通知127/2011/TT-BTC关于对老年人参观文化、历史遗迹、博物馆和名胜风景区收费的规定

本通知规定,对老年人参观文化、历史遗迹、博物馆和名胜风景区的收费标准为现行标准的50%。老年人需出示居民身份证或其他证明其为老年人的证件以享受此收费标准。

문서 번호127/2011/TT-BTC
문서 유형通知
발행 기관财政部
서명자Đỗ Hoàng Anh Tuấn — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업财政
분야税务管理费用与收费
발행일09. 09. 2011
발효일24. 10. 2011
효력 만료일01. 01. 2017
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知规定,对老年人参观文化、历史遗迹、博物馆和名胜风景区的收费标准为现行标准的50%。老年人需出示居民身份证或其他证明其为老年人的证件以享受此收费标准。

적용 범위

老年人指符合《老年人权益保障法》第二条规定的人(年满60岁及以上)。

핵심 사항

  • 老年人→现行收费标准的50%折扣适用于参观文化、历史遗迹、博物馆和名胜风景区。
  • 老年人→需出示居民身份证或其他证明其为老年人的证件以享受此收费标准。
  • 收费单位和个人→应为老年人提供专用票(或收据),并在当地税务机关登记票样。
  • 售票处→必须公开对老年人的收费标准。
  • 本通知自2011年10月24日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:减轻老年人参观遗址、博物馆的经济负担。
  • 消极影响:可能因出示证明老年人身份的证件而带来不便。

❓ 자주 묻는 질문

老年人参观时可减免多少百分比的费用?

老年人参观文化、历史遗迹、博物馆和名胜风景区时可享受现行收费标准的50%折扣。

老年人需要出示什么证件才能享受此收费标准?

老年人需出示居民身份证或其他证明其为老年人的证件。

哪些机构和个人有权向老年人收取费用?

有权收费的机构和个人应为老年人提供专用票(或收据),并在当地税务机关登记票样。

本通知从何时起生效?

本通知自2011年10月24日起生效。

老年人需要出示什么证件才能享受此收费标准?

老年人需出示居民身份证或其他证明其为老年人的证件。

전문

财政部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:127/2011/通知-财政部
河内,二〇一一年九月九日

通知

关于对老年人收取参观历史文化遗迹、博物馆和名胜风景区费用的标准的规定

_________________________________

 

根据二〇〇一年八月二十八日由全国人民代表大会常务委员会颁布的第38/2001/条例-常委会号《费用和收费条例》;

根据二〇〇二年六月三日政府令第57/2002/号和二〇〇六年三月六日政府令第24/2006/号(对政府二〇〇二年六月三日令第57/2002/号进行修改补充)关于实施细则的政府令;

根据二〇〇八年三月五日政府令第24/2008/号关于实施《法规制定程序法》的具体规定和措施的政府令;

根据国务院令第06/2011/NĐ-CP号,二〇一一年一月十四日,关于实施《老年人权益保障法》若干条款的具体规定和指导;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

财政部就对老年人收取参观历史文化遗迹、博物馆和名胜风景区费用的标准作出如下指导:

第一条 调整范围和适用对象

第一条 本通知规定对老年人收取参观历史文化遗迹、博物馆和名胜风景区费用的标准。

第二条 根据《老年人法》第二条规定,达到六十周岁及以上的中国公民参观历史文化遗迹、博物馆和名胜风景区,按照本通知第二条规定的标准收取费用。

第二条 收费标准

第一条 对老年人收取参观历史文化遗迹、博物馆和名胜风景区的费用标准为现行收费标准的百分之五十。

第二条 为了享受本条第一款规定的费用标准,老年人必须出示居民身份证或其他证明其为老年人的有效证件。

第三条 征收、缴纳、管理和使用费用的规定

第一条 有权收取费用的机关、组织和个人应当为老年人准备专用票(或收据),并将其样本向当地税务机关登记,并同时告知中央或地方行业主管部门配合管理。

第二条 有权收取费用的机关、组织和个人应当在售票处公开对老年人收取费用的标准。

本通知未涉及的收费、缴款、管理和使用、收费凭证、收费公示等其他内容,按照财政部二〇〇二年七月二十四日发布的第63/2002/号通知;财政部二〇〇六年五月二十五日发布的第45/2006/号通知(对财政部二〇〇二年七月二十四日发布的第63/2002/号通知进行修改补充);以及财政部二〇一一年二月二十八日发布的第28/2011/号通知(关于实施《税收管理法》若干条款的指导意见和实施政府二〇〇七年五月二十五日发布的第85/2007/号令和二〇一〇年十月二十八日发布的第106/2010/号令的指导意见)执行。

条4. 组织实施

第一条 本通知自二〇一一年十月二十四日起生效。

2. 在执行过程中,如遇问题,请及时向财政部反映以便研究和指导。

部长签署
副部长
聂文俊
钩皇安 Tuấn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 27
24/2008/NĐ-CP Nghị định số 24/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạnvà cơ cấu tổ chức của Thông tấn xã Việt Nam 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 06/2011/NĐ-CP Nghị định số 06/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người cao tuổi 발효 중 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 1289/QĐ-UBND Quyết định số 1289/QĐ-UBND Về việc quy định điểm thu phí tham quan và mức thu, quản lý sử dụng phí tham quan trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 223/2014/QĐ-UBND Quyết định số 223/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số quy định miễn Phí tham quan danh lam thắng cảnh Vịnh Hạ Long, Vịnh Bái Tử Long 만료됨 301/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 301/2013/NQ-HĐND Sửa đổi mức thu phí tham quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Mức thu phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh vịnh Nha Trang 만료됨 55/2012/QĐ-UBND Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thu, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 02/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND. Quy định mức thu phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế quản lý 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu 만료됨 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tại Nghị quyết số 05/2007/NQ-HĐND ngày 13/7/2007 và Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 12/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 80/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2012/NQ-HĐND Về việc quy định thu phí tham quan Bảo tàng tỉnh 만료됨 20/2011/QĐ-UBND Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND Về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 만료됨 86/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí tham quan trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan công trình văn hóa và di tích lịch sử trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành danh mục, mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm trích nộp ngân sách nhà nước của tỉnh Lai Châu 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu phí thăm quan di tích lịch sử, công trình văn hóa trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí tham quan di tích lịch sử văn hóa Huế thuộc Trung tâm bảo tồn di tích Cố đô Huế quản lý 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND ngày 22/12/2011 của UBND Thành phố Hà Nội về việc thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND Về thu phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung quy định thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn Thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố 만료됨 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham quan danh lam thắng cảnh Sa pa, tỉnh Lào Cai 만료됨 02/2012/QĐ-UBND Quyết định số 02/2012/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số khoản thu phí và lệ phí 만료됨
127/2011/TT-BTC
通知127/2011/TT-BTC关于对老年人参观文化、历史遗迹、博物馆和名胜风景区收费的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 15
28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 35/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2011/NQ-HĐND Quy định một số khoản chi cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 22/2016/QĐ-UBND Quyết định số 22/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 20/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2011/QĐ-UBND VỀ ĐẶT TÊN ĐƯỜNG, PHỐ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG 발효 중 02/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH MỨC TRỢ CẤP TIỀN ĂN CHO MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 10/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND Về chế độ khen thưởng đối với tập thể, cá nhân đạt thành tích cao trong các cuộc thi quốc gia, khu vực và thế giới thuộc các lĩnh vực giáo dục - đào tạo, thể dục thể thao, khoa học - công nghệ, văn học - nghệ thuật 발효 중 13/2014/QĐ-UBND Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hộ chiếu ngoại giao, hộ chiếu công vụ của cán bộ, công chức tỉnh Hậu Giang 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 86/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 86/2013/NQ-HĐND Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014 만료됨 55/2012/QĐ-UBND Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn. 만료됨 80/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 80/2012/NQ-HĐND Quy định về mức thu, chế độ miễn, giảm, quản lý và sử dụng học phí đối với các cơ sở đào tạo công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 05/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2013/NQ-HĐND Về việc quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Trị ñến năm 2020 만료됨 06/2013/QĐ-UBND Quyết định số 06/2013/QĐ-UBND Ban hành danh mục, định lượng, quy mô hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi thực hiện Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨 43/2011/QĐ-UBND Quyết định số 43/2011/QĐ-UBND về việc thành lập Quỹ bảo vệ môi trường Nghệ An 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.