联合通知2008年第14号令(劳动和社会事务部、财政部、计划投资部)关于指导实施第71/2005/QĐ-TTg号决定和第15/2008/QĐ-TTg号决定中有关就业国家基金贷款资金管理与调度机制的若干条款的通知。

联合通知2008年第14号令(劳动和社会事务部、财政部、计划投资部)指导实施就业国家基金贷款资金管理与调度机制。该文件规定了借款对象、项目规划和贷款申请手续、项目审查批准以及执行过程中的各机构责任。

문서 번호14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT
문서 유형联合通知
발행 기관内务部
업데이트28. 06. 2026
산업劳动荣军社会、财政、计划投资
분야其他银行金融与金融市场债券
발행일29. 07. 2008
발효일13. 09. 2008
효력 만료일31. 12. 2015
상태已失效
✦ 스마트 요약

联合通知2008年第14号令(劳动和社会事务部、财政部、计划投资部)指导实施就业国家基金贷款资金管理与调度机制。该文件规定了借款对象、项目规划和贷款申请手续、项目审查批准以及执行过程中的各机构责任。

적용 범위

生产经营单位、家庭户、农场、合作社、中小型企业、劳动-社会教育培训中心、政策性银行、执行项目的各机关。

핵심 사항

  • 借款人必须按照附件1a或1b的格式编制项目,提交贷款申请文件,包括乡级人民委员会确认书和担保资产(如有)。
  • 贷款申请文件包括:项目、活动地点确认、符合规定的证明文件。
  • 项目审批权限:政策性银行进行审查,报请主席或执行项目的机关首长审批项目。
  • 中央执行项目的机关负责制定贷款和就业计划,指导下级,检查评估结果。
  • 政策性银行负责指导借款人编制项目,审查项目,拨付贷款资金。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 为借款对象实施项目和创造新就业岗位提供便利条件。
  • 减轻民众和企业的行政手续负担。
  • 提高就业国家基金资金使用效率。

❓ 자주 묻는 질문

哪些对象可以借款?

生产经营单位、家庭户、农场、合作社、中小型企业、劳动-社会教育培训中心。

贷款申请文件包括哪些内容?

项目、活动地点确认、符合规定的证明文件。

项目审批权由谁行使?

政策性银行进行审查并报请主席或执行项目的机关首长审批项目。

政策性银行的责任是什么?

主导指导借款人编制项目,准备贷款申请文件,审查项目,并向有审批权的机关报批项目,拨付贷款资金。

审查和批准项目的期限是多少?

自收到完整申请文件之日起15个工作日内。

전문

联合通知

关于指导2005年4月5日政府总理第71/2005/QĐ-TTg号决定和2008年1月23日政府总理第15/2008/QĐ-TTg号决定的若干条款的通知

修改、补充2005年4月5日政府总理第71/2005/QĐ-TTg号决定的若干条款

_____________________________

根据2005年4月5日政府总理关于国家就业基金贷款资金管理、运作机制的第71/2005/QĐ-TTg号决定和2008年1月23日政府总理修改、补充第71/2005/QĐ-TTg号决定的第15/2008/QĐ-TTg号决定(以下统称已修改、补充的第71/2005/QĐ-TTg号决定),劳动部、财政部、计划投资部作出如下指引:

一、 贷款对象

贷款对象按照已修改、补充的第71/2005/QĐ-TTg号决定第五条的规定执行。

二、 项目规划与贷款申请文件编制

按照已修改、补充的第71/2005/QĐ-TTg号决定第九条第一款的规定,项目规划与贷款申请文件编制具体如下:

1. 项目规划:

需要贷款的对象必须进行项目规划,明确项目的宗旨、内容及经济效益,并承诺按目的使用资金,吸引足够的劳动力参与工作,具体规定如下:

- 对于已修改、补充的第71/2005/QĐ-TTg号决定第五条第一款所列对象:生产、经营单位负责人作为项目负责人须根据本通知附表1a编制项目规划。

- 对于已修改、补充的第71/2005/QĐ-TTg号决定第五条第二款所列对象:项目负责人须根据本通知附表1b编制项目规划,具体为:

+ 对于共同参与一个项目的家庭户(家庭户群项目):借款人须填写参加项目申请书(附表2),并提交给项目负责人(即家庭户群代表或地方政府代表或实施项目的机构代表)。

+ 对于自行编制项目的家庭户:借款人作为项目负责人。

2. 编制贷款申请文件:

贷款申请文件需准备三份,具体内容如下:

a) 对于已修改、补充的第71/2005/QĐ-TTg号决定第五条第一款所列对象,贷款申请文件包括:

- 经当地乡级人民委员会确认的项目规划,证明项目地点符合在该地区开展生产经营活动的要求。

- 对于贷款金额超过30万元的对象,须提供抵押品以保证贷款安全。

此外,根据具体情况,还需提供以下一项或多项文件:

- 经当地乡级人民委员会认证的合作生产、经营活动合同副本(合作社);

- 符合农业部和统计总局2000年6月23日联合通知《确定农场标准指南》第三部分规定的农场证明文件副本(农场主);

- 经营许可证或营业执照副本(个体工商户;合作社;中小企业;残疾人的生产经营机构);

- 成立决定副本(教育劳动社会中心);

b) 对于已修改、补充的第71/2005/QĐ-TTg号决定第五条第二款所列对象,贷款申请文件包括:

- 经当地乡级人民委员会确认的项目规划,证明项目地点符合在该地区开展生产经营活动的要求。

- 家庭户参加项目申请书,经当地乡级人民委员会确认,证明借款人合法居住在该地区。

三、 项目审查与批准

按照已修改、补充的第71/2005/QĐ-TTg号决定第九条第二、三款的规定,项目审查与批准具体如下:

1. 项目审查权限:

地方政策银行负责组织项目审查,确保新增就业岗位和资金保值,并将项目提交有权机关审批(按照本通知第三条第三款的规定)。

政策银行应指导下级政策银行进行项目审查,并委托地方实施项目的机构组织项目审查(按照政府2002年10月4日第78/2002/NĐ-CP号决定关于对贫困人口和其他政策对象提供信贷的规定)。

2. 项目批准权限:

a) 对于贷款金额不超过100万元的项目:地方政策银行向县级、区级、县级市、直辖市级人民委员会主席提交审批(对于由地方管理的资金项目),或者向省级、直辖市实施项目的主管机关负责人提交审批(对于由政治社会组织和社会组织管理的资金项目)。

b) 对于贷款金额超过100万元至500万元的项目:地方政策银行向省级、直辖市级人民委员会主席提交审批(对于由地方管理的资金项目),或者向中央实施项目的主管机关负责人提交审批(对于由政治社会组织和社会组织管理的资金项目)。

根据地方实际情况和实施项目的机关情况,省级、直辖市级人民委员会主席和中央实施项目的主管机关负责人可以将审批权限下放给下级机关,对于贷款金额超过100万元至500万元的项目。

c) 对于由国防部管理的贷款项目,根据具体情况由国防部长指导下放审批权限。

3. 接收文件、审查与批准项目:

a) 接收和审查项目:

||| 地方政策性银行负责指导借款人编制项目,接受贷款申请;或者与地方实施计划的机关(对于委托地方机关、组织实施计划的借款对象)合作,指导借款人编制项目,并向项目负责人(或其授权人)出具收据。收据应注明:接收文件的日期、文件清单及答复期限。地方政策性银行或受托实施地方计划的机关负责审查项目(按照本通知附件3a、3b的格式)。

||| 地方政策性银行应在收到完整申请材料之日起15个工作日内(根据本通知第二节第2款的规定),组织对项目申请材料进行审查,并将审查结果提交有权审批机关批准。在此期限内,如未提交有权审批机关批准,则地方政策性银行需承担责任并说明原因。

||| b) 批准项目:

||| 收到完整申请材料之日起15个工作日内,有权审批机关必须批准项目,如不批准项目,则有权审批机关须书面回复并说明理由,以便政策性银行告知申请人。

||| 各级人民政府主席或实施计划机关首长作出的项目批准决定,连同本通知附件4发布的项目汇总表(附经审查的贷款申请材料)一式一份送交项目负责人执行;一式一份留存于受理和审查项目的政策性银行机关;一式一份送交劳动和社会保障局(适用于由地方政府管理的资金项目)或中央实施计划机关(适用于由中央实施计划机关管理的资金项目)以供监督和汇总。

||| IV. 组织实施

||| 1. 各机关的责任:

||| a) 中央实施计划机关:

||| - 制定年度和五年期从新增资金和回收资金中发放贷款和解决就业的计划;分配贷款和就业解决计划给下级单位;在必要时,在所分配管理的资金范围内,组织资金在各地方之间的调配;根据规定决定项目批准和分级批准项目。

||| - 指导下级单位正确执行基金贷款机制;检查评估贷款执行情况和新就业指标,按季度、半年和年度向劳动和社会保障部报告(根据本通知附件5a、5b)。

||| b) 政策性银行:

||| - 指导地方政策性银行主持指导借款人编制项目,准备贷款申请材料,审查项目并向有审批权的机关提交项目批准申请,拨付贷款资金并收回贷款。

||| - 监督借款人使用贷款资金的过程,定期按月、季度、半年和年度向劳动和社会保障部门、同级实施计划机关和劳动和社会保障部报告使用资金的情况(根据本通知附件6、7、8和9)。

||| c) 劳动和社会保障局:

||| - 主持与计划投资局、财政局共同制定年度和五年期从新增资金和回收资金中发放贷款和解决就业的计划,报请省级人民政府审议决定,分配贷款和就业解决计划给实施机关;指导县级劳动部门按本通知规定执行。

||| - 监督、检查和评估新就业指标和基金贷款活动;在必要时,报请省级人民政府决定在省范围内所分配管理的资金之间进行调配。

||| - 汇总基金贷款的结果,按季度、半年和年度向劳动和社会保障部报告(根据本通知附件5a、5b)。

||| 2. 生效日期:

||| 本通知自发布之日起15日后生效,并取代2005年12月9日由劳动和社会保障部、财政部、国家发展和改革委员会联合发布的《关于国务院总理2005年4月5日第71号决定若干条款的解释》(34/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT)的通知。

||| 在执行过程中如有问题,请及时反映给劳动和社会保障部、财政部、国家发展和改革委员会研究解决。

部长签署

计划投资部

副部长

聂文俊

||| 宁碧达

部长签署

财政部

副部长

聂文俊

范士名

部长签署

劳动和社会保障部
社会

副部长

聂文俊

阮青和

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 31
2815/QĐ-UBND Quyết định 2815/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Bộ trưởng Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 18/QĐ-UBND Quyết định 18/QĐ-UBND năm 2010 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3847/QĐ-UBND Quyết định 3847/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3088/QĐ-UBND Quyết định 3088/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3416/QĐ-UBND Quyết định 3416/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 2015/QĐ-UBND Quyết định 2015/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 792/2009/QĐ-UBND Quyết định số 792/2009/QĐ-UBND Về thẩm quyền phê duyệt Dự án vay vốn quỹ quốc gia về việc làm trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 3695/QĐ-UBND Quyết định 3695/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1451/QĐ-UBND Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 2016/QĐ-UBND Quyết định 2016/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5515/QĐ-UBND Quyết định 5515/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án Quỹ Quốc gia về việc làm do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Trị 만료됨 39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ủy thác ngân sách tỉnh tại Ngân hàng Chính sách xã hội – Chi nhánh tỉnh An Giang 만료됨 3415/QĐ-UBND Quyết định 3415/QĐ-UBND năm 2009 duyệt cho vay vốn theo dự án quỹ quốc gia về việc làm năm 2009 do Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 86/2009/QĐ-UBND Quyết định 86/2009/QĐ-UBND về Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn cho vay của Quỹ giải quyết việc làm Thành phố ủy thác qua Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành 만료됨 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Về việc thành lập và quy định quản lý, sử dụng và điều hành vốn cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Bình Thuận 만료됨 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Về việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Chi nhánh ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để cho vay giải quyết việc làm 만료됨 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Thừa Thiên Huế 만료됨 26/2014/QĐ-UBND Quyết định số 26/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk 만료됨 21/2010/QĐ-UBND Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tạo lập, quản lý và sử dụng nguồn vốn từ Ngân sách tỉnh chuyển qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh 만료됨 37/2012/QĐ-UBND Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế lập, quản lý và sử dụng Qũy giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc phân cấp thẩm quyền phê duyệt dự án vay vốn Quỹ quốc gia về việc làm và Quỹ giải quyết việc làm của tỉnh 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Tiền Giang 만료됨 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về phân cấp quản lý lao động và việc làm trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về thành lập, quản lý và sử dụng Quỹ hỗ trợ việc làm tỉnh Quảng Nam 발효 중 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Kon Tum 만료됨
14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT
联合通知2008年第14号令(劳动和社会事务部、财政部、计划投资部)关于指导实施第71/2005/QĐ-TTg号决定和第15/2008/QĐ-TTg号决定中有关就业国家基金贷款资金管理与调度机制的若干条款的通知。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
39/2013/QĐ-UBND Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2011/QĐ-UBNDngày 20/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ các chương trình sản xuất nông nghiệp giai đoạn 2012-2015 만료됨 15/2010/QĐ-UBND Quyết định số 15/2010/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định về hoạt động tư vấn, phản biện và giám định xã hội của Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật tỉnh Quảng Trị 만료됨 30/2009/QĐ-UBND Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Xây dựng 만료됨 16/2011/QĐ-UBND Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của sở Nội vụ 만료됨 33/2012/QĐ-UBND Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh An Giang 만료됨 3415/QĐ-UBND Quyết định 3415/QĐ-UBND năm 2010 về Hệ thống chỉ tiêu theo dõi, giám sát của quận - huyện và phường - xã - thị trấn trong thực hiện Chương trình mục tiêu giảm nghèo, tăng hộ khá thành phố giai đoạn 2009 - 2015 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 56/2013/QĐ-UBND Quyết định số 56/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án “Kiện toàn và tăng cường năng lực hoạt động giám định tư pháp trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020” 만료됨 57/2014/QĐ-UBND Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND Phê duyệt Bảng giá đất giai đoạn năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 36/2009/QĐ-UBND Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành chính sách ưu đãi đối với vận động viên thể thao đạt thành tích cao tỉnh An Giang 발효 중 18/2013/QĐ-UBND Quyết định số 18/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 86/2009/QĐ-UBND Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2009 만료됨 35/2008/QĐ-UBND Quyết định số 35/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Sở Công thương và chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về lĩnh vực công thương thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố 만료됨 12/2009/QĐ-UBND Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành tiêu chuẩn Trưởng phòng, Phó trưởng phòng và chức vụ tương đương cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, thị xã 만료됨 04/2010/QĐ-UBND Quyết định số 04/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia Phòng, chống tham nhũng đến năm 2020 발효 중 37/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌC BỔNG KHUYẾN KHÍCH HỌC TẬP CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH 발효 중 47/2009/QĐ-UBND Quyết định số 47/2009/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨
지침 제공 2
71/2005/QĐ-TTg Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg Về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.