决定第14/2010/QĐ-TTg号关于每周星期六组织办理行政手续工作事项

根据决定第14/2010/QĐ-TTg号,规定每周星期六组织办理行政手续工作。国家机关有权选择必要的行政手续在该日执行,并同时确保干部、公务员的待遇和从国家预算中拨付的资金。

문서 번호14/2010/QĐ-TTg
문서 유형决定
발행 기관内务部
서명자Nguyễn Tấn Dũng — Thủ tướng
업데이트27. 06. 2026
산업劳动荣军与社会
분야未分类
발행일12. 02. 2010
발효일01. 04. 2010
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

根据决定第14/2010/QĐ-TTg号,规定每周星期六组织办理行政手续工作。国家机关有权选择必要的行政手续在该日执行,并同时确保干部、公务员的待遇和从国家预算中拨付的资金。

핵심 사항

  • 各部部长、各部级机构首长、政府直属机构首长、省和直辖市人民委员会主席决定选择必要的行政手续以组织每周星期六的工作。
  • 在星期六工作的干部、公务员将获得补休或按照法律规定享受加班费。
  • 安排在星期六工作的经费来自国家预算,并计入自主权和自负责任的资金分配。
  • 国家机关必须组织实施本决定并向总理报告实施情况。
  • 本决定自2010年4月1日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:有助于公民更容易接触行政手续,增强行政交易便利性。
  • 消极影响:可能给加班的干部、公务员带来时间和健康压力。

❓ 자주 묻는 질문

国家机关可以选择哪些行政手续来组织每周星期六的工作?

各部部长、各部级机构首长、政府直属机构首长、省和直辖市人民委员会主席决定选择必要的行政手续在该日执行。

在星期六工作的干部、公务员将获得什么待遇?

在星期六工作的干部、公务员将获得补休或其他日期的休息或按照法律规定享受加班费。

安排在星期六工作的经费来自哪里?

安排在星期六工作的经费来自国家预算,并计入自主权和自负责任的资金分配,根据第130/2005/NĐ-CP号法令的规定。

国家机关如何向总理报告本决定的实施情况?

各部部长、各部级机构首长、政府直属机构首长、省和直辖市人民委员会主席必须组织实施本决定并每年向总理报告实施情况。

本决定何时生效?

本决定自2010年4月1日起生效,并取代第127/2007/QĐ-TTg号决定。

전문

国务院总理

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:14/2010/QĐ-TTg
河内,二〇一〇年二月十二日

决定

关于每周星期六组织工作以接受和处理行政手续 为了接受和处理行政手续

______________

 

T国务院副总理

根据2001年12月25日《政府组织法》;

根据一九九四年六月二十三日《劳动法》;二〇〇二年四月二日《关于修改补充〈劳动法〉若干条款的法律》;二〇�六年十一月二十九日《关于修改补充〈劳动法〉若干条款的法律》和二〇〇七年四月二日《关于修改〈劳动法〉第七十三条的法律》;

考虑政府办公厅主任的建议,

决定:

条 1. 关于每周星期六组织工作以接受和处理行政手续

1. 根据公民、组织的实际需要和行政机关的条件,部长、相当于部级的机关首长、政府直属机关首长、省或直辖市人民政府决定选择在每周星期六(除法定节假日外)组织部分或全天工作,以接受和处理行政手续。

2. 部长、相当于部级的机关首长、政府直属机关首长规定中央驻省、直辖市的机关、单位工作人员每周星期六工作的制度;省或直辖市人民政府规定其管理下的机关、单位工作人员每周星期六工作的制度。

3. 各机关、单位负责人在每周星期六组织接受和处理行政手续时,应科学合理安排人员,不增加编制,不影响其他工作日的正常活动,并确保工作效率。

条 2. 工作制度、政策和工作条件保障

1. 在每周星期六工作的干部、公务员、职员将补休其他时间,确保每周工作四十小时,符合总理二〇〇九年九月十七日第188/1999/QĐ-TTg号决定的规定;加班的干部、公务员、职员将根据法律规定享受相应的待遇。

2. 每周星期六工作的人员配置费用由国家财政保障,并计入按政府二〇〇五年十月十七日第130/2005/NĐ-CP号法令规定的自主管理和承担行政管理经费责任的预算中。

条 3. 责任与生效日期

1. 部长、相当于部级的机关首长、政府直属机关首长、省或直辖市人民政府负责执行本决定,并每年向总理报告。

2. 政府办公厅监督、督促、检查执行情况,并汇总向总理报告执行情况。

3. 本决定自二〇一〇年四月一日生效,并取代总理二〇〇七年八月一日第127/2007/QĐ-TTg号决定关于每周星期六组织工作以接受和处理行政手续的内容。

4. 各部部长、国务院各直属机构的主要负责人、各省人民政府主席、直辖市人民政府主席对执行本决定负有责任。/。

国务院总理
聂文俊
阮晋勇
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
14/2010/QĐ-TTg
决定第14/2010/QĐ-TTg号关于每周星期六组织办理行政手续工作事项
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 27
24/2018/QĐ-UBND Quyết định số 24/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về công tác thi đua, khen thưởng trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 만료됨 09/2010/QĐ-UBND Quyết định số 09/2010/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật do UBND tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 05/2017/QĐ-UBND Quyết định số 05/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân huyện Bình Chánh 만료됨 03/2012/QĐ-UBND Quyết định số 03/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 21/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 21/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH ĐẢM BẢO AN TOÀN CƠ SỞ HẠ TẦNG, AN NINH THÔNG TIN TRONG CUNG ỨNG VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG. 발효 중 20/2019/QĐ-UBND Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành không còn phù hợp với quy định của pháp luật hiện hành 발효 중 24/2011/QĐ-UBND Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ Quảng Trị 만료됨 15/2024/QĐ-UBND Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND quy định về phân cấp quản lý đối với cán bộ, công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh 만료됨 26/2011/QĐ-UBND Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 만료됨 13/2018/QĐ-UBND Quyết định số 13/2018/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 2 Điều 3 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương ban hành kèm theo Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 21/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 32/2024/QĐ-UBND Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND Quy định diện tích đất, vị trí, mục đích của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 50/2012/QĐ-UBND Quyết định số 50/2012/QĐ-UBND Quy định mức trích từ các khoản thu hồi phát hiện qua công tác thanh tra đã thực nộp vào ngân sách nhà nước của các cơ quan thanh tra nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 03/2014/QĐ-UBND Quyết định số 03/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động Đội Quản lý trật tự đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 741/QĐ-UBND Quyết định số 741/QĐ-UBND Về việc tổ chức tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính vào ngày thứ bảy hàng tuần trên địa bàn tỉnh An Giang 발효 중 09/2019/QĐ-UBND Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND Ban hành quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú và hoạt động của người nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lai Châu 발효 중 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 73/2025/QĐ-UBND Quyết định số 73/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các công trình ghi công liệt sĩ, mộ liệt sĩ trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 발효 중 30/2014/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 30/2014/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ NỘI DUNG VÀ MỨC CHI ĐỐI VỚI CÁC HOẠT ĐỘNG KIỂM SOÁT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 발효 중 16/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 16/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA THÔN, KHU DÂN CƯ 만료됨 13/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ TRONG ĐÔ THỊ VÀ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 67/2016/QĐ-UBND Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND Về việc bổ sung quy hoạch bến xe phía Bắc huyện Yên Thành vào Quy hoạch hệ thống bến xe khách trên ñịa bàn tỉnh Nghệ An ñến năm 2020. 만료됨 32/2010/QĐ-UBND Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định về quản lý nhà nước đối với hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Long An 만료됨 13/2011/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 13/2011/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, BẢO TRÌ HỆ THỐNG ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 07/2011/QĐ-UBND NGÀY 14/3/2011 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH 만료됨 41/2010/QĐ-UBND Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND Đơn giản hóa thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Khoa học và Công nghệ 만료됨 70/2010/QĐ-UBND Quyết định số 70/2010/QĐ-UBND Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thú Y tỉnh An Giang 만료됨 36/2012/QĐ-UBND Quyết định số 36/2012/QĐ-UBND Mức chi bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên địa bàn tỉnh 만료됨 58/2010/QĐ-UBND Quyết định số 58/2010/QĐ-UBND Về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi, tỷ lệ phân chia các nguồn thu giữa các cấp ngân sách thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thời kỳ ổn định ngân sách 2011 - 2015 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.