决定第13/2015/QĐ-TTg号关于鼓励发展公共汽车客运的机制和政策

决定第13/2015/QĐ-TTg规定了在全国范围内鼓励发展公共汽车客运的机制和政策。本决定适用于与公共汽车客运服务投资、管理、运营和使用活动相关的组织和个人。重点是税收优惠、费用减免、财政支持和其他鼓励政策,以促进公共汽车系统的发展。

Document No.13/2015/QĐ-TTg
Document type决定
Issuing authority建设部
Signed byNguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
Updated24/06/2026
Sector交通运输
Field运输
Issued date05/05/2015
Effective date01/07/2015
Expiry date
Status生效中
✦ Smart summary

决定第13/2015/QĐ-TTg规定了在全国范围内鼓励发展公共汽车客运的机制和政策。本决定适用于与公共汽车客运服务投资、管理、运营和使用活动相关的组织和个人。重点是税收优惠、费用减免、财政支持和其他鼓励政策,以促进公共汽车系统的发展。

Scope of application

与全国范围内的公共汽车客运服务投资、管理和运营以及使用活动有关的组织和个人。

Key points

  • 优先安排国家预算资金用于规划和实施服务于公共汽车客运的基础设施系统。
  • 免征进口用于生产、组装公共汽车客运车辆的零部件的关税。
  • 对使用清洁能源的公共汽车客运车辆免征车辆购置税。
  • 通过补贴或成本支持的方式资助公共汽车客运服务的运营活动。
  • 对公共汽车客运服务使用者进行补贴,对六岁以下儿童和重度残疾人免收车费。

🌐 Social impact of this document

  • 积极影响:鼓励公共汽车系统的建设,减少交通拥堵,保护环境。
  • 消极影响:由于对公共汽车客运服务提供财政支持,导致国家预算支出增加。

❓ Frequently asked questions

是否有进口零部件免税?

是的,对国内无法生产的用于生产、组装公共汽车客运车辆的零部件免征进口关税。

哪些车辆免征车辆购置税?

对使用清洁能源的公共汽车客运车辆免征车辆购置税。

是否为公共汽车客运服务运营提供成本支持?

是的,省、直辖市人民政府可以通过补贴或成本支持的方式提供支持。

如何对公共汽车客运服务使用者进行补贴?

对六岁以下儿童、重度残疾人和特别重度残疾人免收车费。对革命功臣、老年人、中国籍学生和大学生给予票价折扣。

是否为经营公共汽车客运业务的企业提供财政支持?

是的,企业可以享受进口零部件免税,并可从省、直辖市人民政府获得成本支持。

Full text

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:13/2015/QĐ-TTg

北京,二零一五年五月五日

决定

关于鼓励发展城市公共交通客车客运机制和政策城市公共交通客车客运

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据2002年12月16日颁布的《国家预算法》;

根据2017年10月17日政府第116/2017/NĐ-CP号行政命令关于生产、组装、进口和汽车维修服务经营条件的规定;

根据2010年6月17日《节约能源和提高能源利用效率法》;

根据二零一四年六月二十三日颁布的《环境保护法》;

根据国务院于二零一三年三月十八日发布的第35号决议关于环境保护领域迫切问题;

鉴于交通运输部部长的建议,

国务院总理发布关于鼓励发展城市公共交通客车客运的决定。

第一条 调整范围

本决定规定鼓励发展城市公共交通客车客运的机制和政策。

第二条 适用对象

本决定适用于与城市公共交通客车投资、管理、运营和使用服务活动相关的组织和个人,在全国范围内适用。

条3. 术语解释

在本决定中,下列术语定义如下:

1. 城市公共交通客车客运是指按照固定路线进行乘客运输的活动,使用公共汽车,并设有上下客站点,车辆按运行图行驶。

2. 为城市公共交通客车提供服务的基础设施系统包括用于城市公共交通客车运营的各种设施,如专用公交道路;起点站;终点站;停靠站;标志牌;候车亭;中转站;公交车停车场;调度站;维修保养站;公交车能源供应站。

3. 城市公共交通客车运输工具包括使用清洁能源的公共汽车和普通公共汽车。

4. 普通公共汽车是指仅使用汽油或柴油作为燃料的公共汽车。

5. 使用清洁能源的公共汽车是指使用液化气、天然气或电力替代汽油或柴油的公共汽车。

第四条 城市公共交通基础设施规划、投资和发展机制和政策

1. 优先安排足够的国家财政资金用于城市公共交通客车客运规划的制定、调整和实施工作,规划指标包括:公共交通客运承担比例、土地基金、与其他交通方式连接方案、使用清洁能源车辆的比例、符合交通技术标准的车辆接入比例。

2. 优先获得优惠贷款来源:官方发展援助(ODA)贷款、优惠信贷资金,用于投资建设为城市公共交通客车客运服务的基础设施。

3. 各省、直辖市人民政府根据地方资源情况,对在金融机构贷款用于建设城市公共交通客车客运服务基础设施项目的利息给予支持。

第五条 鼓励投资运输工具的机制和政策

1. 免征进口零部件关税,这些零部件是国内无法生产的,用于制造和组装城市公共交通客车运输工具。

2. 对使用清洁能源的城市公共交通客车免征车辆购置税。

3. 各省、直辖市人民政府根据地方资源情况,对在金融机构贷款用于投资城市公共交通客车运输工具项目的利息给予支持。

第六条 支持公共交通客运和运输活动的机制和政策

一、省、直辖市人民政府根据地方财政资源,对公共汽车客运活动提供票价补贴或费用支持。

二、优先建立公共汽车客运服务管理中心模型,以监督和管理地方公共汽车服务质量。

第七条 对使用公共交通客运服务人员的补贴机制和政策

省、直辖市人民政府根据地方财政资源,对使用公共汽车客运服务的人员提供如下补贴:

一、对六岁以下儿童、重度残疾人和极重度残疾人免收车票费。

二、对革命功臣、老年人、中国籍学生和大学生给予票价折扣。

第八条 公共交通客运领域优惠措施的应用条件

一、从事公共汽车客运服务的企业,若要按照本决定第四条和第五条的规定享受优惠政策,必须满足以下条件:

(一)遵守现行公共汽车客运服务经营规定;

(二)投资车辆和基础设施建设项目须经有权机关批准。

二、在同一时间段内,如果多个项目或计划提供了多种支持政策,则受益对象可以选择最有利的支持政策。

条 9. 组织实施

第一条 交通运输部

(一)负责全国公共交通客运发展规划实施情况的汇总、检查和审查,并指导各省、直辖市编制公共交通客运网络发展规划;

(二)负责与科学技术部合作制定标准,确定使用清洁能源的公共汽车客运车辆类型,作为免除车辆购置税的基础;研究并应用现代技术于公共汽车客运交通系统的管理和运营;

(三)与国家发展改革委、工业和信息化部共同发布国内已生产的公共汽车客运车辆零部件目录,作为确定未生产零部件、机器和设备以豁免进口关税的基础;

(四)与工业和信息化部、教育部、人力资源和社会保障部、国家安全生产委员会合作,开展宣传工作,鼓励民众使用公共汽车客运服务;

(五)与国家发展改革委、省、直辖市人民政府合作,审查年度预算平衡,以促进公共汽车客运的发展;

(六)与自然资源部合作,检查和监督在公共汽车客运领域执行土地和环境保护法律法规的情况;

a) 补充2027-2030年阶段国家多维贫困标准中的各项缺失维度和服务指标的数据收集系统,纳入每年的生活水平调查,以服务于国家和各地方多维贫困状况的跟踪和评估。

(一)负责发布通知,指导免除用于生产、组装公共汽车客运车辆的零部件进口关税,这些零部件是国内尚未生产的;

(二)负责与相关部门合作,指导免除公共汽车客运车辆购置税的程序;

(三)负责与中国人民银行合作,指导金融机构为公共汽车客运车辆和基础设施投资项目提供贷款利率优惠;

3. 国家发展改革委

(一)负责与交通运输部、省、直辖市人民政府合作,审查年度预算平衡,以促进公共汽车客运的发展;

(二)负责与交通运输部、工业和信息化部合作,发布国内已生产的公共汽车客运车辆零部件目录,作为确定未生产零部件、机器和设备以豁免进口关税的基础;

4. 商务部

与交通运输部、国家发展改革委合作,发布国内已生产的公共汽车客运车辆零部件目录,作为确定未生产零部件、机器和设备以豁免进口关税的基础;

5. 科学技术部

与交通运输部合作,制定标准,确定使用清洁能源的公共汽车客运车辆类型,作为免除车辆购置税的基础;研究并应用现代技术于公共汽车客运交通系统的管理和运营;

六、教育部

负责与工业和信息化部、交通运输部、国家安全生产委员会合作,开展宣传活动,鼓励学生和大学生使用公共汽车客运服务;

七、工业和信息化部

负责与教育部、交通运输部、国家安全生产委员会合作,开展宣传活动,鼓励民众使用公共汽车客运服务;

八、自然资源部

负责与交通运输部合作,检查和监督在公共汽车客运领域执行土地和环境保护法律法规的情况;

九、国家安全生产委员会

(一)每年制定计划,安排资金用于宣传活动,鼓励民众使用公共汽车客运服务。

b)与教育部、交通运输部、工业和信息化部合作,开展宣传工作,鼓励公众使用公共汽车客运服务。

10.中国人民银行越南国家分行

与财政部、交通运输部指导实施对信贷机构的贷款利率支持,以资助公共交通客车的车辆和基础设施建设项目。

11.各省、直辖市人民政府

a)组织实施已批准的城市公共汽车客运发展规划;确保有足够的土地用于建设和发展公共交通客车的基础设施;

b)吸引各种经济成分参与城市公共汽车客运的投资发展;

c)与国家发展改革委、交通运输部协调年度预算,以促进城市公共汽车客运的发展;

d)制定具体的支持利率,以资助信贷机构的贷款投资于公共交通客车的车辆和基础设施,并确定票价补贴标准;

e)在年度计划中安排地方财政预算,以部分或全部资助公共交通客车运营中的费用和服务价格;

第十一条 效力实施

本决定自2015年7月1日起施行。

第十一 条 责任执行

(签字)

 

总理



阮晋勇

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
13/2015/QĐ-TTg
决定第13/2015/QĐ-TTg号关于鼓励发展公共汽车客运的机制和政策
生效中
↓ Documents affected by this document
Related 36
07/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường In effect 19/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục, nội dung và mức hỗ trợ đối với sản xuất sản phẩm, cung cấp dịch vụ công nghệ số In effect 18/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND Về việc bãi bỏ văn bản. In effect 22/2018/QĐ-UBND Quyết định số 22/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tạm thời về quản lý nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Expired 3044/2016/QĐ-UBND Quyết định số 3044/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ lãi xuất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng Expired 43/2023/QĐ-UBND Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định và Hướng dẫn xét công nhận Tiêu chí cơ sở hạ tầng thương mại nông thôn trong Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và xã nông thôn mới nâng cao giai đoạn 2023-2025 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc Expired 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Y tế tỉnh Bắc Kạn Expired 01/2023/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2023/TT-BKHĐT Ban hành Danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được In effect 30/2018/QĐ-UBND Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý Nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 01/2015/QĐ-UBND ngày 12/01/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Expired 08/2020/QĐ-UBND Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý thu thuế đối với hoạt động xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Expired 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh Expired 231/2017/QĐ-UBND Quyết định số 231/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ chế hỗ trợ lãi xuất vay và cơ chế trợ giá cho hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hải Phòng In effect 16/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 16/2020/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách Nhà nước cho các huyện, thị xã, thành phố giai đoạn 2021 - 2025 In effect 19/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 93/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh quy định chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở ấp, khóm; khoán kinh phí bồi dưỡng những người tham gia công tác ở ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Trà Vinh. Expired 52/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 52/2016/NQ-HĐND Về quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội In effect 100/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 100/2025/NQ-HĐND Quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh In effect 27/2022/QĐ-UBND Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND Bổ sung Phụ lục 1, Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang Expired 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Expired 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Expired 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An Expired 01/2018/TT-BKHĐT Thông tư số 01/2018/TT-BKHĐT Ban hành danh mục máy móc, thiết bị, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng, nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được. In effect 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái Expired 109/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 109/2025/NQ-HĐND Quy định hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ kinh phí hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026- 2030 In effect 57/2023/QĐ-UBND Quyết định số 57/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 51/2022/QĐ-UBND ngày 23/12/2022 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công Thương tỉnh Vĩnh Phúc Expired 35/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 35/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí trong thực hiện dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp In effect 37/2017/QĐ-UBND Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình In effect 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa In effect 235/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND Về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024; In effect 33/2018/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2018/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CƠ CHẾ, CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH In effect 61/2016/QĐ-UBND Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Expired 10/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND Ban hành Chương trình phát triển nhân lực tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2016-2020. Expired 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết số 235/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa về ban hành chính sách hỗ trợ phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2020-2024 In effect 27/2022/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 27/2022/NQ-HĐND BÃI BỎ NGHỊ QUYẾT SỐ 51/2005/NQ-HĐND NGÀY 21 THÁNG 12 NĂM 2005 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 154/2010/NQ-HĐND NGÀY 16 THÁNG 7 NĂM 2010 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH CÁC DỰ ÁN LỚN, DỰ ÁN QUAN TRỌNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN In effect 55/2019/QĐ-UBND Quyết định số 55/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại Chính quyền địa phương ở xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Lào Cai Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.