令第135/2020/NĐ-CP关于退休年龄的规定

令第115/2020/NĐ-CP对退休年龄及相关条件进行了详细规定。根据该规定,自2021年起,男性必须工作至60岁3个月;女性为55岁4个月。

Số hiệu135/2020/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành内务部
Người kýNguyễn Xuân Phúc — Thủ tướng Chính phủ
Cập nhật13/06/2026
Ngày ban hành18/11/2020
Ngày áp dụng01/01/2021
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

令第115/2020/NĐ-CP对退休年龄及相关条件进行了详细规定。根据该规定,自2021年起,男性必须工作至60岁3个月;女性为55岁4个月。

Đối tượng áp dụng

法律规定的劳动年龄内的男女。

Các điểm cốt lõi

  • 条4:在正常劳动条件下,自2021年起,男性的退休年龄为60岁3个月;女性为55岁4个月。
  • 条5:劳动者可以在有害环境或困难地区工作并提前退休,具体条件由规定确定。
  • 条6:劳动者可以在通常退休年龄后继续工作,前提是与雇主达成协议。
  • 条7:对于1960年12月出生的男性和1965年12月出生的女性,他们将在2020年底退休。
  • 其他需要考虑的因素以应用第115_2020_NDCP号法令.html
  • 劳动者和工人的咨询.html

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 在社会保障体系中创造稳定。
  • 确保劳动者退休后的社会福利。
  • 可能会对劳动力市场产生压力,因为退休年龄的变化。

❓ Câu hỏi thường gặp

新的退休年龄从哪一年开始?

男性从2021年1月1日起;女性也是如此。

劳动者可以提前退休吗?

可以,如果在有害环境中或在困难地区工作,符合具体规定。

Toàn văn


中华人民共和国国务院

数:135/2020/NĐ-CP

中华人民共和国
独立 自由 幸福

河内,二〇二〇年十一月十八日

关于退休年龄的规定

__________

根据2015年6月19日《政府组织法》;

根据2019年11月22日的《关于修改〈中华人民共和国国务院组织法〉和〈中华人民共和国地方各级人民代表大会和地方各级人民政府组织法〉若干条款的决定》;

根据二零一九年十一月二十日《劳动法》;

根据二零一四年十一月二十日的《社会保险法》;

根据劳动与社会事务部部长的建议;

政府发布关于退休年龄的法令。

第一条 调整范围

本法令详细规定了《劳动法》第一百六十九条关于退休年龄的内容。

第二条 适用对象

1. 劳动者和用人单位指《劳动法》第二条第一、二、三款规定的人员。

二、与社会保险有关的机关、组织和个人。

第三条 退休时间和领取退休金时间

1. 退休时间是达到法定退休年龄当月最后一天结束之时。

对于劳动者在达到法定退休年龄后继续工作的,退休时间是劳动合同终止之时。

2. 领取退休金的时间是从退休月份的下一个月的第一天开始。

3. 如果劳动者的档案中只有出生年而没有具体日期,则以该年的1月1日作为确定退休时间和领取退休金时间的依据。

第四条 正常工作条件下的退休年龄

在正常工作条件下,劳动者的退休年龄根据《劳动法》第一百六十九条第二款的具体规定如下:

1. 自二〇二一年一月一日起,在正常工作条件下,男性的退休年龄为六十岁三个月,女性的退休年龄为五十五岁四个月;此后,每年男性增加三个月,直到二〇二八年达到六十二岁,每年女性增加四个月,直到二〇三五年达到六十岁。

2. 本条第一款规定的调整退休年龄的路线图如下表所示:

男性劳动者

女性劳动者

退休年份

退休年龄

退休年份

退休年龄

2021

六十岁三个月

2021

五十五岁四个月

2022

六十岁六个月

2022

五十五岁八个月

2023

六十岁九个月

2023

五十六岁

2024

六十一岁

2024

五十六岁四个月

2025

六十一岁三个月

2025

五十六岁八个月

2026

六十一岁六个月

2026

五十七岁

2027

六十一岁九个月

2027

五十七岁四个月

自二〇二八年起

六十二岁

2028

五十七岁八个月

 

 

2029

五十八岁

 

 

2030

五十八岁四个月

 

 

2031

五十八岁八个月

 

 

2032

五十九岁

 

 

2033

五十九岁四个月

 

 

2034

五十九岁八个月

 

 

自二〇三五年起

六十岁

劳动者的出生年月与本条规定的退休年龄对照表见本法令附件一。

第五条 较低退休年龄的退休

根据《劳动法》第一百六十九条第三款,劳动者可以在较低的退休年龄退休,但不得超过本法令第四条规定退休年龄五岁,除非法律另有规定:

1. 属于下列情况之一的劳动者可以在较低的退休年龄退休,但不得超过本法令第四条规定退休年龄五岁,除非法律另有规定:

a) 从事重体力、有毒有害或特别重体力、有毒有害工作满十五年以上,属于由劳动和社会保障部发布的名录中的职业。

b) 在经济和社会条件特别困难地区工作满十五年以上,包括在二〇二一年一月一日之前在享有地区补贴系数0.7以上的地区工作的时间。

劳动和社会保障部部长发布特别困难地区的名录。

c) 劳动能力下降至百分之六十一以上。

d) 从事本款第a项规定的职业和在本款第b项规定地区工作合计满十五年以上。

2. 本条第一款规定的最低退休年龄如下表所示:

男性劳动者

女性劳动者

退休年份

最低退休年龄

退休年份

最低退休年龄

2021

五十五岁三个月

2021

五十岁四个月

2022

五十五岁六个月

2022

五十岁八个月

2023

五十五岁九个月

2023

五十一岁

2024

五十六岁

2024

五十一岁四个月

2025

五十六岁三个月

2025

五十一岁八个月

2026

五十六岁六个月

2026

五十二岁

2027

五十六岁九个月

2027

五十二岁四个月

自二〇二八年起

五十七岁

2028

五十二岁八个月

 

 

2029

五十三岁

 

 

2030

五十三岁四个月

 

 

2031

五十三岁八个月

 

 

2032

五十四岁

 

 

2033

五十四岁四个月

 

 

2034

五十四岁八个月

 

 

自二〇三五年起

五十五岁

 

劳动者的出生年月与本条规定的最低退休年龄对照表见本法令附件二。

条 6. 高于正常退休年龄的退休

劳动者在劳动条件下高于正常退休年龄的退休规定,根据《劳动法》第169条第4款的规定具体如下:

1. 劳动者可以在与用人单位协商后,在本决定第4条规定的退休年龄之后继续工作时,可以申请高于正常退休年龄的退休。

2. 对于本条第1款规定的劳动者,劳动合同终止和办理社会保险待遇按照《劳动法》第三章第三节的规定以及社会保险法的相关规定执行。

第七条 过渡规定

1. 自2021年1月1日起,《社会保险法》第54条、第55条及第73条第1款关于退休金领取条件的规定,将按照《劳动法》第169条第1款和第219条第1款以及本决定的规定执行退休年龄和领取退休金的年龄条件。

2. 对于1960年12月出生的男性劳动者和1965年12月出生的女性劳动者,在正常劳动条件下,其退休日期为2020年12月31日,领取退休金的日期为2021年1月1日开始。

3. 计算提前退休年限以确定减少退休金比例的规定,根据《社会保险法》第56条第3款的规定,确定如下:

a) 根据《社会保险法》第2条第1款规定的a、b、c、d、g、h和i项的劳动者

b) 根据《社会保险法》第2条第1款规定的e和f项的劳动者

在正常劳动条件下的劳动者,其计算退休年龄依据是《社会保险法》第54条第1款a项的规定,经《劳动法》第219条第1款a项和本决定第4条修改补充。

在重体力、有毒有害或特别重体力、有毒有害工作条件下,或者在经济和社会条件特别困难地区工作的劳动者,包括在2021年1月1日前在享受地区补贴系数0.7及以上的地方工作的时间,其计算退休年龄依据是《社会保险法》第54条第1款b项的规定,经《劳动法》第219条第1款a项和本决定第5条修改补充。

在地下矿山从事采煤作业的劳动者,根据本决定附件三的规定,其计算退休年龄比《社会保险法》第54条第1款a项的规定减少10岁,经《劳动法》第219条第1款a项和本决定第4条修改补充。

在正常劳动条件下的劳动者,其计算退休年龄依据是《社会保险法》第54条第2款a项的规定,经《劳动法》第219条第1款a项和本决定第4条修改补充。

在重体力、有毒有害或特别重体力、有毒有害工作条件下,或者在经济和社会条件特别困难地区工作的劳动者,包括在2021年1月1日前在享受地区补贴系数0.7及以上的地方工作的时间,其计算退休年龄依据是《社会保险法》第54条第2款b项的规定,经《劳动法》第219条第1款a项和本决定第5条修改补充。

条8. 生效

1. 本决定自2021年1月1日起生效。

2. 自本决定生效之日起,与本决定相抵触的先前规定以及以下规定失效:

a) 政府令第115/2015/NĐ-CP号2015年11月11日关于强制性社会保险若干条款实施细则的决定第六条;第七条第三款;第十一条第二款。

b) 政府令第134/2015/NĐ-CP号2015年12月29日关于自愿性社会保险若干条款实施细则的决定第五条第二款a项。

c) 政府令第33/2016/NĐ-CP号2016年5月10日关于军人、公安人员和机要人员享受军队工资待遇的强制性社会保险若干条款实施办法的决定第八条第一款a、b项;第九条第三款;第十二条第二款。

条9. 执行指导责任

各部部长、各委员会主任、政府直属机关负责人、省和中央直辖市人民委员会主席负责执行本法令。/。

附件一
总理
聂文俊

Nguyễn Xuân Phúc


 


 

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 18
58/2014/QH13 Luật Bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13 Hết hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 45/2019/QH14 Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14 Còn hiệu lực 26/2025/TT-BNV Thông tư số 26/2025/TT-BNV Ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn để làm căn cứ xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường Còn hiệu lực 08/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Hết hiệu lực 19/2021/TT-BLĐTBXH Thông tư số 19/2021/TT-BLĐTBXH Ban hành Danh mục vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn làm cơ sở xác định các trường hợp có thể nghỉ hưu ở tuổi thấp hơn tuổi nghỉ hưu trong điều kiện lao động bình thường. Còn hiệu lực 141/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 141/2024/NQ-HĐND Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác tinh giản biên chế, dôi dư trong quá trình sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh Hết hiệu lực 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Ban hành quy định chính sách hỗ trợ cán bộ, công chức không tái cử; hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức nghỉ hưu trước tuổi để thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, nhân sự trên địa bàn tỉnh Lào Cai Còn hiệu lực 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động, người làm việc khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trên địa bàn tỉnh Bình Dương Hết hiệu lực 50/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2024/NQ-HĐND Quy định về chế độ hỗ trợ thêm đối với trường hợp nghỉ do tinh giản biên chế; nghỉ do dôi dư khi sắp xếp đơn vị hành chính; nghỉ công tác trước tuổi do không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ; nghỉ công tác trước tuổi không thuộc diện tinh giản biên chế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ kinh phí đối với cán bộ, công chức, viên chức lãnh đạo, quản lý và cán bộ cấp xã nghỉ hưu trước tuổi hoặc thôi việc theo nguyện vọng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2023-2026 Còn hiệu lực 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý tổ chức bộ máy, vị trí việc làm, biên chế và cán bộ, công chức tỉnh Thừa Thiên Huế Hết hiệu lực 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp quản lý công tác tổ chức, biên chế, cán bộ, công chức, viên chức Nhà nước; cán bộ, công chức cấp xã tỉnh Bắc Ninh Hết hiệu lực 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Quy định chế độ, chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động do thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, tinh giản biên chế tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Thái Nguyên Hết hiệu lực 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tổ chức bộ máy, số lượng người làm việc, vị trí việc làm, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng Còn hiệu lực 01/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND Quy định về chế độ hỗ trợ thêm đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động khi thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy, cơ cấu lại và sắp xếp đơn vị hành chính các cấp của hệ thống chính trị; trường hợp phụ trách công tác đảng tại Tổng công ty, Công ty do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ bị tác động khi thực hiện sắp xếp tổ chức đảng; trường hợp không đủ điều kiện về tuổi tái cử, tái bổ nhiệm giữ các chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 555/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 555/2025/NQ-HĐND Quy định về hỗ trợ cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong thực hiện sắp xếp bộ máy của hệ thống chính trị tỉnh Hưng Yên giai đoạn 2025-2030 Hết hiệu lực
Được dẫn chiếu bởi 5
18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ một số lực lượng phòng, chống tội phạm ma túy trên địa bàn thành phố Hải Phòng Còn hiệu lực 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 155/2014/NQ-HĐND tiêu chí dự án trọng điểm của tỉnh Vĩnh Phúc và dự án trọng điểm nhóm C; Nghị quyết số 42/2017/NQ-HĐND của HĐND tỉnh về sửa đổi khoản 1 Điều 1 Nghị quyết 155/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc. Hết hiệu lực 50/2022/NĐ_CP Nghị định số 50/2022/NĐ_CP quy định về tuổi nghỉ hưu ở tuổi cao hơn đối với viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập Còn hiệu lực 04/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức cấp xã, viên chức, người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã dôi dư do thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Thái Bình giai đoạn 2023-2025 Hết hiệu lực 18/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2024/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ đối với cán bộ, công chức, viên chức, hợp đồng lao động, người hoạt động không chuyên trách và các đối tượng khác dôi dư do sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An Hết hiệu lực
135/2020/NĐ-CP
令第135/2020/NĐ-CP关于退休年龄的规定
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 11
555/2025/NQ-HĐND Quyết định số 555/2025/NQ-HĐND quy định mức chi cụ thể cho các hoạt động khuyến công tỉnh Hoà Bình Hết hiệu lực 35/2026/QĐ-UBND Quyết định số 35/2026/QĐ-UBND quy định trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Còn hiệu lực 09/2022/QĐ-UBND Quyết định số 09/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè Hết hiệu lực 32/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2023/NQ-HĐND Bãi bỏ Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 48/2022/QĐ-UBND Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 theo quy định của pháp luật làm căn cứ tính: thu tiền thuê đất, xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê, thu tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức trên địa bàn thành phố Hà Nội Hết hiệu lực 05/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ học sinh người dân tộc thiểu số thuộc hộ nghèo, hộ cận nghèo trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025-2026 Còn hiệu lực 01/2025/NQ-HĐND NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2025/NQ-HĐND BAN HÀNH QUY ĐỊNH NGUYÊN TẮC, PHẠM VI, ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ VÀ VIỆC SỬ DỤNG KINH PHÍ HỖ TRỢ SẢN XUẤT, BẢO VỆ ĐẤT TRỒNG LÚA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN Còn hiệu lực 22/2021/QĐ-UBND Quyết định số 22/2021/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2021 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng Hết hiệu lực 02/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và thuê hàng hóa, dịch vụ của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đồng Nai Hết hiệu lực 18/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2021/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2021/NQ-HĐND ngày 25 tháng 6 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 5 Điều 1, Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố ban hành mức thu phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Hết hiệu lực 50/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 50/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ thực hiện bố trí, ổn định dân cư cho các hộ dân ở khu vực có nguy cơ rất cao, nguy cơ cao xảy ra lũ quét, sạt lở đất trên địa bàn các huyện miền núi tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025 Còn hiệu lực
Dẫn chiếu 1

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.