决定第131-TTg号修改1994年2月3日第58-TTg号决定关于基层医疗卫生组织和制度若干条款

决定第131-TTg号修改1994年第58-TTg号决定关于基层医疗卫生组织和制度的若干条款,旨在保障不在国家编制内的卫生工作人员的利益,并规定在困难地区专职卫生工作人员的数量计入国家编制。

문서 번호131-TTg
문서 유형决定
발행 기관卫生部
서명자Nguyễn Khánh — Phó Thủ tướng
업데이트02. 07. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일04. 03. 1995
발효일04. 03. 1995
효력 만료일31. 01. 2015
상태已失效
✦ 스마트 요약

决定第131-TTg号修改1994年第58-TTg号决定关于基层医疗卫生组织和制度的若干条款,旨在保障不在国家编制内的卫生工作人员的利益,并规定在困难地区专职卫生工作人员的数量计入国家编制。

적용 범위

不在国家编制内的基层卫生工作人员,以及在高山、边境、海岛乡专职卫生工作人员的数量。

핵심 사항

  • 不在国家编制内的基层卫生工作人员享有与同级别在国家编制内工作的卫生人员相同的权益和工资档次系数(第一条)。
  • 在高山、边境、海岛乡专职卫生工作人员的数量计入国家编制(第二条)。
  • 本决定自签发之日起生效(第三条)。
  • 卫生部、财政部、劳动和社会事务部、政府组织人事局负责人指导执行本决定(第四条)。
  • 各部部长、各部级机构首长、直属中央政府的机关负责人和各省、直辖市人民委员会主席对执行本决定负有责任(第五条)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:保障不在国家编制内的卫生工作人员的利益,并加强困难地区的医疗力量。
  • 消极影响:可能导致在编和不在编卫生工作人员之间的不平等。

❓ 자주 묻는 질문

不在国家编制内的基层卫生工作人员享有哪些权益?

不在国家编制内的基层卫生工作人员享有与同级别在国家编制内工作的卫生人员相同的全部权益和工资档次系数(第一条)。

在高山、边境、海岛乡专职卫生工作人员的数量计入国家编制是多少?

文件未具体说明数量(第二条)。

本决定从何时起生效?

本决定自签发之日起生效(第三条)。

谁负责执行本决定?

卫生部、财政部、劳动和社会事务部、政府组织人事局负责人指导执行本决定。同时,各省、直辖市人民委员会主席也负责执行(第四条和第五条)。

本决定适用于哪些对象?

本决定适用于不在国家编制内的基层卫生工作人员,以及在高山、边境、海岛乡专职卫生工作人员的数量(第一条和第二条)。

전문

国务院总理决定

修改一九九四年二月三日发布的第58号通知关于基层卫生组织机构和制度的若干条款

日一二月三日

 

国务院总理

为执行中国共产党第七届中央委员会第四次全体会议决议关于当前人民健康保健事业迫切问题的决议;

根据一九九二年九月三十日的《政府组织法》;

根据卫生部部长、政府干部人事局主任、财政部长、劳动和社会事务部部长的建议;

 

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。- 将第五十八条通知第三条第二项修改为如下规定:

符合第二条第一款a、b项规定的不在国家编制内的基层卫生人员,享受与同级别在国家编制内工作的卫生人员相同的权益,并按照一九九三年五月二十五日内阁令第二十五号规定的相同工资档次系数。

条 2.- 在第五十八条通知第三条增加第三项,内容如下:

属于高山、边境、海岛地区的基层专职卫生人员数量计入国家编制。

条 3.- 本决定自签署之日起生效。

组织实施- 卫生部、财政部、劳动和社会事务部、政府干部人事局局长负责指导本决定的实施。

第五条。- 各部部长、各部级单位首长、直属中央人民政府的各单位首长以及各省、直辖市人民政府主席负责执行本决定。/。

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 11
01/2009/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2009/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 05 năm 2009 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 04/2011/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 04/2011/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2011 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 105/2005/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 105/2005/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 만료됨 07/2011/TT-BLĐTBXH Thông tư số 07/2011/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn xác định đối tượng, mức hưởng trợ cấp và tổ chức thực hiện trợ cấp khó khăn theo Quyết định số 471/QĐ-TTg ngày 30/3/2011 của Thủ tướng Chính phủ về trợ cấp khó khăn đối với cán bộ, công chức, viên chức, lực lượng vũ trang, người hưởng lương hưu có mức lương thấp, người hưởng trợ cấp ưu đãi người có công và hộ nghèo đời sống khó khăn 발효 중 01/2012/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2012/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 5 năm 2012 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội và đơn vị sự nghiệp 발효 중 05/2007/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 05/2007/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đối với cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - Xã hội và đơn vị sự nghiệp 만료됨 01/2005/TTLT/BYT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT/BYT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện quyết định số 182/2004/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc tính thời gian công tác để hưởng chế độ bảo hiểm xã hội đối với cán bộ y tế xã, phường, thị trấn 발효 중 53/2010/QĐ-UBND Quyết định số 53/2010/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định thẩm quyền quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 05/5/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 02/2006/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 02/2006/TTLT-BNV-BTC Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu chung từ ngày 01 tháng 10 năm 2006 đối với cán bộ, công chức, viên chức trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp của Nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội 만료됨 02/1998/TTLT/BYT-BTCCBCP Thông tư liên tịch số 02/1998/TTLT/BYT-BTCCBCP Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 01/1998/NĐ-CP ngày 3/1/1998 của Chính phủ quy định về hệ thống tổ chức y tế địa phương 만료됨 03/2003/TTLT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 03/2003/TTLT-BNV-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện điều chỉnh tiền lương, trợ cấp và sinh hoạt phí đối với các đối tượng hưởng lương, phụ cấp, trợ cấp và sinh hoạt phí thuộc ngân sách nhà nước 만료됨
131-TTg
决定第131-TTg号修改1994年2月3日第58-TTg号决定关于基层医疗卫生组织和制度若干条款
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 6
11-TC-CĐKT Thông tư số 11-TC-CĐKT hướng dẫn phương pháp kế toán về cách hạch toán đối với một số khoản chi phí phát sinh trong quá trình sản xuất kinh doanh của xí nghiệp 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.