辖市人民政府主席;各省教育局局长。

핵심 사항

  • 各校校长→必须执行本通知
  • 教育部办公厅主任、基础教育司司长、教育部相关单位负责人;各省、直辖市人民政府主席;各市教育局局长→负责执行本通知
  • 本通知自2011年5月15日起生效

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:确保国家在教育管理方面的规定,提高教育质量
  • 消极影响:由于从旧决定转换到新通知,可能会给各单位的执行过程带来困难

❓ 자주 묻는 질문

本通知何时适用?

本通知自2011年5月15日起生效。

谁负责执行本通知?

教育部办公厅主任、基础教育司司长、教育部相关单位负责人;各省、直辖市人民政府主席;各市教育局局长负责执行本通知。

本通知取代哪个决定?

本通知取代教育部部长关于颁布初级中学、高级中学和多级学校章程的2007年第7/2007/QĐ-BGDĐT号决定。

本通知适用于哪些类型的学校?

本通知适用于初级中学、高级中学和多级学校。

本通知的执行期限是多久?

本通知自2011年5月15日起生效,未具体提及执行期限。

전문

教育部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:12/2011/TT-BGDĐT
二〇一一年三月二十八日

通知

颁布《初级中学、高级中学和完全中学章程》

 ___________________________________________

根据二〇〇五年六月十四日《教育法》;二〇〇九年十一月二十五日《关于修改和补充〈教育法〉若干条款的法律》;

根据二〇〇七年十二月三日国务院令第178号《国务院关于机构设置、职能、任务、权限和组织结构的规定》,规定了部级和相当于部级的机关的职能、任务、权限和组织结构;

根据国务院第32号令(2008年3月19日发布)《教育部门职能、任务、权限及组织结构规定》;

根据二零零六年八月二日第75/2006/NĐ-CP号政府法令关于《教育法》若干条款的实施细则和指导办法;

根据二零一零年十二月二十四日国务院令第115/2010号关于国家教育管理责任的规定;

根据中学教育司司长的建议,
教育部部长决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通则附带颁布《初级中学、高级中学和完全中学章程》

条 2. 本通则自二〇一一年五月十五日起生效。

本通则取代二〇〇七年四月二日教育部部长发布的关于颁布《初级中学、高级中学和完全中学章程》的决定(编号:07/2007/QĐ-BGDĐT)。

条 3. 教育部办公厅主任,中等教育司司长,教育部相关单位负责人,各省、自治区、直辖市人民政府主席,各市教育局局长,初级中学校长,高级中学校长,完全中学校长负责执行本通则。/。

部长签署
副部长
聂文俊
阮文显

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 24
115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 2957/QĐ-UBND Quyết định số 2957/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh cán bộ lãnh đạo, quản lý cấp phòng thuộc cơ quan Sở Giáodục và Đào tạo; người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo quận, huyện thuộc thành phố Hải Phòng 만료됨 209/2025/QĐ-UBND Quyết định số 209/2025/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trường Trung học phổ thông Hòa Minh thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long 발효 중 107/2017/QĐ-UBND Quyết định số 107/2017/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 발효 중 420/2015/QĐ-UBND Quyết định số 420/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp nhà trường - gia đình - xã hội trong giáo dục học sinh trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 만료됨 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí đối với các trường mầm non, phổ thông công lập, Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên cấp huyện thuộc tỉnh Thái Nguyên năm 2020 발효 중 17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số chế độ đặc thù đối với cán bộ, giáo viên và học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Quy định một số chế độ đặc thù đối với cán bộ, giáo viên và học sinh Trường Trung học phổ thông Chuyên Lê Quý Đôn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chuẩn trường THCS chất lượng cao ban hành kèm theo Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam 만료됨 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về phân cấp quản lý công tác tổ chức, cán bộ, công chức, viên chức tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 09/3/2015 của UBND tỉnh 만료됨 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn, chức danh đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các đơn vị giáo dục công lập trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó trưởng phòng Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 만료됨 13/2017/QĐ-UBND Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 11/2012/QĐ-UBND Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo 만료됨 11/2011/QĐ-UBND Quyết định 11/2011/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 05/2011/QĐ-UBND về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Chánh do Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh ban hành 발효 중 18/2011/QĐ-UBND Quyết định 18/2011/QĐ-UBND về Quy trình bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, điều động, luân chuyển cán bộ, công chức, viên chức của ngành Giáo dục và Đào tạo huyện do Ủy ban nhân dân huyện Cần Giờ ban hành 발효 중 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức học bổng khuyến khích học tập cho học sinh giỏi trường Trung học phổ thông Chuyên Bắc Kạn; mức khen, thưởng cho học sinh đạt giải quốc gia, quốc tế, khu vực quốc tế và giáo viên có học sinh đạt giải quốc gia, quốc tế, khu vực quốc tế trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định tiêu chuẩn trường THCS chất lượng cao 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 13/2017/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định đối tượng và điểm cộng ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh đối với người đứng đầu, cấp phó người đứng đầu các đơn vị thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định điều kiện, tiêu chuẩn chức danh Trưởng, Phó các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, đơn vị trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; Trưởng, Phó các phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc UBND các huyện, thị xã, thành phố 만료됨
12/2011/TT-BGDĐT
通知第12/2011/TT-BGDĐT号关于颁布初级中学、高级中学和多级学校的章程
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
17/2019/QĐ-UBND Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Yên Bái 발효 중 39/2018/QĐ-UBND Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Trà Vinh 만료됨 23/2018/QĐ-UBND Quyết định số 23/2018/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 35/2006/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và chỉ giới xây dựng của hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao 만료됨 12/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2018/NQ-HĐND Xác nhận kết quả lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu 발효 중 46/2018/QĐ-UBND Quyết định số 46/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 5 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh An Giang 만료됨 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 만료됨 06/2018/QĐ-UBND Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về công tác lập, giao dự toán và quyết toán chi quỹ bảo trì đường bộ tỉnh Phú Thọ 발효 중 47/2014/QĐ-UBND Quyết định số 47/2014/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015 cho các huyện, thị xã, thành phố 만료됨 18/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2011/QĐ- UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH BẢO VỆ VÀ PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 11/2011/QĐ-UBND Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giải thưởng môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 05/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng và chính sách thu hút nhân lực tỉnh Hậu Giang 만료됨 11/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%) THU LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE ÔTÔ CHỞ NGƯỜI DƯỚI 10 CHỖ NGỒI (KỂ CẢ LÁI XE) BAO GỒM CẢ TRƯỜNG HỢP ÔTÔ BÁN TẢI VỪA CHỞ NGƯỜI, VỪA CHỞ HÀNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 만료됨 53/2017/QĐ-UBND Quyết định số 53/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh đồng tháp 만료됨
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.