✦ 스마트 요약
1948年命令第122号由越南民主共和国政府主席发布,旨在任命干部担任联区长、副联区长和政治委员,以服务于越南北部各联区的抗法时期。
핵심 사항
- 越南民主共和国内阁主席任命周文坛为第一联区联区长
- 越南民主共和国内阁主席任命黄森为第三联区联区长
- 越南民主共和国内阁主席任命武显为第十联区代理联区长
- 越南民主共和国内阁主席任命黎宪枚为第一联区政治委员
- 越南民主共和国内阁主席任命黎光和为第三联区政治委员
- 越南民主共和国内阁主席任命宋豪为第十联区政治委员
- 越南民主共和国内阁主席任命王承武为第一联区副联区长
- 越南民主共和国内阁主席任命黄明草为第三联区副联区长
- 越南民主共和国内阁主席任命黎重坛为第十联区副联区长
- 越南民主共和国内阁主席调派黎光霸、杜德坚、潘福堂和阮重维到越南国民军总指挥部工作
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
勒令
编号:122 日期:1948年1月25日
越南民主共和国政务院主席发布
越南民主共和国政务处主席
依照1945年11月22日第63号命令组织人民政权;
依照1947年5月1日第47-SL号命令组织国家军队总指挥部;
依照1947年9月3日第78-SL号命令重新组织抗日区委员会;
依照1948年1月25日第120/SL号命令组织各联区并成立抗日兼行政联区委员会;
应国防部长和国家军队总指挥的提议;
发布勒令:
第一条
现任命:
钟文坛为第一联区区长
黄森为第三联区区长
吴显兼任第十联区区长
第二条
现任命:
李献梅为第一联区政治委员
黎光和为第三联区政治委员
宋豪为第十联区政治委员
第三条
现委任:
王承武为第一联区副区长
黄明草为第三联区副区长
黎重坛为第十联区副区长
第四条
调令李光巴,原第十二区区长,杜德坚,原第十一区政治委员,潘福堂,原第十二区政治委员,阮重永,原第一区政治委员,到越南国家军队总指挥部工作。
第五条
国防部长和国家军队总指挥依照命令执行。
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
63
Sắc lệnh số 63 Về việc cử các nhân viên giữ các chức vụ trong văn phòng, các phòng sự vụ và các nha thuộc Bộ canh nông
만료됨
120/SL
Sắc lệnh số 120/SL Về việc hợp nhất các khu thành liên khu
만료됨
209/2000/QÐ-BTC
Quyết định số 209/2000/QÐ-BTC về việc sửa đổi bổ sung hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng cho ngân sách cấp xã.
만료됨
47-SL
시스템에 없음
78-SL
시스템에 없음
인용됨 5
7079/VBHN-BVHTTDL
Văn bản hợp nhất số 7079VBHN-BVHTTDL Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
발효 중
27/VBHN-BCA
Văn bản hợp nhất số 27/VBHN-BCA Quy định quy trình thực hiện nhiệm vụ công tác phòng cháy,
chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ trong Công an nhân dân
발효 중
1862/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 1862/1998/QĐ-BGTVT bổ sung, sửa đổi một số điều của Quyết định số 343/PC-VT ngày 22/02/1997 quy định nhiệm vụ, quyền hạn, chức danh, phù hiệu cấp hiệu, biển hiệu, trang phục, trang bị của lực lượng Thanh tra Giao thông
만료됨
330/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 330/1998/QĐ-BGTVT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1855QĐ-KHKT-PCVT
발효 중
432/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 432/1998/QĐ-BGTVT về việc bổ sung, sửa đổi một số điều trong Quy định tạm thời về tổ chức quản lý vận chuyển hành khách công cộng bằng taxi ban hành kèm theo Quyết định số 2472QĐ/GTVT ngày 20/9/1997
만료됨
122
命令第122号关于任命联区长、副联区长和联区政治委员
已失效
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다:
Tiếng Việt
Sắc lệnh số 122 Về việc cử cán bộ giữ chức Liên khu trưởng, Liên khu phó, chính trị uỷ viên các liên khu
English
Decree No. 122 on appointing cadres to the positions of Regional Commander, Deputy Regional Commander, and Political Commissioner of the regions
한국어
지령 제122호 주체 연구장, 연구부 장 및 정치위원 임명에 관한 사항