令第13号2010/NĐ-CP关于修改和补充若干条款的政府令第67/2007/NĐ-CP,该令于2007年4月13日发布,涉及社会救助对象的政策。

令第13号2010/NĐ-CP修改和补充了政府令第67/2007/NĐ-CP中关于社会救助对象政策的若干条款。具体而言,它调整了每月的社会救助金,并详细规定了丧葬费、医疗费和紧急援助的提供方式,以支持被救助的对象。

문서 번호13/2010/NĐ-CP
문서 유형法令
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일27. 02. 2010
발효일13. 04. 2010
효력 만료일01. 01. 2014
상태已失效
✦ 스마트 요약

令第13号2010/NĐ-CP修改和补充了政府令第67/2007/NĐ-CP中关于社会救助对象政策的若干条款。具体而言,它调整了每月的社会救助金,并详细规定了丧葬费、医疗费和紧急援助的提供方式,以支持被救助的对象。

적용 범위

社会救助对象包括重度残疾人、精神疾病患者、孤儿、单亲家庭成员以及有多名重度残疾人或精神疾病患者的家庭。

핵심 사항

  • 重度残疾人无法劳动或自理者每月可获得180,000越南盾;无法自理者每月可获得360,000越南盾。
  • 家庭中有两名或以上重度残疾人无法自理或患有精神疾病的人将获得更高的救助金额。
  • 社会救助对象可以获得医疗保险卡,其中HIV/AIDS感染者每年可获得250,000越南盾用于治疗机会性感染。
  • 死亡时,救助对象可获得3,000,000越南盾的丧葬费;如果符合多个救助条件,则只给予最高的一次性补助。
  • HIV/AIDS感染者每年可获得250,000越南盾用于购买普通药物。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:改善了社会救助对象的生活质量,减轻了经济负担。
  • 消极影响:由于需要支付更高的救助金额,政府支出增加。

❓ 자주 묻는 질문

最低每月救助金额是多少?

对于年龄在18个月及以上的社会救助对象,最低每月救助金额为180,000越南盾;对于无法自理者,每月救助金额为360,000越南盾。

哪些人可以获得丧葬费?

社会救助对象死亡后可获得3,000,000越南盾的丧葬费;如果符合多个救助条件,则只给予最高的一次性补助。

HIV/AIDS感染者如何获得治疗支持?

HIV/AIDS感染者每年可获得250,000越南盾用于治疗机会性感染。

购买普通药物的救助金额是多少?

HIV/AIDS感染者每年可获得250,000越南盾用于购买普通药物。

新的社会救助对象何时开始享受救助政策?

新的社会救助对象从县级、区级、市辖区或直辖市人民政府主席决定的日期起开始享受救助政策。

전문

关于修改和补充若干条款的第67/2007/NĐ-CP号政府法令关于社会救助对象的社会政策

的若干条款

________________

中华人民共和国国务院

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2002年12月16日颁布的《国家预算法》;

根据二〇〇四年六月十五日《保护、照顾和教育儿童法》;

根据二〇〇六年六月二十九日颁布的《防治艾滋病病毒引起的获得性免疫缺陷综合症(艾滋病)法》;

根据1998年7月30日颁布的《残疾人法》;

根据2000年4月28日颁布的《老年人法》;

根据2000年8月24日颁布的《修订和补充若干条款的防洪抗台风法》;

考虑到劳动和社会事务部部长的意见,

令:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现对2007年4月13日第67/2007/NĐ-CP号政府法令关于社会救助对象的社会政策(以下简称第67/2007/NĐ-CP号法令)作如下修改和补充:

一、第四条第四款修改为:

“四、重度残疾,无劳动能力或无生活自理能力的人。”

二、第四条第五款修改为:

“五、患有精神分裂症或其他类型的精神障碍,经专业精神病医疗机构多次治疗但未见好转的人。”

三、第四条第八款修改为:

“八、有两个及以上重度残疾且无生活自理能力的家庭成员,根据本决定第一条第一款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令第四条第四款规定;患有精神疾病的家庭成员,根据本决定第一条第二款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令第四条第五款规定。”

四、第七条修改为:

“第七条。

一、确定每月社会救助金标准为180,000越南盾(系数1),当居民最低生活标准发生变化时,社会救助金标准也相应调整。

二、根据第67/2007/NĐ-CP号法令和本法令规定的各社会救助对象每月最低社会救助金额如下:

单位:千越南盾

社会救助金额

序号

对象

系数

第四条第一款规定的对象:

1

年龄满18个月以上;

 

 

年龄不满18个月,年龄满18个月以上重度残疾或感染艾滋病病毒;

1,0

180

年龄不满18个月重度残疾或感染艾滋病病毒。

1,5

270

第四条第二款规定的对象:

2,0

360

2

年龄不满85岁;

 

 

年龄不满85岁重度残疾;

1,0

180

年龄满85岁以上;

1,5

270

年龄满85岁以上重度残疾。

1,5

270

第四条第三款规定的对象。

2,0

360

3

第四条第四款规定的对象,根据本决定第一条第一款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令:

1,0

180

4

无劳动能力;

 

 

无生活自理能力。

1,0

180

第四条第五款规定的对象,根据本决定第一条第二款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令

2,0

360

5

第四条第六款规定的对象。

1,5

270

6

第四条第七款规定的对象(按抚养儿童数量计算社会救助金额):

1,5

270

7

抚养18个月以上的儿童;

 

 

抚养不满18个月的儿童,18个月以上的儿童重度残疾或感染艾滋病病毒;

2,0

360

抚养不满18个月重度残疾或感染艾滋病病毒的儿童。

2,5

450

第四条第八款规定的对象,根据本决定第一条第三款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令:

3,0

540

8

家中有两个重度残疾且无生活自理能力的家庭成员,患有精神疾病;

 

 

家中有三个重度残疾且无生活自理能力的家庭成员,患有精神疾病;

2,0

360

家中有四个及以上重度残疾且无生活自理能力的家庭成员,患有精神疾病。

3,0

540

第四条第九款规定的对象:

4,0

720

9

正在抚养18个月以上的儿童;

 

 

正在抚养不满18个月的儿童,18个月以上的儿童重度残疾或感染艾滋病病毒;

1,0

180

正在抚养不满18个月重度残疾或感染艾滋病病毒的儿童。

1,5

270

b) 社区中由乡、镇、街道管理的社会福利机构内居住的社会救助对象每月最低社会救助金额:

2,0

360

第四条第一款、第二款和第六款规定的对象。

社会救助金额

序号

对象

系数

第四条第一款规定的对象:

1

c) 社会福利机构内居住的社会救助对象每月最低养育费:

2,0

360

年龄不满18个月,18个月以上重度残疾或感染艾滋病病毒。

社会救助金额

序号

对象

系数

第四条第一款规定的对象:

1

年龄满18个月以上;

 

 

年龄不满18个月,年龄满18个月以上重度残疾或感染艾滋病病毒;

2,0

360

第四条第二款规定的对象。

2,5

450

2

第四条第四款规定的对象,根据本决定第一条第一款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令。

2,0

360

3

第四条第五款规定的对象,根据本决定第一条第二款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令。

2,0

360

4

第四条第六款规定的对象。

2,5

450

5

第四条第二款和第四款规定的对象。

2,5

450

6

第68/2008/NĐ-CP号2008年5月30日政府法令关于社会福利机构成立、组织、活动和解散条件及程序的规定第四条第二款和第四款规定的对象。

2,0

360

d) 对象同时符合本条第二款a、b、c项规定的不同标准,则只享受最高标准。对于单亲家庭中的对象,根据本决定第一条第一款、第二款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令第四条第四款、第五款规定以及第四条第二款、第三款、第六款规定的对象,仍可享受第67/2007/NĐ-CP号法令第四条第九款规定的待遇。”

五、第八条修改为:

“第八条。

社会救助对象应按照《医疗保险法》及其实施指南的规定获得医疗保险卡,包括:

一、根据本决定第一条第一款、第二款修改的第67/2007/NĐ-CP号法令第四条第四款、第五款规定的对象。

二、根据第67/2007/NĐ-CP号法令第四条第一款、第二款、第三款、第六款规定的对象;被收养的孤儿和其他被遗弃的儿童,根据第67/2007/NĐ-CP号法令第四条第七款规定;单亲家庭中的儿童,根据第67/2007/NĐ-CP号法令第四条第九款规定。”

六、第十条第二款修改为:

“2. 死亡时可获得3000000越南盾的丧葬费支持。对于属于不同丧葬费支持标准的对象,仅可获得最高级别的丧葬费支持。”

7. 第三条第三款b项修改为:

“b) 购买一般药品的补助;艾滋病病毒感染者和艾滋病患者每年可获得250000越南盾的机会性感染治疗补助;”

8. 第十二条修改为:

“第十二条。

对于第六条规定的对象,突发性救助最低补助标准如下:

1. 家庭:

a) 有人员死亡或失踪:每人4500000越南盾;

b) 有人员重伤:每人1500000越南盾;

c) 房屋倒塌、被冲走、烧毁或严重损坏:每户6000000越南盾;

d) 因土地滑坡或山洪暴发等紧急情况需搬迁房屋的家庭:每户6000000越南盾;

đ) 符合本条第一款c项和d项规定且居住在国务院划定的困难地区范围内的家庭,补助标准为每户7000000越南盾。

2. 个人:

a) 救济粮:每人每月15公斤大米,持续时间为1至3个月;

b) 遇到非居住地风险事件导致重伤,家庭不知情无法照顾的情况:每人1500000越南盾;

c) 流浪乞讨人员在等待送回居住地期间集中安置的,每人每天15000越南盾,但不超过30天。特殊情况需要延长的,最长享受期限不超过90天,补助金额等于社会福利机构每月供养费用。

3. 对于非居住地风险事件导致死亡且家庭不知情无法安葬的情况,由乡级人民政府、医院或其他单位组织安葬的,负责安葬的单位可以获得最低3000000越南盾/人的安葬费支持。”

9. 第十五条修改为:

“第十五条。

社区经常性援助资金;社会福利机构和社区社会福利设施的养护资金、运行经费、基本建设投资资金;政策宣传、统计调查、信息技术应用、对象管理、社会救助资金支付活动的资金来源,由相应级别的财政预算保障,按照《国家预算法》及相关实施文件的规定执行。”

10. 第十九条第一款a项修改为:

“a) 主持本法令的实施指导工作;宣传政策;组织调查统计;建立对象管理系统软件;发布跟踪监督指标体系和实施社会救助的档案模板;”

11. 第十九条第五款修改为:

“5. 财政部负责指导各部委、行业和地方根据国家预算分级管理安排社会救助资金、政策宣传资金、调查统计资金、信息技术应用资金、对象管理资金和社会救助资金支付活动资金,并与民政部合作检查这些资金的分配和使用情况,以确保社会福利政策的实施。”

12. 第二十条第二款修改为:

“2. 实施本法令规定的对象的社会救助制度;在条件允许的地方,试点通过服务提供机构进行社会救助资金支付。”

13. 第二十条第三款修改为:

“3. 指导劳动和社会事务部门及地方职能机构指导社会组织和个人帮助社会福利对象。确保劳动和社会事务局和地方政府能够实施社会救助政策,包括政策宣传、调查统计、信息技术应用、对象管理、社会救助资金支付活动所需的资金。”

条 2. 生效日期

1. 本法令自2010年4月13日起生效。

2. 根据第67/2007/NĐ-CP号法令正在享受社会救助政策的对象,自2010年1月1日起转为享受本法令规定的社会救助政策。

3. 新纳入社会救助政策范围的对象,从县级、区级、市辖区和省辖市级人民政府主席的决定日期起享受该政策。

条 3. 执行责任

编号:45/VBHN-BQP

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 57
64/2006/QH11 Luật Phòng, chống nhiễm vi rút gây ra hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (HIV/AIDS) số 64/2006/QH11 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 25/2004/QH11 Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em số 25/2004/QH11 만료됨 06/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 06/1998/PL-UBTVQH10 Về người tàn tật 만료됨 23/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 23/2000/PL-UBTVQH10 Người cao tuổi 만료됨 27/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 27/2000/PL-UBTVQH10 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Phòng, chống lụt bão 만료됨 32/2001/QH10 Luật Tổ chức Chính phủ số 32/2001/QH10 만료됨 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 24/2010/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 3374/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3374/2010/QĐ-UBND Ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn Tỉnh Hà Giang 만료됨 217/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 217/2010/NQ-HĐND Thông qua đề án quản lý, chăm sóc, nuôi dưỡng tập trung người mắc bệnh tâm thần trên đại bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 427/2012/QĐ-UBND Quyết định số 427/2012/QĐ-UBND Thực hiện Chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 806/QĐ-UBND Quyết định số 806/QĐ-UBND về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨 3927/2010/QĐ-UBND Quyết định số 3927/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội và mức chi cho công tác chi trả, quản lý đối tượng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 287/2012/QĐ-UBND Quyết định số 287/2012/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 2337/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc quy định mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng xã hội tại Trung tâm điều dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Kạn 발효 중 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức trợ cấp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 949/QĐ-UBND. Quyết định số 949/QĐ-UBND. Về việc Quy định chế độ cho các đội tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy của Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Nam Định 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số quy định đối với chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về việc nâng mức chuẩn trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp khó khăn cho người hưởng trợ cấp mất sức lao động hàng tháng không thuộc đối tượng quy định tại Điều 1, Quyết định số 91/2000/QĐ-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 41/2010/QĐ-UBND Quyết định 41/2010/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 90/2009/QĐ-UBND về tập trung nuôi dưỡng người lang thang xin ăn, tâm thần lang thang trên địa bàn thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 48/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2011/NQ-HĐND Chính sách bảo trợ xã hội đối với người cao tuổi trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Hà Nội 만료됨 29/2013/QĐ-UBND Quyết định số 29/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức trợ cấp, mức hỗ trợ cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở Bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm giáo dục lao động và dạy nghề 만료됨 51/2011/QĐ-UBND Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND Về việc nâng chế độ trợ cấp cho đối tượng đang nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội , Nhà xã hội tại huyện Đất Đỏ và Trung tâm Giáo dục Lao động và Dạy nghề 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành mức hỗ trợ dân sinh, hỗ trợ sản xuất, tàu thuyền bị thiệt hại do thiên tai, bão lụt và dịch bệnh gây ra 발효 중 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Đăk Nông 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND V/v quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng Bảo trợ xã hội 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Thực hiện Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội và Nghị định số 13/2010/NĐ-CP ngày 27/02/2010 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình thực hiện cấp thẻ bảo hiểm y tế cho các đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quản lý người xin ăn không có nơi cư trú nhất định, người sinh sống nơi công cộng không có nơi cư trú nhất định trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Mỉnh. 만료됨 59/2011/QĐ-UBND Quyết định số 59/2011/QĐ-UBND Quy định chế độ trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội tại tỉnh Lâm Đồng 발효 중 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Quy định số lượng cán bộ và mức thù lao hàng tháng của người trực tiếp chi trả trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 39/2011/QĐ-UBND Quyết định số 39/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi thù lao cho cá nhân và số người trực tiếp làm công tác chi trả trợ cấp hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội ở cộng đồng 만료됨 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định mức trợ cấp cho đối tượng bảo trợ xã hội tại Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 02/11/2010 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Về việc Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 52/2012/QĐ-UBND Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Về thù lao đối với cá nhân trực tiếp chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng tại phường - xã, thị trấn. 만료됨 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt một số Chính sách hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh gây ra để khôi phục sản xuất trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2013 - 2015 만료됨 20/2013/QĐ-UBND Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/07/2011 của UBND tỉnh quy định đối tượng và mức trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 13/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2013/NQ-HĐND Về việc phê duyệt một số chính sách hỗ trợ khắc phục thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh gây ra để khôi phục sản xuất trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2013 - 2015 발효 중 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về các chế độ, chính sách và mức hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND việc sửa đổi, bổ sung mục I, khoản 1, Điều 1 Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn thành phố 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi Quyết định số 48/2008/QĐ-UBND ngày 19/11/2008 của UBND thành phố Đà Nẵng về chính sách trợ giúp đối với bộ đội xuất ngũ bị bệnh tâm thần trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 59/2010/QĐ-UBND Quyết định số 59/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 16/2013/QĐ-UBND Quyết định số 16/2013/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thù lao và số lượng người làm công tác chi trả trợ cấp bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 87/2010/QĐ-UBND Quyết định số 87/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số chế độ cho đối tượng bảo trợ xã hội và cai nghiện ma túy, mại dâm; cán bộ, nhân viên đang công tác tại các đơn vị sự nghiệp thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội và Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố. 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc quy định mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng và tại các cơ sở bảo trợ xã hội thuộc sở lao động - thương binh và xã hội Hà Nội 만료됨 51/2011/QĐ-UBND Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND Điều chỉnh mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống trong trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh Lào Cai quy định tại phụ lục số 03 ban hành kèm theo quyết định số 47/2010/QĐ-UBND ngày 22/12/2010 của UBND tỉnh Lào Cai 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
인용됨 35
10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 32/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2014/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ CƠ CHẾ ĐẶC THÙ VỀ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI THÀNH PHỐ HẢI DƯƠNG, THỊ XÃ CHÍ LINH, HUYỆN KINH MÔN 만료됨 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Thi đua, Khen thưởng trong phong trào thi đua “Thái Nguyên chung sức xây dựng nông thôn mới” giai đoạn 2011 - 2015 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các hoạt động phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 90/2013/TT-BTC Thông tư số 90/2013/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 발효 중 05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và đào tạo tỉnh Quảng Trị 만료됨 34/2011/QĐ-UBND Quyết định số 34/2011/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành thuộc tỉnh năm 2012 만료됨 99/2012/TT-BTC Thông tư số 99/2012/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2013 발효 중 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Về nhiệm vụ và giải pháp phát triển khoa học và công nghệ phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế thành phố Hải Phòng đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 만료됨 06/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2011/NQ-HĐND Thông qua các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển cho cấp huyện từ nguồn vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2012 – 2015 và quy định hỗ trợ có mục tiêu từ vốn đầu tư do tỉnh quản lý 만료됨 49/2014/QĐ-UBND Quyết định số 49/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Chi cục Bảo vệ môi trường 만료됨 26/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 26/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BGDĐT Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính và thực hiện Dự án "Tăng cường hệ thống trợ giúp xã hội Việt Nam"" vay vốn Ngân hàng Thế giới 발효 중 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 37/2012/TTLT-BLĐTBXH-BYT-BTC-BGDĐT Quy định về việc xác định mức độ khuyết tật do Hội đồng xác định mức độ khuyết tật thực hiện 만료됨 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Mức thu phí tham gia đấu giá tài sản và phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 83/2011/TT-BTC Thông tư số 83/2011/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2012 발효 중 199/2013/TT-BTC Thông tư số 199/2013/TT-BTC Quy định về tổ chức thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2014 발효 중 14/2012/QĐ-UBND Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quy định việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý cán bộ, công chức trong đơn vị sự nghiệp của Nhà nước thuộc tỉnh Khánh Hòa được Ban hành kèm theo Quyết định số 78/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa 만료됨 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc Phê duyệt Quy hoạch bổ sung cơ sở hoạt động kinh doanh karaoke, vũ trường trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2010- 2015, định hướng đến năm 2020 만료됨 08/2012/TTLT-BLĐTBXH-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 08/2012/TTLT-BLĐTBXH- BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ 발효 중 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 40/2011/QĐ-TTg Quyết định số 40/2011/QĐ-TTg Quy định về chế độ đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến 발효 중 42/2016/QĐ-UBND Quyết định số 42/2016/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh Lai Châu 발효 중 835/VBHN-BLĐTBXH Văn bản hợp nhất số 835/VBHN-BLĐTBXH hướng dẫn chế độ trợ cấp đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến theo Quyết định số 40/2011/QĐ-TTG 발효 중 03/2011/QĐ-UBND Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt chương trình hành động quốc gia về người cao tuổi tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2011 – 2015 만료됨 2194/QĐ-UBND Quyết định 2194/QĐ-UBND năm 2012 về phân công nhiệm vụ thành viên Ban Chỉ huy Phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 47/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2011/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ một số đối tượng trẻ em chưa thuộc diện hưởng chính sách hiện hành của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2015 만료됨 31/2011/QĐ-UBND Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 06/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc quy định mức trợ cấp, trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội 만료됨 15/2011/QĐ-UBND Quyết định số 15/2011/QĐ-UBND Ban hành quy định chính sách ưu đãi đối với các trường chuyên biệt (trường THPT chuyên công lập và trường phổ thông dân tộc nội trú) trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 06/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2011/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Bình Phước giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 14/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2013/NQ-HĐND Về dự toán ngân sách nhà nước ở địa phương năm 2014 만료됨 10/2015/QĐ-UBND Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Về việc quy định trợ cấp nuôi dưỡng trong các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội; trợ cấp xã hội tại cộng đồng; hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng và chính sách trợ giúp xã hội khác đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh 만료됨 08/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2013/NQ-HĐND Về ban hành chính sách khuyến khích hỏa táng tại Thành phố Hồ Chí Minh 발효 중 51/2012/QĐ-UBND Quyết định số 51/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về xây dựng, quản lý và sử dụng nghĩa trang trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨
13/2010/NĐ-CP
令第13号2010/NĐ-CP关于修改和补充若干条款的政府令第67/2007/NĐ-CP,该令于2007年4月13日发布,涉及社会救助对象的政策。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 35
68/2008/NĐ-CP Nghị định số 68/2008/NĐ-CP Quy định điều kiện, thủ tục thành lập, tổ chức, hoạt động và giải thể cơ sở bảo trợ xã hội 만료됨 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중 141/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 141/2010/NQ-HĐND Về mức trợ cấp đối với bác sĩ công tác tại xã 발효 중 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có tải trọng toàn phần dưới một tấn có sức trở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 90/2010/TT-BTC Thông tư số 90/2010/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Về việc Mua sắm, sửa chữa trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 만료됨 41/2010/QĐ-UBND Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả chế độ nhuận bút, trích lập và sử dụng Quỹ nhuận bút đối với các cơ quan báo chí, Đài Phát thanh, Truyền thanh, Truyền hình và Cổng Thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa 만료됨 147/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND Tục thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội, an ninh - quốc phòng năm 2010 발효 중 432/2012/QĐ-UBND Quyết định số 432/2012/QĐ-UBND Thực hiện Chính sách hỗ trợ một số đối tượng trẻ em trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2015 만료됨 21/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định chế độ công tác phí, chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 26/2010/QĐ-UBND Quyết định số 26/2010/QĐ-UBND Giao số lượng, bố trí chức danh đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 202/2010/TT-BTC Thông tư số 202/2010/TT-BTC Quy định về tổ chửc thực hiện dự toán ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 22/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND Ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo mức lương tối thiểu từ 01 tháng 01 năm 2010 만료됨 24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 47/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 47/2011/NQ-HĐND Về việc hỗ trợ kinh phí cho cán bộ công chức, viên chức đi làm việc từ thành phố Vũng tàu đến Trung tâm Hành chính- Chính trị tại thị xã Bà Rịa 만료됨 3561/QĐ-UBND Quyết định 3561/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện Quyết định 647/QĐ-TTg “Phê duyệt Đề án Chăm sóc trẻ em mồ côi không nơi nương tựa, trẻ em bị bỏ rơi, trẻ em nhiễm HIV/AIDS, trẻ em là nạn nhân của chất độc hóa học, trẻ em khuyết tật nặng và trẻ em bị ảnh hưởng bởi thiên tai, thảm họa dựa vào cộng đồng giai đoạn 2013 - 2020" trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2014 - 2020 발효 중 103/2010/QĐ-UBND Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015 만료됨 04/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2010/NQ-HĐND quy định về chức danh, số lượng, mức phụ cấp và chế độ đối với những người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng liên quan ở xã, phường, thị trấn và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa; 만료됨 146/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND Về Kế hoạch phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Long An 5 năm giai đoạn 2011-2015 만료됨 3660/QĐ-UBND Quyết định 3660/QĐ-UBND năm 2011 về phân công nhiệm vụ các thành viên Ban Chỉ huy Phòng chống lụt bão và Tìm kiếm cứu nạn thành phố do Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 만료됨 47/2010/QĐ-UBND Quyết định số 47/2010/QĐ-UBND Phê duyệt khung giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 2194/QĐ-UBND Nghị quyết số 2194/QĐ-UBND Về việc công bố bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyếtcủa Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Đắk Lắk 발효 중 59/2010/QĐ-TTg Quyết định số 59/2010/QĐ-TTg Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2011 발효 중 12/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2011 만료됨 42/2010/QĐ-UBND Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 141/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 141/2010/NQ-HĐND Về ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 22/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND Về định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 만료됨 43/2010/QĐ-UBND Quyết định số 43/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc tiếp nhận, giải quyết hồ sơ theo cơ chế một cửa và một cửa liên thông tại UBND phường, xã thuộc thành phố Đà Nẵng 만료됨 41/2010/QĐ-UBND Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2011, năm đầu của thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu phân chia giữa các cấp ngân sách địa phương của thành phố Đà Nẵng 만료됨 21/2010/NQ-HĐND Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên Ngân sách tỉnh Bến Tre giai đoạn 2011-2015 발효 중
관련 30
02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của ban thi đua - khen thưởng tỉnh nghệ an 만료됨 07/2011/QĐ-UBND Quyết định số 07/2011/QĐ-UBND Về việc công bố Bảng giá ca máy và thiết bị thi công tỉnh Ninh Thuận 만료됨 08/2011/QĐ-UBND Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị 만료됨 29/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 29/2013/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 28/2013/QĐ-UBND Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND Quy định phân cấp quản lý di tích lịch sử - văn hoá và danh lam thắng cảnh trên địa bàn tỉnh 만료됨 39/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 39/2011/QĐ-UBND VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH VÀ BỔ SUNG GIÁ CÂY TRỒNG TẠI BẢNG GIÁ HOA MÀU, CÂY TRỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 204/2010/QĐ-UBND NGÀY 04 THÁNG 3 NĂM 2010 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN 만료됨 03/2015/QĐ-UBND Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy trình Tổ chức thực hiện các quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực pháp luật trên địa bàn quận Phú Nhuận 만료됨 18/2010/QĐ-UBND Quyết định số 18/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động thông tin, báo chí trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 27/2011/QĐ-UBND Quyết định số 27/2011/QĐ-UBND về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài Nguyên và Môi trường 발효 중 51/2011/QĐ-UBND Quyết định số 51/2011/QĐ-UBND Về việc nâng mức chi khác phục vụ đối tượng bảo trợ xã hội tại các trung tâm Bảo trợ xã hội do Sở Lao động thương binh và xã hội Hà Nội quản lý 만료됨 78/2014/QĐ-UBND Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, dạy nghề và tạo việc làm cho người sau cai nghiện ma túy tại nơi cư trú và tại các Trung tâm Quản lý sau cai nghiện trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 48/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2011/NQ-HĐND Về Đề án chuyển đổi các trường trung học phổ thông bán công sang loại hình công lập và công lập hoạt động theo cơ chế tự chủ tài chính 만료됨 87/2010/QĐ-UBND Quyết định số 87/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 52/2012/QĐ-UBND Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND Phê duyệt đề án xây dựng đội ngũ cộng tác viên thôn, làng, khu phố làm công tác bảo vệ, chăm sóc trẻ em ở tỉnh Bình Định 만료됨 90/2014/QĐ-UBND Quyết định số 90/2014/QĐ-UBND Về việc thu phí qua phà trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 32/2015/QĐ-UBND Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 20/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DẠY THÊM, HỌC THÊM CHƯƠNG TRÌNH PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 45/2012/QĐ-UBND Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý hoạt động kinh doanh bất động sản trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 30/2013/QĐ-UBND Quyết định số 30/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế tổ chức hội nghị trên hệ thống truyền hình trực tuyến tỉnh Hải Dương 발효 중 59/2010/QĐ-UBND Quyết định số 59/2010/QĐ-UBND Phê duyệt chương trình giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015 만료됨 949/QĐ-UBND Quyết định số 949/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế tỉnh Hưng Yên 만료됨 13/2013/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 13/2013/NQ-HĐND VỀ PHÍ QUA CÁC PHÀ: DƯƠNG ÁO, LẠI XUÂN, QUANG THANH, BÍNH VÀ CẦU PHAO HÀN 만료됨 1312/QĐ-UBND Quyết định số 1312/QĐ-UBND V/v Giao nhiệm vụ quản lý công trình giao thông địa phương 발효 중 18/2014/QĐ-UBND Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 31/2010/QĐ-UBND Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, đăng ký biến động về sử dụng đất, sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 32/2012/QĐ-UBND Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn “Xã đạt chuẩn văn hóa nông thôn mới” 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 41/2013/QĐ-UBND Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 1 Điều 6 Quy định hỗ trợ doanh nghiệpứng dụng, chuyển giao và đổi mới công nghệ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Quyết định số 59/2012/QĐ-UBND, ngày 11/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.