令第121/2020/NĐ-CP修正并补充了政府于2015年10月13日发布的关于国家投资企业资本和管理、使用企业资金、资产的第91/2015/NĐ-CP号法令第12条第2款,该条款已于2018年3月8日通过的第32/2018/NĐ-CP号法令第1条第5款进行了修正和补充。

令第121/2020/NĐ-CP修正并补充了政府于2015年10月13日发布的关于国家投资企业资本和管理、使用企业资金、资产的第91/2015/NĐ-CP号法令第12条第2款。本文件具体规定了适用于国家持有超过50%注册资本的股份商业银行的内容。

文号121/2020/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关财政部
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新14/06/2026
行业财政
领域企业财务
发布日期09/10/2020
生效日期09/10/2020
失效日期01/01/2026
状态已失效
✦ 智能摘要

令第121/2020/NĐ-CP修正并补充了政府于2015年10月13日发布的关于国家投资企业资本和管理、使用企业资金、资产的第91/2015/NĐ-CP号法令第12条第2款。本文件具体规定了适用于国家持有超过50%注册资本的股份商业银行的内容。

适用范围

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府下属机构负责人、省和直辖市人民政府主席;经济集团和国有总公司的董事会成员;国有企业和国有资产代表人。

要点

  • 国家持有超过50%注册资本的股份商业银行必须遵守第91/2015/NĐ-CP号法令第12条第2款的规定(第一条)。
  • 本令自发布之日起生效。
  • 各部部长、相当于部级的机构负责人、政府下属机构负责人及相关单位必须执行本令(第二条)。

🌐 本文件的社会影响

  • 加强对股份商业银行的国家资本管理。
  • 减少国家在银行业领域的财务风险。
  • 受影响的是由国家持有超过50%注册资本的股份商业银行。

❓ 常见问题

本令适用于哪些银行?

适用于由国家持有超过50%注册资本的股份商业银行。

本令何时生效?

本令自发布之日起生效。

谁必须执行本令?

各部部长、相当于部级的机构负责人、政府下属机构负责人及相关单位。

全文

中华人民共和国国务院 社会主义共和国越南
独立 自由 幸福
数:121/2020/NĐ-CP 河内,二〇二〇年十月九日

修改、补充第二款第十二条《关于国家投资企业资本和管理、使用企业资金、资产的政府法令》(2015年第91/2015/NĐ-CP号)第二款

二〇一五年十月十三日,已修改、补充

政府令第一号第五款(2018年第32/2018/NĐ-CP号)

根据《政府投资法》(二〇一九年六月十三日);

根据《证券法》(二〇�六年六月二十九日);《修改、补充〈证券法〉若干条款》(二〇一〇年十一月二十四日);

91/2015/NĐ-CP

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2014年11月26日《国家投资用于生产和经营企业的资本管理与使用法》;

依据2014年11月26日《企业法》;

依据2014年11月26日《投资法》;

政府现发布《关于修改、补充〈关于国家投资企业资本和管理、使用企业资金、资产的政府法令〉(2015年第91/2015/NĐ-CP号)第二款的政府法令》,该法令已于二〇一八年三月八日根据政府令第一号第五款(2018年第32/2018/NĐ-CP号)进行了修改、补充。

补充《关于国家投资企业资本和管理、使用企业资金、资产的政府法令》(2015年第91/2015/NĐ-CP号)第二款内容如下:

依据2013年11月29日《土地法》;

遵照财政部部长的建议;

“h) 银行业适用于国家持有超过50%股份的股份制商业银行。”

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本法令自签发之日起生效。各部部长、相当于部长级机关首长、政府直属机关首长、省、直辖市人民委员会主席、经济集团母公司董事会、国有总公司、国有企业、国家出资人代表负责执行本法令。/

"h) 银行业适用于国家持有超过50%注册资本的股份制商业银行。"

第二条。施行条款

本法令自签署之日起生效。各部部长、相当于部级机关的首长、政府直属机关的首长、省和直辖市人民委员会主席、经济集团和国有总公司母公司董事会成员、国有企业负责人以及国有资产代表负责执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 19
70/2006/QH11 Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 生效中 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 生效中 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 68/2014/QH13 Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13 已失效 69/2014/QH13 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 生效中 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中 36/2021/TT-BTC Thông tư số 36/2021/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung vềđầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp quy định tại Nghịđịnh số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015; Nghịđịnh số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2018; Nghịđịnh số 121/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2020 và Nghịđịnh số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ 生效中 16/2023/TT-BTC Thông tư số 16/2023/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 36/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 05 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số nội dung về đầu tư vốn nhà nước vào doanh nghiệp và quản lý, sử dụng vốn, tài sản tại doanh nghiệp quy định tại Nghị định số 91/2015/NĐ-CP ngày 13 tháng 10 năm 2015; Nghị định số 32/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 03 năm 2018; Nghị định số 121/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2020 và Nghị định số 140/2020/NĐ-CP ngày 30 tháng 11 năm 2020 của Chính phủ 生效中 82/2025/TT-BTC Thông tư số 82/2025/TT-BTC Bãi bỏ các Thông tư của Bộ Tài chính: Thông tư số 155/2009/TTBTC ngày 31 tháng 7 năm 2009 hướng dẫn chế độ phân phối lợi nhuận của công ty nhà nước theo quy định tại Nghị định số 09/2009/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ; Thông tư số 202/2009/TT-BTC ngày 20 tháng 10 năm 2009 hướng dẫn một số nội dung về tài chính trong bán, giao doanh nghiệp 100% vốn nhà nước; Thông tư số 92/2011/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2011 hướng dẫn thực hiện trợ cấp khó khăn đối với người lao động trong doanh nghiệp theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ; Thông tư số 180/2012/TT-BTC ngày 24 tháng 10 năm 2012 hướng dẫn xử lý tài chính về chỉ trợ cấp mất việc làm cho người lao động tại doanh nghiệp 生效中 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định làm đại diện chủ sở hữu 生效中 38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận ban hành kèm theo Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thực hiện quyền, trách nhiệm của cơ quan đại diện chủ sở hữu và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động đối với doanh nghiệp nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của UBND tỉnh Lào Cai 生效中 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chế độ báo cáo định kỳ trong lĩnh vực Tài chính doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định 生效中 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Ninh Thuận 生效中 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Xổ số kiến thiết Ninh Thuận 生效中 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Lâm nghiệp Tân Tiến 生效中 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lâm nghiệp Ninh Sơn 生效中 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý người giữ chức danh, chức vụ và người đại diện phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và các công ty cổ phần có vốn nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang 已失效
121/2020/NĐ-CP
令第121/2020/NĐ-CP修正并补充了政府于2015年10月13日发布的关于国家投资企业资本和管理、使用企业资金、资产的第91/2015/NĐ-CP号法令第12条第2款,该条款已于2018年3月8日通过的第32/2018/NĐ-CP号法令第1条第5款进行了修正和补充。
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 9
38/2024/QĐ-UBND Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND Quy chế phối hợp cung cấp thông tin về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 生效中 49/2022/QĐ-UBND Quyết định số 49/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo niên độ ngân sách đối với nguồn vốn đầu tư công thuộc ngân sách của Ủy ban nhân dân cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 已失效 43/2021/QĐ-UBND Quyết định số 43/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre 生效中 32/2021/QĐ-UBND Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Phân cấp thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính và phân cấp công bố hoạt động bến khách ngang sông, bến thủy nội địa phục vụ thi công công trình chính cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Hải Dương 已失效 31/2021/QĐ-UBND Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về an toàn phòng cháy và chữa cháy đối với nhà để ở kết hợp sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định giá thóc làm căn cứ thu thuế sử dụng đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 62/2024/QĐ-UBND Quyết định số 62/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 生效中
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。