通知第13/2020/TT-BGTVT号对交通部2015年第50/2015/TT-BGTVT号通知和2017年第35/2017/TT-BGTVT号通知进行了修改和补充,以指导实施政府2010年第11/2010/NĐ-CP号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定。

本通知对交通部第50/2015/TT-BGTVT号和第35/2017/TT-BGTVT号通知的部分条款进行了修改。具体而言,它规定了在运营中的国道和高速公路范围内建设必要工程的批准和施工许可的发放。

문서 번호13/2020/TT-BGTVT
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Lê Đình Thọ — Thứ trưởng
업데이트14. 06. 2026
산업交通运输
분야公路
발행일29. 06. 2020
발효일15. 08. 2020
효력 만료일01. 01. 2025
상태已失效
✦ 스마트 요약

本通知对交通部第50/2015/TT-BGTVT号和第35/2017/TT-BGTVT号通知的部分条款进行了修改。具体而言,它规定了在运营中的国道和高速公路范围内建设必要工程的批准和施工许可的发放。

적용 범위

具有审批权限的机构包括公路管理局、交通运输厅以及相关必要工程的建设单位。

핵심 사항

  • 修改第13条,在运营中的国道和高速公路范围内建设必要工程的批准,进一步明确了申请材料、处理期限和批准文件的有效期延长。
  • 修改第14条,在运营中的国道和高速公路范围内建设必要工程的施工许可发放,进一步明确了申请材料和许可发放期限。
  • 修改第19条第2款第c项,关于与建设必要工程批准和施工许可相关的行政手续的处理。
  • 废除不再适用的第50/2015/TT-BGTVT号和第35/2017/TT-BGTVT号通知的部分条款。
  • hieuluc_thithihanh
  • 本通知自2020年8月15日起生效。
  • phauthuatthitruong
  • 部办公厅主任、部监察长、部各司司长、越南公路总局局长及有关机关、组织和个人负责人负责执行本通知。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对运营中的国道和高速公路范围内建设必要工程的管理。
  • 减少因建设必要工程而对交通安全产生的负面影响。

❓ 자주 묻는 질문

本通知自哪日起生效?

本通知自2020年8月15日起生效。

哪些机关负责执行本通知?

部办公厅主任、部监察长、部各司司长、越南公路总局局长及有关机关、组织和个人负责人负责执行本通知。

전문

交通运输部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:13/2020/通知-交运
河内,二〇二〇年六月二十九日

通知

对若干条款进行修改和补充,涉及交通运输部于二〇一五年九月二十三日发布的第50/2015/通知-交运号通知,该通知旨在指导实施政府于二〇一〇年二月二十四日发布的第11/2010/法令-政府号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定;以及交通运输部于二〇一七年十月九日发布的第35/2017/通知-交运号通知,对交通运输部于二〇一五年九月二十三日发布的第50/2015/通知-交运号通知的若干条款进行修改和补充,该通知旨在指导实施政府于二〇一〇年二月二十四日发布的第11/2010/法令-政府号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定。

___________________

根据2017年10月17日政府第116/2017/NĐ-CP号行政命令关于生产、组装、进口和汽车维修服务经营条件的规定;

根据2010年2月24日政府第11/2010/NĐ-CP号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定;

根据政府于二〇一三年九月三日发布的第100/2013/法令-政府号法令,对政府于二〇一〇年二月二十四日发布的第11/2010/法令-政府号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定进行修改和补充;

根据二零一七年二月十日政府第12/2017/NĐ-CP号法令关于交通运输部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据交通基础设施司司长和越南公路总局局长的建议;

交通运输部部长发布通知,对交通运输部于二〇一五年九月二十三日发布的第50/2015/通知-交运号通知(以下简称第50/2015/通知-交运号通知)和交通运输部于二〇一七年十月九日发布的第35/2017/通知-交运号通知(以下简称第35/2017/通知-交运号通知)的若干条款进行修改和补充,这两个通知均旨在指导实施政府于二〇一〇年二月二十四日发布的第11/2010/法令-政府号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定。

第一条 对交通运输部发布的第50/2015/通知-交运号通知的若干条款进行修改和补充

一、对第十三条作如下修改和补充:

第十三条 批准在公路交通基础设施保护范围内建设必要工程,在批准建设的同时发放施工许可
1. 交通运输部负责批准在高速公路交通基础设施保护范围内建设必要工程,但不包括电压等级为35千伏及以下的电力设施。
2. 越南国家公路总局负责批准在由交通运输部管理的国道交通基础设施保护范围内建设必要工程,具体情形如下:
a) 新建、改造、扩建或拓宽长度超过1公里的必要工程,但不包括电压等级为35千伏及以下的电力设施;
b) 电压等级高于35千伏的电力设施(不包括跨越国道上方且立柱位于国道安全范围之外的输电线路);直径大于200毫米的给排水管道;水利、水电、输送带工程;能源和化工管道;横跨国道的桥梁和涵洞建设工程;
c) 涉及两个或以上国道管理部门管辖范围内的必要工程;
d) 在总跨度长度超过100米的桥梁上安装的必要工程;在公路隧道内建设的必要工程。
3. 公路管理局、省交通运输厅负责批准在其管辖范围内的国道和高速公路交通基础设施保护范围内建设必要工程,并同时发放施工许可,具体如下:
a) 批准在其管辖范围内的国道交通基础设施保护范围内建设必要工程,但不包括本条第一款和第二款规定的情形;
b) 同时批准建设并发放施工许可,适用于以下情况:修复必要工程;在国道和高速公路交通基础设施保护范围内建设电压等级为35千伏及以下的电力设施;跨越公路上方且立柱位于公路安全范围之外但符合空中保护区和横向安全距离规定的输电线路、通信和电信设施;以及在公路交通基础设施保护范围内建设的其他必要工程。
四、申请批准建设必要工程和同时批准建设必要工程施工许可证的文件包括:
(一)按本通知附件1格式提交的在公路基础设施保护范围内建设必要工程的申请书;
b) 项目投资设计图纸、必要工程设计文件(技术设计或施工图设计)、经济和技术报告,包括必要工程所在位置和路线里程信息;展示必要工程占地面积和尺寸的平面图;展示必要工程立面图及其与公路表面的垂直距离,以及从立柱、线路、管道或其他必要工程部件到公路排水沟外缘、行车道边缘或公路最外侧边缘的水平距离;在建设必要工程时需要挖掘或钻孔的公路结构部分;以及在公路用地范围内因建设必要工程而被挖掘或受影响的公路结构设计和恢复措施;
c) 对于在公路中央分隔带范围内建设的必要工程,除本款a项和b项规定的文件外,还需提供从必要工程到中央分隔带表面的垂直距离,以及从必要工程到中央分隔带外缘的垂直距离的信息;
d) 对于安装在桥梁、隧道或其他复杂结构的公路工程中的必要工程,除本款a项和b项规定的文件外,还需提交设计审查结果报告。
đ)对于与颁发建设工程施工许可证同时批准建设的必要工程,申请材料包括按照附件1a规定的申请表和根据本通知第14条第2款第b项规定的要求提交的材料。
5. 按照本通知第19条的规定程序和方式执行。
6. 办理期限:
a)对于批准建设必要工程的申请材料:自收到完整申请材料之日起7个工作日内完成处理;
b) 在批准建设与同时颁发必要工程施工许可证的情况下,按照本通知第14条第4款第b项的规定处理期限。
7. 自批准建设必要工程之日起18个月内,或者在与颁发建设工程施工许可证同时批准建设必要工程的情况下,自批准之日起18个月内,如果必要工程的建设单位尚未开始施工或未完成施工许可手续,则必须办理延长批准文件。延长程序如下:
a) 按照本通知附件2的格式提交延长申请表;
b)处理时间:自收到延长申请书之日起5个工作日内;
c) 延长期限:仅可延长一次,最长不超过12个月;
d)按照本通知第19条规定的方式和方法执行。”

2. 修改和补充第十四条如下:

第十四条 在公路、高速公路等交通基础设施保护范围内颁发必要工程建设施工许可证
1. 负责颁发施工许可证的机关是公路管理总局以及负责管理国家公路、高速公路、投资建设和运营的交通运输厅,这些机构受托管理采用公私合作模式运营的公路。
2. 提交必要工程建设施工许可证申请所需材料包括:
a)按照本通知附件4规定的格式填写的施工许可证申请表;
b)两份已经主管部门审批通过的施工设计图纸及施工组织措施(原件)。施工设计图纸应体现工程规模、必要工程在交通基础设施保护范围内的项目内容,以及第13条第4款第b、c、d项规定的内容;施工组织措施应体现施工方案、施工安全措施、交通安全措施和交通组织措施。
3. 按照本通知第19条规定的方式和方法执行。
4. 颁发必要工程建设施工许可证,以及与颁发施工许可证同时批准建设必要工程的时间限制:
a)自收到完整申请材料之日起不超过7个工作日,除非本条款第b项另有规定;
b)自收到完整申请材料之日起不超过4个工作日(不计算现场检查时间),适用于在交通基础设施保护范围内建设电压等级为35千伏及以下且总长度小于1公里的电力工程。如需进行现场检查,则与颁发施工许可证同时批准建设的期限不得超过10个工作日。
5. 根据本条第1款规定负责颁发必要工程建设施工许可证的机关有责任对因建设或维修必要工程而恢复交通基础设施的工程质量进行检查、评估、参与验收,并确认保修期结束。”

3. 修改并补充第二款第c项如下:

“c)有权处理行政事务的机关应对申请材料进行审查,符合条件的,应当出具批准建设必要工程、颁发必要工程建设施工许可证、与颁发施工许可证同时批准建设必要工程的文件。如不同意批准、不颁发许可证或不同意与颁发施工许可证同时批准建设,则应出具书面答复并说明理由。”

条 2. 废除若干项、款、条《交通运输部令第50号2015年第50号通知》和《交通运输部令第35号2017年第35号通知》

1. 废除第21条第3款,《第23条第2款第d项》,《第24条第1款第d项》《交通运输部令第50号2015年第50号通知》。

2. 废除第1条第6款,第7款以及第10款第d项,第đ项《交通运输部令第35号2017年第35号通知》。

条 3. 生效

本通知自2020年8月15日起生效。

条4. 组织实施

部办公厅主任,部监察局局长,各司司长,越南公路总局局长及有关机关、组织和个人负责人负责执行本通知。/。

 

部长签署
副部长
聂文俊
李廷祚
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 45
12/2017/NĐ-CP Nghị định số 12/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải 만료됨 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 23/2008/QH12 Nghị quyết số 23/2008/QH12 Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2009 발효 중 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 69/2020/QĐ-UBND Quyết định số 69/2020/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh 만료됨 74/2022/QĐ-UBND Quyết định số 74/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về phân cấp, quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Yên Bái 만료됨 số 35/2022/QĐ-UBND Quyết định số số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, vận hành khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 발효 중 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường đô thị, đường huyện đường xã và đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình 만료됨 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Sưa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng 만료됨 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và khai thác trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương tỉnh Đắk Nông 만료됨 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ và xử lý vi phạm kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Nghệ An 만료됨 36/2022/QĐ-UBND. Quyết định số 36/2022/QĐ-UBND. Ban hành Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường huyện trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, phân công quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông thuộc hệ thống đường địa phương, tỉnh Lạng Sơn 발효 중 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 발효 중 26/2022/QĐ-UBND. Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý và bảo trì đường bộ thực hiện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 13/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh quy định một số thủ tục rút ngắn thời gian tiếp cận điện năng lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 53/2020/QĐ-UBND Quyết định số 53 /2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường địa phương trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Quyết định số 51/2018/QĐ-UBND 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2015/QÐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Quy định về quản lý, khai thác, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương thuộc tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, bảo trì và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định việc Quản lý, sử dụng và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Danh mục số hiệu đường bộ; Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 발효 중 45/2022/QĐ-UBND Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa phương tỉnh Quảng Trị 만료됨 41/2022/QĐ-UBND Quyết định số 41/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý, bảo trì, vận hành khai thác và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thuộc phạm vi quản lý của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lào Cai 만료됨 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về thực hiện cơ chế “một cửa liên thông” giữa Cơ quan nhà nước và Điện lực trong giải quyết các thủ tục cấp điện qua lưới trung áp trên địa bàn tỉnh Quảng Bình 발효 중 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, phân cấp quản lý sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 발효 중 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với các tuyến Quốc lộ và Tỉnh lộ trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 발효 중 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung trong quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND ngày 29/3/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên 만료됨 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động của bãi đỗ xe trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2018/QĐ-UBND ngày 29/3/2018 của UBND tỉnh ban hành Quy định về việc sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông hệ thống đường tỉnh, đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 만료됨 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp giữa Sở Giao thông vận tải với Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã trong công tác xử lý hành vi vi phạm quy định về sử dụng, khai thác, thi công công trình trái phép trong phạm vi đất dành cho đường bộ trên địa bàn tỉnh Phú Yên ban hành kèm theo Quyết định số 38/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 만료됨 02/2021/QĐ-UBND Quyết định số 02/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường địa phương trên địa bàn tỉnh Cà Mau 만료됨
13/2020/TT-BGTVT
通知第13/2020/TT-BGTVT号对交通部2015年第50/2015/TT-BGTVT号通知和2017年第35/2017/TT-BGTVT号通知进行了修改和补充,以指导实施政府2010年第11/2010/NĐ-CP号法令关于公路交通基础设施管理和保护的规定。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 35
31/2022/QĐ-UBND Quyết định số 31/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hải Phòng 만료됨 24/2023/QĐ-UBND Quyết định số 24/2023/QĐ-UBND Phân cấp quản lý công trình thủy lợi và quy mô thủy lợi nội đồng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 35/2023/QĐ-UBND Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 60/2021/QĐ-UBND Quyết định số 60/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh 발효 중 37/2022/QĐ-UBND Quyết định số 37/2022/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 발효 중 25/2022/QĐ-UBND Quyết định số 25/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quay vòng một phần vốn hỗ trợ để luân chuyển trong cộng đồng theo từng dự án, phương án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 36/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 36/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ CÁC QUYẾT ĐỊNH, CHỈ THỊ QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN BAN HÀNH 발효 중 06/2023/QĐ-UBND Quyết định số 06/2023/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 32/2023/QĐ-UBND Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 42/2023/QĐ-UBND Quyết định số 42/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 23/2021/QĐ-UBND Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng 발효 중 21/2023/QĐ-UBND Quyết định số 21/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc thu nộp, quản lý và sử dụng kinh phí để bảo vệ, phát triển đất trồng lúa khi chuyển mục đích đất chuyên trồng lúa nước sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 25/2020/QĐ-UBND Quyết định số 25/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 256/2007/QĐ-UBND ngày 03/10/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành Quy định về quản lý, sử dụng đất công ích trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 34/2021/QĐ-UBND Quyết định số 34/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 01/4/2021 ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng tỉnh Quảng Trị 만료됨 06/2021/QĐ-UBND Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý Khu Bảo tồn biển Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang 발효 중 27/2021/QĐ-UBND Quyết định số 27/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND ngày 11/7/2019 của UBND tỉnh Nghệ An về ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, điều động, biệt phái, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý 발효 중 03/2021/QĐ-UBND Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh Ninh Thuận 발효 중 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 49/2021/QĐ-UBND Quyết định số 49/2021/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 58/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển Công nghiệp - Thương mại tỉnh Hà Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2035 발효 중 47/2021/QĐ-UBND Quyết định số 47/2021/QĐ-UBND Về việc quy định về thẩm quyền quyết định đầu tư; thẩm quyền, trình tự thẩm định dự án đầu tư; thẩm quyền phê duyệt thiết kế và dự toán, thẩm định thiết kế và dự toán dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 29/2022/QĐ-UBND Quyết định số 29/2022/QĐ-UBND Ban hành Khung giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 50/2021/QĐ-UBND Quyết định số 50/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Hà Giang 만료됨 45/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 45/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 32/2016/QĐ-UBND NGÀY 07/4/2016 CỦA UBND TỈNH BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중 45/2023/QĐ-UBND Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND Ban hành quy chế quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh nghệ an 발효 중 09/2023/QĐ-UBND Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chí lựa chọn sách giáo khoa trong cơ sở giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 47/2022/QĐ-UBND Quyết định số 47/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền sử dụng đất khi giao đất không thông qua đấu giá, thu tiền sử dụng đất khi tổ chức được công nhận quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi bán lại nhà ở xã hội; xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất ở trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 44/2023/QĐ-UBND Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND Quy định về quản lý các tuyến đê và hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và tuyến đê sông Phan - Sáu Vó trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 27/2023/QĐ-UBND Quyết định số 27/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 04/9/2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành quy định thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중 25/2023/QĐ-UBND Quyết định số 25/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên trong lĩnh vực phí, lệ phí, giá và bồi thường giải phóng mặt bằng 발효 중 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 16/2021/QĐ-UBND Quyết định số 16/2021/QĐ-UBND Quy định cấp kỹ thuật đường thủy nội địa thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang 발효 중 20/2021/QĐ-UBND Quyết định số 20/2021/QĐ-UBND Quy định khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 발효 중 2020/QĐ-UBND Quyết định số 2020/QĐ-UBND Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015 만료됨 35/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN ĐƯỜNG, PHỐ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG TẠI CÁC ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.

번역본

이 문서는 다음 언어로 제공됩니다:

Tiếng Việt Thông tư số 13/2020/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ và Thông tư số 35/2017/TT-BGTVT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT ngày 23 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ English Circular No. 13/2020/TT-BGTVT amending and supplementing certain Articles of Circular No. 50/2015/TT-BGTVT dated September 23, 2015, issued by the Minister of Transport guiding the implementation of certain provisions of Decree No. 11/2010/NĐ-CP dated February 24, 2010, of the Government on management and protection of road traffic infrastructure, and Circular No. 35/2017/TT-BGTVT dated October 9, 2017, issued by the Minister of Transport amending and supplementing certain Articles of Circular No. 50/2015/TT-BGTVT dated September 23, 2015, guiding the implementation of certain provisions of Decree No. 11/2010/NĐ-CP dated February 24, 2010, of the Government on management and protection of road traffic infrastructure. 한국어 통지 제 13/2020/TT-BGTVT는 정부령 제 11/2010/NĐ-CP일치하는 2010년 2월 24일 총리령 "도로 교통 인프라 구조물 관리 및 보호에 관한 규정" 일부 조항을 시행하기 위한 통지 제 50/2015/TT-BGTVT(2015년 9월 23일 교통통신부 장관령)와 통지 제 35/2017/TT-BGTVT(2017년 10월 9일 교통통신부 장관령) 일부 조항을 수정 및 보완하기 위함이다.