通知2024年第12号建设部关于确定和管理城市照明和绿化公共服务费用的方法

通知2024年第12号建设部关于使用国家预算资金确定和管理城市照明和绿化公共服务费用的方法。该文件具体规定了适用对象、费用确定和管理原则以及计算预算费用的方法。

Số hiệu12/2024/TT-BXD
Loại văn bản通知
Cơ quan ban hành建设部
Người kýBùi Xuân Dũng — Thứ trưởng
Cập nhật15/06/2026
Ngành建设
Lĩnh vực建设经济
Ngày ban hành18/12/2024
Ngày áp dụng15/02/2025
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

通知2024年第12号建设部关于使用国家预算资金确定和管理城市照明和绿化公共服务费用的方法。该文件具体规定了适用对象、费用确定和管理原则以及计算预算费用的方法。

Đối tượng áp dụng

与确定和管理城市照明和绿化公共服务费用有关的机关、组织和个人

Các điểm cốt lõi

  • 城市照明服务是指确保城市照明系统稳定运行的工作(第三条第一项)。
  • 城市绿化服务是指维护、养护和促进城市绿化系统发展的工作(第三条第二项)。
  • 公共服务费用必须按照技术规程、经济和技术定额以及地方实际情况准确计算(第四条第一项)。
  • 公共服务费用预算包括直接费用、共同管理费用、应税收入预扣和增值税(如有)(第五条第一项)。
  • 预算中的共同管理费用通过将百分比定额乘以直接人工成本或由省级人民政府规定的施工车辆、机械和设备成本来确定(第五条第三项b)。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 加强城市照明和绿化公共服务费用管理,确保国家预算的有效使用。
  • 帮助有权限的机关准确编制这些服务的预算费用。
  • 咨询单位将被聘请以支持制定、审查经济和技术定额并编制预算费用(第七条第二项)。
  • 某些地方机关可能因技术及财务要求而难以执行新规定。
  • 居民将从更有效的城市照明和绿化服务管理中受益。

❓ Câu hỏi thường gặp

城市照明服务包括哪些工作?

城市照明服务实施确保城市照明系统维持稳定运行的工作(第三条第一项)。

在预算中如何确定公共服务的共同管理费用?

共同管理费用通过将百分比定额乘以直接人工成本或由省级人民政府规定的施工车辆、机械和设备成本来确定(第五条第三项b)。

本通知自何时生效?

2024年第12号建设部通知自2025年2月15日起生效(第九条)。

咨询单位如何被聘请以支持公共服务费用管理工作?

负责制定经济和技术定额、单价和公共服务费用预算的机关或单位可以聘请咨询机构或个人提供支持(第七条第二项)。

是否废除旧的确定和管理城市公共服务费用的规定?

废除2017年第14号建设部通知(2017年12月28日发布),该通知指导确定和管理城市公共服务费用(第九条)。

Toàn văn

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:12/2024/通财建
北京,二零二四年十二月十八日

通知

关于确定和管理公共服务费用的方法的指导 城市照明和城市绿化服务

城市照明,城市绿化

 

根据二零二二年八月八日国务院发布的第52/2022/法令-政府关于住房和城市建设部职能、任务、权限和组织结构的规定;

按照住房和城市建设局局长和建设经济研究院院长的建议;

住房和城市建设部部长发布本通知,指导确定和管理城市照明和城市绿化公共服务费用的方法.

第一条 调整范围

本通知指导使用国家预算资金从经常性经费中(以下简称公共服务)确定和管理城市照明和城市绿化公共服务费用的方法。

第二条 适用对象

本通知适用于与第一条所述公共服务费用的确定和管理有关的机关、组织和个人。

条3. 术语解释

在本通知中,下列术语的含义如下:

一、城市照明服务是指为确保城市照明系统稳定运行而提供的公共服务。

二、城市绿化服务是指为确保城市绿化系统的维护、管理和发展而提供的公共服务。

条1. 确定和管理公共服务费用的原则

一、公共服务费用必须按照技术流程、经济和技术定额、费用定额(如有)、服务质量标准和地方实际情况准确计算。

二、公共服务费用预算根据本通知第五条的指引确定,是实施招标和采购公共服务的基础。

三、公共服务费用的管理必须遵守招标和采购产品和服务的相关法律规定。

条2. 公共服务费用预算及其确定方法

一、公共服务费用预算包括以下项目:

(a)直接费用;

(b)共同管理费用;

(c)应税收入;

(d)增值税(如有)。

二、公共服务费用预算的汇总按照本通知附件1的指引进行。

三、公共服务费用预算各组成部分的确定方法按照本通知附件2的指引以及以下具体规定:

(a)直接费用(CPTT)包括:材料费、人工费和施工车辆及设备使用费。

(b)共同管理费用(C)包括企业管理部门和运营的通用费用;间接管理费用;工人服务费用(包括劳动保护用品费用、劳动工具费用,不包括已计入直接人工费的餐费);银行贷款和其他金融机构利息支付;雇主向国家缴纳的社会保险、医疗保险、工会经费、失业保险等社会费用;各种费用和税费;租赁资产、厂房场地费用(如有);用于企业管理运营的固定资产折旧和维修费用、企业审计费用及其他相关费用。

公共服务费用预算中的共同管理费用通过按百分比的定额乘以直接人工费或施工车辆及设备使用费来确定。省级人民政府规定的共同管理费用比例定额必须符合地方提供公共服务的实际条件(参考本通知附件2第一部分第二款)。

(c)应税收入(TN)基于公共服务费用预算中的直接费用和共同管理费用计算(参考本通知附件2第一部分第三款)。

(d)增值税(T)(如有):按照财政部的规定执行。对于不属于增值税对象的公共服务,需补充计算投入成本的增值税。

条 6. 经济技术定额公共服务事业

1. 经济技术定额是确定单价、预算费用公共服务事业的基础。经济技术定额按照本通知附件3规定的方法确定。

2. 由住房和城乡建设部及其他有权机关发布的定额作为省级人民政府在组织确定、发布、修改和补充本条第3款所述的经济技术定额时参考和应用的基础,适用于其管理范围内的公共服务事业,并符合地方实际情况。

3. 根据本通知附件3规定的经济技术定额确定方法,省级人民政府组织确定、发布、修改和补充适用于其管理范围内公共服务事业的经济技术定额,依据法定权限及有关招标采购产品、公共服务事业的规定。

4. 发布的定额结果报送住房和城乡建设部进行监督,并更新到关于定额和建筑价格的数据系统中,以服务于行业和地方的国家管理工作。

条 7. 公共服务事业相关费用管理

1. 城市照明、城市绿化和其他费用(如本条第2款、第3款所述)的公共服务事业费用分工分级管理由省级人民政府根据地方组织管理模式、特殊条件及相关法律规定制定。

2. 负责编制经济技术定额、单价、预算费用的单位可以聘请有能力、有经验的机构和个人提供咨询,以编制、审查经济技术定额;制定公共服务事业的单价和预算费用,服务于费用管理。聘请机构和个人的费用根据工作内容和要求确定。

3. 与公共服务事业管理过程相关的其他费用(如有)(如预备费、管理费、监督费等)仅在财政保障并符合相关法律规定的情况下实施。公共服务事业监督费、管理费预算参照本通知附件4的指导进行。

条8. 转处理

1. 在本通知生效前已批准预算费用的公共服务事业,有权机关应根据招标采购产品、公共服务事业的法律规定以及合同法的原则,考虑并决定适用本通知的规定,确保管理和实施的有效性。

2. 省级人民政府在本通知生效前已发布的公共服务事业经济技术定额继续适用。审查、修改、补充或组织确定定额按本通知规定执行。

条 9. 生效

1. 本通知自2025年2月15日起施行。

2. 废除住房和城乡建设部2017年12月28日发布的第14/2017/TT-BXD号通知《关于确定和管理城市公共服务事业费用的通知》。/。

部长签署
副部长
聂文俊
阮春勇

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 16
52/2022/NĐ-CP Nghị định số 52/2022/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng Hết hiệu lực 66/2025/QĐ-UBND Quyết định số 66/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ thoát nước đô thị, chiếu sáng đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 041/2025/QĐ-UBND Quyết định số 041/2025/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị; quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Còn hiệu lực 10/2026/QĐ-UBND Quyết định số 10/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý công viên, cây xanh, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai Còn hiệu lực 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý dịch vụ công lĩnh vực xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 106/2025/QĐ-UBND Quyết định số 106/2025/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Còn hiệu lực 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý dịch vụ sự nghiệp công và sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Quy định một số nội dung về quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng Còn hiệu lực 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định việc quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai Hết hiệu lực 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Quy định định mức tỉ lệ chi phí quản lý chung dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Còn hiệu lực 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh về ban hành quy định quản lý một số chi phí dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh Còn hiệu lực 33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND ngày 26/5/2023 của UBND tỉnh Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung để xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa Còn hiệu lực 91/2026/QĐ-UBND Quyết định số 91/2026/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và phân công quản lý chi phí dịch vụ sự nghiệp công chiếu sáng đô thị, cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực
12/2024/TT-BXD
通知2024年第12号建设部关于确定和管理城市照明和绿化公共服务费用的方法
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 14
33/2025/QĐ-UBND Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định về mức trích từ tiền công đức, tài trợ các di tích được giao cho đơn vị sự nghiệp công lập và Ban quản lý di tích kiêm nhiệm quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên Còn hiệu lực 105/2025/QĐ-UBND Quyết định số 105/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 1 điều 1 quyết định số 21/2025/qđ-ubnd ngày 21/5/2025 của ubnd tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 điều 2; khoản 2 điều 3 quyết định số 49/2019/qđ-ubnd ngày 20/12/2019 về việc ban hành bảng giá đất trên địa bàn huyện diễn châu (cũ) giai đoạn 2020-2024 Còn hiệu lực 28/2025/QĐ-UBND Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 52/2025/QĐ-UBND Quyết định số 52/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bệnh viện Đa khoa Nam Định, thuộc Sở Y tế Còn hiệu lực 125/2025/QĐ-UBND Quyết định số 125/2025/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp, hộ kinh doanh sau đăng ký thành lập trên địa bàn tỉnh nghệ an Còn hiệu lực 106/2025/QĐ-UBND Quyết định số 106 /2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 55/2025/QĐ-UBND Quyết định số 55/2025/QĐ-UBND Quy định trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, kế hoạch liên kết trong các ngành, nghề, lĩnh vực khác không thuộc lĩnh vực sản xuất, tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp; trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất cộng đồng trong thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi Còn hiệu lực 65/2026/QĐ-UBND Quyết định 65/2026/QĐ-UBND của An Giang Còn hiệu lực 64/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện điều động, thuyên chuyển nhà giáo trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Còn hiệu lực 31/2025/QĐ-UBND Quyết định số 31/2025/QĐ-UBND Quy định về phân công, phân cấp quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật (thoát nước, chiếu sáng, công viên, cây xanh) trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 53/2026/QĐ-UBND Quyết định số 53/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quy trình xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện, tạm ứng, thanh quyết toán và quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công địa phương trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 43/2025/QĐ-UBND Quyết định số 43/2025/QĐ-UBND Quy định định mức số lượng học sinh trên lớp đối với những trường hợp đặc biệt tại các cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực 46/2025/QĐ-UBND Quyết định số 46/2025/QĐ-UBND Quy định và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh và của Uỷ ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Quảng Trị Còn hiệu lực
Hướng dẫn 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.