✦ 스마트 요약
本命令由越南民主共和国政府主席于1948年1月25日发布,旨在具体任命人员担任第十联合抗敌行政委员会的委员,并包括每个人的职务和工作领域。
핵심 사항
- 越南民主共和国内务部长、国防部长及越南国家军队总指挥根据第一条任命布基光造、丁功辅、陶光辉、黎文孝、武贤为第十联合抗敌行政委员会委员
- 内务部部长、国防部部长和越南国家军队总司令须按照第二条执行本命令
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
전문
命令
号:123 日 1948 年 1 月 25 日
越南民主共和国政府主席发布
越南民主共和国内阁总理
根据一九四五年十一月二十二日第六十三号命令和一九四五年十二月二十一日第七十七号命令,组织人民政权及各行政委员会;
根据一九四六年十二月十八日第一号命令,并根据一九四六年十二月二十八日内阁联合令第六号,执行该命令;
根据一九四六年十二月二十三日第三号命令,暂停选举人民代表大会和行政委员会的代表;
根据一九四七年三月十九日第三十四号命令及一九四七年三月二十八日第三十八号命令,修改第一号命令;
根据一九四七年九月三日第七十八号命令,关于宣布各抗联委员会人员的方式;
根据一九四八年一月二十五日第一百二十号命令,组织各联合区并成立各抗联兼行政委员会;
鉴于内务部长、国防部长及越南国家军队总指挥的建议;
现发布命令如下:
第一条
任命下列人员为第十联合区抗联兼行政委员会委员:
先生武光造 民众委员
先生丁公辅 民众委员
先生陶广道 行政委员
先生黎文江 行政委员
先生武贤 军事委员
第二条
内务部长、国防部长及越南国家军队总指挥应遵照本命令执行。
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 8
63
Sắc lệnh số 63 Về việc cử các nhân viên giữ các chức vụ trong văn phòng, các phòng sự vụ và các nha thuộc Bộ canh nông
만료됨
77
Sắc lệnh số 77 Về việc tổ chức chính quyền nhân dân ở các thị xã và thành phố
만료됨
1/SL
Sắc lệnh số 1/SL Về việc chỉ định ông Trần Minh Tước làm uỷ viên uỷ ban kháng chiến Việt bắc
만료됨
34/SL
Sắc lệnh số 34/SL Về việc sửa đổi Điều 2 Sắc lệnh số 1 về uỷ ban bảo vệ khu và tỉnh
만료됨
38/SL
Sắc lệnh số 38/SL Về việc sửa đổi Điều 1 Sắc lệnh số 34 ngày 19-3-47 về uỷ ban bảo vệ khu và tỉnh
만료됨
78/SL
Sắc lệnh số 78/SL Về việc ấn định thành phần UBKC khu và cách chỉ định các uỷ viên trong uỷ ban kháng chiến khu
만료됨
120/SL
Sắc lệnh số 120/SL Về việc hợp nhất các khu thành liên khu
만료됨
3-NV/CT
시스템에 없음
인용됨 5
7079/VBHN-BVHTTDL
Văn bản hợp nhất số 7079VBHN-BVHTTDL Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành thể dục thể thao
발효 중
27/VBHN-BCA
Văn bản hợp nhất số 27/VBHN-BCA Quy định quy trình thực hiện nhiệm vụ công tác phòng cháy,
chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ trong Công an nhân dân
발효 중
1862/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 1862/1998/QĐ-BGTVT bổ sung, sửa đổi một số điều của Quyết định số 343/PC-VT ngày 22/02/1997 quy định nhiệm vụ, quyền hạn, chức danh, phù hiệu cấp hiệu, biển hiệu, trang phục, trang bị của lực lượng Thanh tra Giao thông
만료됨
330/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 330/1998/QĐ-BGTVT về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 1855QĐ-KHKT-PCVT
발효 중
432/1998/QĐ-BGTVT
Quyết định số 432/1998/QĐ-BGTVT về việc bổ sung, sửa đổi một số điều trong Quy định tạm thời về tổ chức quản lý vận chuyển hành khách công cộng bằng taxi ban hành kèm theo Quyết định số 2472QĐ/GTVT ngày 20/9/1997
만료됨
123
命令第123号 关于任命布基光造、丁功辅、陶光辉、黎文孝、武贤为第十联合抗敌行政委员会委员
已失效
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.
번역본
이 문서는 다음 언어로 제공됩니다:
Tiếng Việt
Sắc lệnh số 123 Về việc cử các ông: Bùi Quang Tạo, Đinh Công Phụ, Tô Quang Đẩu, Lê Văn Giảo, Vũ Hiền làm uỷ viên ủy ban kháng chiến kiêm hành chính liên khu 10
English
Decree No. 123 Appointing Messrs. Bui Quang Tao, Dinh Cong Phu, To Quang Daou, Le Van Giao, Vu Hien as members of the Anti-French Resistance and Administrative Committee for Linked Zone 10.
한국어
지시 제 123호 각하 박광조, 정공부, 소광두, 레반교, vũ hiền을 연구 10 항쟁 겸 행정 위원회 위원으로 임명함