✦ 스마트 요약
决定第14/2007/QĐ-BTNMT号发布关于处理和封填废弃井的规定,适用于相关机关、组织和个人。该决定自登报之日起十五日后生效。
적용 범위
与废弃井相关的机关、组织和个人包括:省、直辖市人民政府主席,国家水资源管理局,自然资源和环境厅厅长,以及部属各单位的负责人。
핵심 사항
- 相关机关、组织和个人→必须按照决定的规定处理和封填废弃井。
- 该决定自登报之日起十五日后生效。
🌐 이 문서의 사회적 영향
- 积极影响:有助于保护水资源和环境,防止污染风险。
- 消极影响:可能会给拥有废弃井的个人或组织带来困难。
❓ 자주 묻는 질문
本决定适用于谁?
本决定适用于省、直辖市人民政府主席,国家水资源管理局,自然资源和环境厅厅长,部属各单位的负责人及相关组织和个人。
本决定何时生效?
该决定自登报之日起十五日后生效。
根据本决定,有关机关、组织和个人需要做什么?
相关机关、组织和个人必须按照决定的规定处理和封填废弃井。
本决定的有效期是多久?
文本中未明确指出决定的有效期限,因此无法具体确定。
如果违反处理废弃井的规定,将受到何种处罚?
文本未提及对违反处理和封填废弃井规定的行为进行制裁或处罚的内容。
전문
决定
制定关于废弃井处理和封填的规定
___________________________
自然资源与环境部部长
根据1998年5月20日《水资源法》;
根据2002年11月11日国务院令第91号《关于国家环境保护总局职能配置、内设机构和人员编制规定》;
经水利资源管理局长和法规司司长提议,
决定:
本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带发布关于废弃井处理和封填的规定。
条 2. 本决定自公布之日起十五日后生效。
条 3. 各省、自治区、直辖市人民政府,水利资源管理局局长,各省、自治区、直辖市环保局局长,各部属单位负责人及相关组织和个人负责执行本决定。/。
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 25
08/1998/QH10
Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10
만료됨
91/2002/NĐ-CP
Nghị định số 91/2002/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
만료됨
1714/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1714/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
만료됨
17/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Quản lý Tài nguyên nước
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
만료됨
1508/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 1508/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thuộc phạm vi gia đình không phải xin phép trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
만료됨
26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân công, phân cấp trách nhiệm quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨
31/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
발효 중
17/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
만료됨
20/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 2, Điều 8 quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2014 của UBND thành phố
만료됨
02/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
만료됨
57/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.
발효 중
35/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Quy định về việc cấp phép khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước trên địa bàn thành phố Hà Nội
발효 중
26/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam
발효 중
37/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND ngày 24/02/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai
만료됨
54/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
만료됨
14/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
05/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨
06/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý sử dụng tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Điện Biên
만료됨
23/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
만료됨
40/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý, hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
만료됨
60/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng
만료됨
07/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
33/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 33 /2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước
trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
04/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
만료됨
33/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
만료됨
인용됨 13
10/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về quản lý tổ chức hoạt động lặn biển và thể thao giải trí trên biển tỉnh Khánh Hòa.
만료됨
31/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin
trên trang thông tin điện tử trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
발효 중
11/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Kạn
만료됨
15/2008/QĐ-BTNMT
Quyết định số 15/2008/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định Bảo vệ tài nguyên nước dưới đất
발효 중
35/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức đóng góp Quỹ quốc phòng – an ninh.
만료됨
05/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 05/2008/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 05/2007/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về ban hành quy định điều kiện ấp trứng
발효 중
02/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Lực lượng Kiểm tra Liên ngành trong lĩnh vực văn hóa, thông tin và phòng, chống tệ nạn xã hội huyện Nhà Bè
만료됨
66/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND ban hành Quy định về việc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
만료됨
20/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Quy định mức trợ cấp tiền mua và vận chuyển nước ngọt và sạch cho cán bộ, công chức, viên chức và những người hoạt động không chuyên trách công tác ở xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn bãi ngang ven biển tỉnh Tiền Giang .
만료됨
Số:11/2016/QĐ-UBND
Quyết định số Số:11/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý
tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
만료됨
10/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2015/QĐ-UBND ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang
만료됨
20/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định Quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
66/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung quản lý Tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Lào Cai
만료됨
14/2007/QĐ-BTNMT
决定第14/2007/QĐ-BTNMT号发布关于处理和封填废弃井的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 16
26/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2017/QĐ-UBND Quy định mức hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng vi-rút HIV cho người nhiễm HIV/AIDS có thẻ bảo hiểm y tế trên địa bàn tỉnh nghệ an
만료됨
33/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2009/QĐ-UBND Về việc Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2010 cho các huyện, thị xã, thành phố
만료됨
17/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh và cấp huyện trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
발효 중
20/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Khoản 1 Điều 6 Quy định ban hành kèm theo
Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 17/6/2016 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Khánh Hòa về chế độ miễn, giảm tiền thuê đất, thuê nhà, cơ sở hạ tầng
đối với dự án đầu tư công trình thuộc các lĩnh vực: Giáo dục - đào tạo,
dạy nghề; y tế; văn hóa; thể dục thể thao; môi trường; giám định tư pháp
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
발효 중
57/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
만료됨
04/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND V/v chia tách, thành lập tổ dân phố thuộc khu phố 5, phường Hiệp Bình Chánh
만료됨
14/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Công Thương tỉnh Hậu Giang
만료됨
07/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định quản lý hoạt động chăn nuôi; giết mổ; mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật; ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Đăk Nông
만료됨
06/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Dân tộc tỉnh Quảng Trị
만료됨
54/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá cắm mốc phân lô, lập hồ sơ địa chính và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh
발효 중
60/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND Ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh
만료됨
37/2012/QĐ-UBND
QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
발효 중
40/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về xử lý kỷ luật đối với cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp vi phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình
만료됨
23/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý
만료됨
26/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh
Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Thanh tra tỉnh;
Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra,
Phó Chánh Thanh tra huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Khánh Hòa
만료됨
2009/QĐ-UBND
Quyết định số 33 /2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.