通知第13/2020/TT-BCT号关于修改、补充和废除工贸部管理范围内的若干投资经营条件的规定

通知第13/2020/TT-BCT号对食品、化学品、矿产和电力等领域的投资经营条件的若干规定进行修改、补充和废除。该文件旨在简化行政手续,为投资经营活动创造有利环境。

문서 번호13/2020/TT-BCT
문서 유형通知
발행 기관工贸部
서명자Trần Tuấn Anh — Bộ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업工贸
분야未分类
발행일18. 06. 2020
발효일03. 08. 2020
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第13/2020/TT-BCT号对食品、化学品、矿产和电力等领域的投资经营条件的若干规定进行修改、补充和废除。该文件旨在简化行政手续,为投资经营活动创造有利环境。

적용 범위

与工贸部管理范围内的食品、化学品、矿产和电力领域相关的组织和个人

핵심 사항

  • 废除第4条、第5条《关于食品安全管理的通知》第43/2018/TT-BCT号
  • 修改第6条第1款并废除《关于受禁止化学武器公约控制的化学品管理的通知》第55/2014/TT-BCT号附件中的表格
  • 废除有关矿产品出口的《关于矿产品出口的通知》第12/2016/TT-BCT号第5条的部分条款,并修改矿产品出口执行报告表01、02的内容
  • 修改《关于煤炭经营条件的通知》第14/2013/TT-BCT号的名称和内容
  • 废除《关于进出口管理的通知》第28/2017/TT-BCT号第5条,涉及工贸部管理范围内的进出口事务

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 简化行政手续,为工贸部管理范围内的投资经营活动创造便利条件
  • 对于食品生产企业:因必须遵守新的食品安全知识确认规定而受到影响
  • 与化学品和矿产相关的组织和个人在注册文件和报告方面将发生变化
  • 煤炭企业需要根据新规定调整其经营活动

❓ 자주 묻는 질문

本通知自哪日起生效?

通知第13/2020/TT-BCT号自2020年8月3日起生效

本通知中哪些条款被废除了?

《关于食品安全管理的通知》第43/2018/TT-BCT号的第4条、第5条以及与化学品、矿产和电力相关的其他一些条款

根据本通知,煤炭企业需要做什么?

煤炭企业需遵守新的经营、出口煤炭规定及执行报告要求

전문

工商部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:13/2020/TT-BCT
北京,二〇二〇年六月十八日

通知

修改、补充和废止部分有关工贸部管理领域投资经营条件的规定

___________________________

根据二〇一七年十一月二十七日国务院令第98号《关于工贸部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据二〇二〇年二月五日国务院令第17号《关于修改和补充部分有关工贸部管理领域投资经营条件规定的一条》; 的相关规定的国务院令;

根据法制司司长的建议;

工贸部部长发布关于修改、补充和废止部分有关工贸部管理领域投资经营条件规定的通知。 

第一章

食品经营活动领域

条1. 补充和废止工贸部部长二〇一八年十一月十五日发布的第43/2018/TT-BCT号通知中有关工贸部负责的食品安全管理规定的若干条款

1. 废除第4条、第5条。

2. 废除附录中第01a、01b、02a、02b、03a、03b、04、05a、05b、05c表格。

3. 增加第6条第4款如下:

"4. 经营场所负责人确认按照本通知附件I中的第01表和第02表进行食品安全知识培训。"

条2. 废除工贸部、卫生部、农业与农村发展部三部联合二〇一四年四月九日发布的第13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT号通知中有关食品安全管理国家管理分工和协调的第9条的部分内容

废除以下内容:"科技司是工贸部负责指定行业企业执行食品安全知识确认工作的主管部门。"

第二章

化学品领域

条3. 修改和废止工贸部部长二〇一四年十二月十九日发布的第55/2014/TT-BCT号通知中有关实施政府二〇一四年五月六日发布的第38/2014/NĐ-CP号法令关于化学武器公约控制化学品管理规定的若干条款

1. 第6条第1款修改如下:

"企业登记证书或投资证书或营业执照的副本。"

2. 废除第6条第3款、第5款和第6款。

3. 废除附录中的第2表。

条4. 废除工贸部部长二〇一八年十一月二十一日发布的第48/2018/TT-BCT号通知中有关修改工贸部部长二〇一四年十二月十九日发布的第55/2014/TT-BCT号通知中有关实施政府二〇一四年五月六日发布的第38/2014/NĐ-CP号法令关于化学武器公约控制化学品管理规定的若干条款

1. 废除第1条第1款。

2. 废除第2条第1款和第2款。

第三章

矿业经营活动领域

条5. 修改和废止工贸部部长二〇一六年七月五日发布的第12/2016/TT-BCT号通知中有关修改和补充工贸部部长二〇一二年十二月二十一日发布的第41/2012/TT-BCT号通知中有关矿产出口规定的若干条款

1. 第1条第1款修改如下:

"本通知规定矿产出口目录和质量标准。"

2. 第1条第5款修改如下:

条7. 出口矿产报告

1. 按照本通知附件2中的第01表和第02表内容编制出口矿产报告。

a) 商人每季度定期(有出口发生)填写表格01并提交至商务部(工业局)、省商务厅、省级海关,最迟应在下一季度首月15日前提交。

a) 在季度内有矿产出口业务的企业应在下季度首月15日前将按附件2中的第01表编制的报告提交至工业局(工贸部)、省工业厅和省海关。

b) 有矿产出口企业的省级人民政府应在每半年和每年的7月31日和次年的1月31日前将按附件2中的第02表编制的汇总报告提交至工业局(工贸部)。

3. 当主管机关要求提供临时报告以供管理工作时,相关企业和个人应及时书面反馈至工贸部处理。"

3. 第1条第6款修改如下:

第十条 组织实施

各级管理部门和涉及矿产出口业务的企业应遵守本通知。在执行过程中如遇问题,应及时书面反映至工贸部处理。"

4. 废除第1条第2款、第3款和第4款。

条 6. 修改、废除若干条款的第14/2013/TT-BCT号2013年7月15日工贸部关于煤炭经营条件的通函

1. 修改通函名称如下:“关于煤炭经营活动的通函。”

2. 修改第1条如下:

第一条 调整范围

本通函规定煤炭经营活动,包括以下活动:国内买卖、出口、进口、暂时进口再出口、转口、运输、储存、代理。

3. 修改第五条第一款和第二款如下:

“1. 工贸部石油和煤炭司负责牵头并作为协调单位,定期与有关部委、行业和地方政府联合组织检查本通函及有关法律法规执行情况。2. 根据煤炭开采、加工、生产和经营活动实际情况,石油和煤炭司负责向工贸部部长报告,必要时提出调整和补充本通函的意见。”

4. 废除条3款3

条 7. 修改、废除若干条款的第15/2013/TT-BCT号2013年7月15日工贸部关于煤炭出口的通函

1. 修改第七条如下:

“第七条 管理责任

1. 工贸部石油和煤炭司负责牵头并作为协调单位,定期与有关部委、行业和地方政府联合组织检查本通函及有关法律法规执行情况。2. 根据煤炭开采、加工、生产和经营活动实际情况,石油和煤炭司负责向工贸部部长报告,必要时提出调整和补充本通函的意见。”

2. 本通函附录II取代第15/2013/TT-BCT号2013年7月15日工贸部关于煤炭出口的通函附录I。

3. 废除第四条第二款。

4. 废除第五条。

条 8. 废除第28/2017/TT-BCT号2017年12月8日工贸部长关于修改、补充、废除若干在成品油经营、合格评定服务和进出口领域由工贸部管理的通函中的第五条的第28/2017/TT-BCT号2017年12月8日工贸部通函

第四章 实施细则

电力领域

条 9. 废除第43/2013/TT-BCT号2013年12月31日工贸部长关于电力发展规划内容、程序、手续制定、审查、批准和调整的规定(已根据第24/2016/TT-BCT号2016年11月30日工贸部长关于缩短用电接入时间若干事项的规定进行了修改)的第25条第二款

第五章

组织实施

第十一条 效力实施

一、本通知自2020年8月3日起施行。

2. 部属各单位及相关组织和个人负责执行本通函。/。

部长
聂文俊
谭跃
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 32
98/2017/NĐ-CP Nghị định số 98/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương 만료됨 17/2020/NĐ-CP Nghị định số 17/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương 발효 중 76/2020/QĐ-UBND Quyết định số 76/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 04/2026/QĐ-UBND Quyết định số 04/2026/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 발효 중 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 '45/2025/QĐ-UBND Quyết định số '45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 04/2021/QĐ-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2021 của UBND tỉnh Lai Châu phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 '01/2025/QĐ-UBND Quyết định số '01/2025/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Quy định quy trình thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới điện trung áp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 발효 중 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Phân cấp quản lý về an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực Công Thương trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp và phối hợp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý đầu tư xây dựng công trình điện lực có cấp điện áp đến 110kV trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 만료됨 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND phân cấp, ủy quyền quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh sản phẩm thực phẩm, hàng hóa thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨 14/2022/QĐ-UBND Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Nam Định 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh quy định một số thủ tục rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một số nội dung của Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh Bắc Kạn phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số điều của Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 của UBND tỉnh 발효 중 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý an toàn thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp cơ quan quản lý về an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm ngành Công thương không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về việc phân công và phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm của ngành công thương trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày 08/4/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Trị phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nhỏ lẻ thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Kon Tum cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố 만료됨 54/2020/QĐ-UBND Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Phân cấp quản lý nhà nước đối với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố về an toàn thực phẩm thuộc phạm vi quản lý của ngành Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 45/2020/QĐ-UBND Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 15/11/2017 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy định phân cấp quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý của ngành Công thương trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 발효 중 85/2026/QĐ-UBND Quyết định số 85 /2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Công Thương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중
13/2020/TT-BCT
通知第13/2020/TT-BCT号关于修改、补充和废除工贸部管理范围内的若干投资经营条件的规定
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý chuyển giao công nghệ và thẩm định công nghệ dự án đầu tư trên địa bàn thành phố Cần Thơ 만료됨 18/2023/QĐ-UBND Quyết định số 18/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành trong lĩnh vực văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 19/2021/QĐ-UBND Quyết định số 19/2021/QĐ-UBND Quy định việc tổ chức thực hiện kế hoạch bảo trì công trình đường thủy nội địa trong phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 만료됨 45/2025/QĐ-UBND Quyết định số 45/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về việc quản lý điểm kinh doanh tại chợ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 41/2024/QĐ-UBND Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý Nhà nước trong công tác bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 42/2020/QĐ-UBND Quyết định số 42/2020/QĐ-UBND Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch của Công ty trách nhiệm hữu hạn Cấp thoát nước Mỏ Cày huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre 발효 중 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La 발효 중 83/2025/QĐ-UBND Quyết định số 83/2025/QĐ-UBND Quy định quản lý, đảm bảo an toàn điện trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 21/2024/QĐ-UBND Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và tổ chức hoạt động biểu diễn Ca Huế trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 60/2025/QĐ-UBND Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về cơ cấu tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều và phân cấp công tác quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán ngân sách năm của đơn vị dự toán cấp I và thời gian xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách năm của cơ quan tài chính các cấp ở địa phương 만료됨 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 96/2025/QĐ-UBND Quyết định số 96/2025/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản, thông tin tuyên truyền trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 13/2024/QĐ-UBND Quyết định số 13/2024/QĐ-UBND ban hành danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn đối với tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Yên Bái 발효 중 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 14/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 14/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2012/QĐ-UBND NGÀY 10 THÁNG 9 NĂM 2012 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ KHEN THƯỞNG,KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN KỶ CƯƠNG, KỶ LUẬT HÀNH CHÍNH ĐỐI VỚI CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT HỒ SƠ, CÔNG VIỆC CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN 발효 중 01/2025/QĐ-UBND Quyết định số 01/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định của Ủy ban nhân dân Quận 5 발효 중 45/2020/QĐ-UBND Quyết định số 45/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công thẩm quyền, trách nhiệm của các cơ quan và phân cấp quyết định giá; trình tự, quy trình thẩm định phương án giá đối với hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An 만료됨 12/2021/QĐ-UBND Quyết định số 12/2021/QĐ-UBND Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê hàng năm; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất có mặt nước trên địa bàn thành phố Hà Nội. 만료됨 46/2020/QĐ-UBND Quyết định số 46/2020/QĐ-UBND Quy định danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Tây Ninh 만료됨 13/2021/QĐ-UBND Quyết định số 13/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung và mức hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân trong hoạt động khoa học và công nghệ; hệ sinh thái khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2021-2025 발효 중 35/2020/QĐ-UBND Quyết định số 35/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định của UBND tỉnh quy định quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện chế độ cai nghiện ma tuý 발효 중 23/2020/QĐ-UBND Quyết định số 23/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định tổ chức, quản lý hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 256/2007/QĐ-UBND ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất công ích trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 69/2021/QĐ-UBND Quyết định số 69/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế văn hóa công vụ tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 54/2020/QĐ-UBND Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Về niên hạn cấp phát trang phục, công cụ hỗ trợ cho lực lượng Bảo vệ dân phố trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.