令第125号2018/NĐ-CP修正并补充了政府于2016年7月1日发布的第64/2016/NĐ-CP号令对2010年2月24日发布的第11/2010/NĐ-CP号令关于管理和保护公路交通基础设施的规定进行的修正和补充。

令第125号2018/NĐ-CP修正并补充了政府于2016年7月1日发布的第64/2016/NĐ-CP号令关于管理和保护公路交通基础设施的规定。本文件进一步规定了交通安全检查顾问承包商的条件以及经营交通安全检查员培训服务企业的条件。

文号125/2018/NĐ-CP
文件类型法令
发布机关建设部
签署人Nguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng
更新18/06/2026
行业交通运输
领域公路
发布日期19/09/2018
生效日期19/09/2018
失效日期01/01/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

令第125号2018/NĐ-CP修正并补充了政府于2016年7月1日发布的第64/2016/NĐ-CP号令关于管理和保护公路交通基础设施的规定。本文件进一步规定了交通安全检查顾问承包商的条件以及经营交通安全检查员培训服务企业的条件。

适用范围

交通安全检查顾问承包商,经营交通安全检查员培训服务的企业

要点

  • 对于国家级重要项目、A类和B类项目的交通安全检查,顾问承包商必须至少有10名检查员(第一条)
  • 培训服务企业必须满足有关设施设备和教师队伍的条件(第二条)
  • 提交批准培训机构申请的文件包括请求函、企业登记证书和其他相关文件(第三条)
  • 教师必须具有道路交通运输专业大学及以上学历,并且在交通安全领域至少有10年的经验(第四条)
  • 如果培训机构连续三年未开展检查员培训工作,将被收回批准文件(第五条)

🌐 本文件的社会影响

  • 加强道路交通安全检查工作的质量和效率
  • 改善培训机构的设施设备和教师队伍条件
  • 减少不符合质量要求的培训机构数量
  • 为在本令生效前已获得批准文件的组织继续运营提供便利

❓ 常见问题

道路交通安全检查顾问承包商需要满足什么条件?

必须至少有10名检查员,其中至少有4名道路工程工程师和1名道路运输工程师(第一条)

培训服务企业需要满足哪些设施设备条件?

必须有每座位面积不少于1.5平方米的教室,并配备音响和视听设备(第二条)

教师需要满足哪些条件才能教授交通安全检查课程?

必须具有道路交通运输专业大学及以上学历,并且在交通安全领域至少有10年的经验(第四条)

提交批准培训机构申请的文件包括哪些内容?

包括请求函、企业登记证书和其他相关文件(第三条)

长期不运营的培训机构将如何处理?

如果连续三年未开展检查员培训工作,将被收回批准文件(第五条)

全文

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:125/2018/NĐ-CP
河内,二零一八年九月十九日

修改、补充若干条文,对二零一六年七月一日国务院发布的第64/2016/NĐ-CP号法令修改、补充二零一零年二月二十四日国务院发布的第11/2010/NĐ-CP号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定

根据2015年6月19日《政府组织法》;

依据2014年11月26日《投资法》;

根据2008年11月13日《道路交通法》;

根据交通运输部部长的建议;

国务院发布修改、补充若干条文的第64/2016/NĐ-CP号法令,该法令修改、补充二零一六年七月一日国务院发布的第11/2010/NĐ-CP号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定。

条 1. 修改、补充若干条文,对二零一六年七月一日国务院发布的第64/2016/NĐ-CP号法令修改、补充二零一零年二月二十四日国务院发布的第11/2010/NĐ-CP号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定

1. 修改、补充第一条第一款的内容,修改第十二条第三款如下:

"3. 咨询承包商进行交通安全检查必须满足以下条件:
a) 对于国家级重要项目和A、B类项目,必须至少有10名检查员;其中,至少有4名道路工程工程师,1名公路运输工程师,并且至少有1名具备担任交通安全检查主任资格的人;
b) 对于C类项目和正在运营的公路工程,必须至少有5名检查员;其中,至少有1名道路工程工程师,1名公路运输工程师,并且至少有1名具备担任交通安全检查主任资格的人。"

2. 修改、补充第一条第二款的内容

a) 修改第十二条a如下:
"条 12a. 交通安全检查员培训机构的条件
1. 是根据法律规定成立的组织。
2. 关于物质基础
a) 确保教室面积每座位不少于1.5平方米,配备音响设备,包括:投影屏幕、投影仪、计算机、扩音器、麦克风带扬声器;
b) 用于现场教学和学习的设备,至少包括:50件反光衣,1台测量标志或路面标线反射率的仪器。
3. 关于教师队伍
a) 至少有40%的专业课程由自有教师承担;
b) 教师标准按照本法令第12c条第一款的规定。"

b) 修改第十二条b第一款如下:
"1. 培训机构申请批准的文件应编制成一份,包括:
a) 根据本决定附件VI规定的格式提交的申请批准交通安全检查员培训机构的公文;
b) 营业执照副本或规定职能任务的文件或有权机关根据法律规定作出的设立决定(经公证的复印件或附原件核对的复印件);
c) 物质基础申报表;
d) 教师名单,其中包括专业资格和实际工作经验的申报。"

c) 修改第十二条c第一款b项如下:
"b) 具有大学及以上学历,专业为公路交通,并且在以下领域之一至少有10年的从业经验:交通安全教育、国家公路交通安全管理。"

d) 修改第十二条g第一款c项如下:
"c) 连续三年内,培训机构未开展交通安全检查员培训。"

e) 补充第十二条h如下:
"条 12h. 交通安全检查员培训机构的责任
1. 根据交通运输部制定的框架计划进行交通安全检查员培训。
2. 按照法律规定保存学员档案及相关培训资料。
3. 安排具有组织培训班、进修或专业技能培训经验的人负责课程。"

第二条 过渡条款

在本法令生效前已获得有权机关颁发的交通安全检查员培训机构批准书的组织,可以继续从事交通安全检查员培训业务;对于二零一六年七月一日之前颁发的批准书,在有效期届满后,如需继续进行交通安全检查员培训,培训机构须符合规定条件并按第64/2016/NĐ-CP号法令和本法令的规定办理培训机构批准手续。

第三条 效力与执行责任

1. 本法令自发布之日起生效。

2. 各部部长、相当于部长的各机关首长、政府直属机关首长、各省、直辖市人民委员会主席以及有关组织和个人负责执行本法令。/。

附件一
国务院总理
聂文俊
Nguyễn Xuân Phúc

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 19
76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 已失效 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 生效中 69/2014/QH13 Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp số 69/2014/QH13 生效中 25/2024/TT-BGTVT Thông tư số 25/2024/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 2 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 03/2019/TT-BGTVT ngày 11 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ 生效中 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 已失效 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 已失效 36/2022/QĐ-UBND. Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND. Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 生效中 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 已失效 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, xây dựng, sử dụng công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung và cải tạo, sắp xếp đường dây, cáp viễn thông đi nổi trên cột treo cáp trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm của chính quyền, người đứng đầu chính quyền địa phương các cấp, các cơ quan chức năng có liên quan trong công tác phối hợp đảm bảo trật tự an toàn giao thông, kiểm soát tải trọng phương tiện và quản lý hành lang an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 生效中 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ; Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 生效中 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa phương tỉnh Quảng Trị 已失效 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 已失效 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định quản lý trật tự giao thông trên địa bàn thành phố Bắc Giang và Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 516/2014/QĐ-UBND ngày 15/8/2014 của UBND tỉnh Bắc Giang 生效中 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thẩm định, thẩm tra an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效
125/2018/NĐ-CP
令第125号2018/NĐ-CP修正并补充了政府于2016年7月1日发布的第64/2016/NĐ-CP号令对2010年2月24日发布的第11/2010/NĐ-CP号令关于管理和保护公路交通基础设施的规定进行的修正和补充。
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 15
38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 生效中 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 生效中 03/2023/QĐ-UBND Quyết định số 03/2023/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh năm 2023 已失效 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 生效中 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 生效中 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 256/2007/QĐ-UBND ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất công ích trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 17/2020/QĐ-UBND Quyết định số 17/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất ngoài khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị 已失效 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 已失效 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 生效中 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 生效中 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。