通知第14/2017/TT-BXD号关于确定和管理城市公共服务费用的指导意见

通知第14/2017/TT-BXD号关于确定和管理城市公共服务费用,如收集、运输生活垃圾、维护城市照明系统和绿化系统的费用。该文件适用于与提供城市公共服务有关的组织和个人。

文号14/2017/TT-BXD
文件类型通知
发布机关建设部
签署人Phan Thị Mỹ Linh — Thứ trưởng
更新17/06/2026
行业建设
领域城市发展建设经济
发布日期28/12/2017
生效日期15/02/2017
失效日期15/02/2025
状态已失效
✦ 智能摘要

通知第14/2017/TT-BXD号关于确定和管理城市公共服务费用,如收集、运输生活垃圾、维护城市照明系统和绿化系统的费用。该文件适用于与提供城市公共服务有关的组织和个人。

适用范围

与确定和管理城市公共服务费用相关的组织和个人,如收集生活垃圾、维护城市照明系统和绿化系统的费用

要点

  • 提供城市公共服务的组织和个人必须按照技术规程和市场价格准确、完整地确定费用(第三条)
  • 公共服务费用预算包括直接成本、共同管理费、定额利润和增值税(如有)(第四条)
  • 共同管理费不得超过直接人工成本的一定百分比,具体比例根据服务类型和城市级别而定(第五条第二项)
  • 定额利润的最大值为总直接成本和共同管理费的5%(第五条第三项)
  • 各省、市人民政府负责调整或制定符合地方实际情况的新定额预算(第五条)

🌐 本文件的社会影响

  • 帮助准确和透明地确定城市公共服务费用,为管理和提供服务奠定基础
  • 如果地方实际情况与一般规定差异较大,可能导致服务费用增加
  • 有助于提高在提供城市公共服务中的预算使用效率

❓ 常见问题

共同管理费的最大百分比是多少?

对于特别城市的垃圾收集和运输服务,最大值为55%,其他服务则根据城市级别逐步减少。

定额利润的最大值是多少?

最大值为总直接成本和共同管理费的5%。

哪些单位可以聘请咨询机构来编制或审查定额和单价?

省、直辖市人民政府的专业部门可以聘请具备条件和经验的组织或个人作为咨询机构。

本通知取代哪个通知?

取代建设部2008年3月20日发布的第06/2008/TT-BXD号通知,关于管理城市公共服务费用的指导意见。

全文

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:14/2017/TT-BXD
河内,二零一七年十二月二十八日

通知

关于确定和管理 城市公共服务费用的指导意见

______________________

根据二零一七年七月十七日政府第81/2017/NĐ-CP号法令关于建设部职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据2013年10月16日第130/2013/NĐ-CP号政府法令关于生产和供应公共产品和服务;

根据2015年4月24日第38/2015/NĐ-CP号政府法令关于管理和处置废物及废料;

根据2009年9月28日第79/2009/NĐ-CP号政府法令关于城市照明管理;

根据2010年6月11日第64/2010/NĐ-CP号政府法令关于城市绿化管理;

根据建设总局局长、基础设施技术局和经济建设研究院院长的建议;

住房城乡建设部部长发布本通知,指导确定和管理城市公共服务费用。

 

第一章

总则

第一条 调整范围

第一条 本通知指导确定和管理以下城市公共服务费用:

- 收集和运输城市生活固体废物;

- 维护城市照明系统;

- 维护和发展城市绿化系统;

第二条 对于公园管理、动物园和其他一些城市公共服务工作,各省、直辖市人民政府可根据本通知的内容,结合地方实际情况适用。

第二条 适用对象

本通知适用于与确定和管理本通知第一条所述的城市公共服务费用有关的组织和个人。

第三章 城市公共服务费用的确定和管理原则

第一条 城市公共服务费用必须准确、全面地计算,符合技术流程、实施条件,并与市场价格水平和地方财政平衡能力相适应。

第二条 根据本通知的指导,确定城市公共服务费用是编制预算费用的基础;考虑并决定通过招标或委托方式提供城市公共服务的价格;是签订、履行和结算合同的基础。

第三条 管理城市公共服务费用必须遵守与生产、供应公共产品和服务相关的规定。

第四条 各省、直辖市人民政府根据本通知的规定,指导确定和管理其他城市公共服务费用,以适应地方的具体情况。

第二章

确定城市公共服务费用

第四条 预算城市公共服务费用的内容

预算城市公共服务费用包括直接成本(材料费、人工费、使用车辆、机械和施工设备的费用)、共同管理费用、定额利润和增值税(如有)。按照本通知附件1的指导汇总预算城市公共服务费用。

第五条 预算城市公共服务费用中各组成部分的确定

第一条 直接成本(CPTT)包括材料费、人工费和使用车辆、机械和施工设备的费用。根据本通知附件2的指导确定直接成本。

第二条 共同管理费用(C)包括为公司管理机构和运营服务的一般费用、间接管理费用、工人服务费用(包括劳动保护费用、劳动工具费用)、银行贷款利息和其他金融机构的费用、雇主应向国家缴纳的社会费用(社会保险、医疗保险、工会经费、失业保险)、各种费用、租赁资产和工厂场地的费用(如有)、用于支持公司管理机构和运营服务的固定资产折旧和维修费用、公司审计费用和其他相关费用。

在预算城市公共服务费用中,共同管理费用按直接人工成本的百分比确定。各省、直辖市人民政府决定共同管理费用的定额比例,但不得超过以下定额比例:

计量单位:%

信息类别 公共服务类型 城市类型
特别 I II III, IV
1 收集和运输城市生活固体废物 55 53 50 48
2 维护城市照明系统 52 50 48 45
3 维护和发展城市绿化系统 50 48 47 45

对于使用车辆、机械和施工设备的成本超过直接成本60%的城市公共服务工作,共同管理费用按不超过车辆、机械和施工设备成本5%的比例确定。

各省、直辖市人民政府规定的共同管理费用定额必须符合实际执行情况和地方财政平衡能力。

第三条 定额利润(LN)按不超过直接成本和共同管理费用5%的比例计算。

第四条 增值税(T) (如有):按照财政部的规定执行。对于不属于增值税对象的一些城市公共服务,需补充计算投入成本的增值税。

第三章

管理城市公共服务费用

条5. 城市公用事业预算定额管理

1. 建设部公布的城镇公用事业预算定额是省级人民政府、直辖市人民政府在确定和管理城镇公用事业费用过程中应用的基础。

2. 省级人民政府、直辖市人民政府应根据地方实际情况与建设部公布的预算定额条件存在差异时,组织调整预算定额;对于建设部未公布预算定额的城镇公用事业工作,组织制定相应的定额,并在实施前与建设部达成一致。

3. 每年定期,省级人民政府、直辖市人民政府有责任将已调整或新制定的定额提交给建设部进行监督和管理。

条6. 城镇公用事业费用管理

1. 省级人民政府、直辖市人民政府指导专业部门组织制定单价,确定城镇公用事业费用预算及监督费用、管理费用预算;组织审查并批准或授权批准单价和上述费用预算。

2. 省级人民政府、直辖市人民政府指导所属企业执行城镇公用事业服务,负责重组机构,精简管理机构;制定技术设备投资计划以提高劳动生产率,降低成本。

3. 省级人民政府、直辖市人民政府的专业部门可以聘请具备相应能力和经验的组织或个人提供咨询,以完成定额、单价和费用预算的编制或审核,服务于城镇公用事业费用管理工作。

4. 建设部定期或不定期检查各地城镇公用事业费用的确定和管理情况。

第四章 实施细则

组织实施

第七条 转处理

1. 对于在本通知生效前已经获得有权机关批准但尚未签订合同的城镇公用事业费用预算,省级人民政府、直辖市人民政府应指导专业部门按照本通知的规定进行调整。

2. 对于在本通知生效前已经签订的合同,按合同中约定的内容执行。

条8. 生效

1. 本通知自2017年2月15日起生效,并取代建设部2008年3月20日发布的《关于城镇公用事业费用管理的通知》(第06/2008/TT-BXD号)。

2. 在执行过程中如遇问题,请各有关单位向建设部反映以便研究解决。/。

部长签署
副部长


聂文俊
范美玲

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 66
79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 生效中 81/2017/NĐ-CP Nghị định số 81/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 已失效 64/2010/NĐ-CP Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị 已失效 130/2013/NĐ-CP Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 已失效 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 已失效 38/2019/QĐ-UBND Quyết định số 38/2019/QĐ-UBND Phê duyệt đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 生效中 50/2020/QĐ-UBND Quyết định số 50/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 75/2020/QĐ-UBND Quyết định số 75/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định 已失效 80/2018/QĐ-UBND Quyết định số 80/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 85/2015/QĐ-UBND ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc công bố Tập đơn giá chuyên ngành đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 41/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 41/2022/QĐ-UBND BAN HÀNH ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN MỘT SỐ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN 生效中 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Bình Định kèm theo Quyết định số 75/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 28/2024/QĐ-UBND.. Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND.. Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức để lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chi phí một số sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Hải Dương 生效中 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023-2025) 已失效 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý dịch vụ công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh 已失效 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn các xã An Hòa, An Tân và thị trấn An Lão, huyện An Lão, tỉnh Bình Định lộ trình 03 năm (2023-2025) 已失效 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung để xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá 已失效 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đô thị; duy trì, phát triển hệ thống cây xanh đô thị; duy trì hệ thống chiếu sáng đô thị; duy trì hệ thống thoát nước đô thị; quy định định mức tỷ lệ chi phí quản lý chung trong dự toán chi phí dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước và sản phẩm dịch vụ công ích đô thị tỉnh Phú Thọ 生效中 34/2022/QĐ-UBND Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại nơi xử lý sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 生效中 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Quy định giá tối đa các dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2022 - 2023) 已失效 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 của Quy định giá của các dịch vụ được chuyển từ phí sang cơ chế giá theo quy định tại Luật phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ban hành kèm theo Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND ngày 27 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định chi phí và quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Lào Cai 生效中 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Long An 生效中 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Tập đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Ban hành các Định mức dự toán đặc thù chuyên ngành dịch vụ công ích đô thị và xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 生效中 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Quy định việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Sửa đổi khoản 1 Điều 4 Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai quy định việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 1, Điều 2 Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 22/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 生效中 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 生效中 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định xác định và quản lý các chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định quản lý một số chi phí dịch vụ sự nghiệp công; sản phẩm, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh 已失效 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa đối với dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý dịch vụ công, dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định về mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa 生效中 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 已失效 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Quy định giá tối đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Yên Bái 生效中 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định xác định và quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 生效中 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định chi tiết việc xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ chi phí chung trong dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Nông 生效中 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định tỷ lệ chi phí quản lý chung và lợi nhuận định mức trong dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Quy định việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Gia Lai 已失效 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại bãi rác Kênh 10, xã Vĩnh Tế, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang 生效中 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Về việc quản lý, xác định chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 已失效 76/2018/QĐ-UBND Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Nam Định 生效中 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 已失效 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ xử lý phân bùn thải bể tự hoại trên địa bàn thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre 生效中 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2023-2024) 已失效 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định lộ trình 02 năm (2023-2024) 已失效 20/2022/QĐ-UBND Quyết định số 20/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định Quản lý dịch vụ công, dịch vụ công tích đô thị trên địa bàn tỉnh Hòa Bình 已失效 53/2021/QĐ-UBND Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND Ban hành quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên 已失效 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Ban hành định mức dư jtoans xây dựng đặc thù và định mức dự toán dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 生效中 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 và Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo Quyết định số 33/2017/QĐ-UBND ngày 30/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mức giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Quy định giá tối đa đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Thái Bình 已失效 34/2020/QĐ-UBND Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội 已失效 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống chiếu sáng trên địa bàn thành phố Hà Nội. 生效中 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy trình, định mức dự toán duy trì vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Hà Nội 生效中 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định xác định và quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của UBND tỉnh Bắc Kạn 生效中 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đến điểm tập kết trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 生效中 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu liên quan đến đơn giá dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh 生效中 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định 35/2012/QĐ-UBND ngày 15/11/2012 của UBND tỉnh Lai Châu ban hành đơn giá dịch vụ công ích đô thị tỉnh Lai Châu 生效中
14/2017/TT-BXD
通知第14/2017/TT-BXD号关于确定和管理城市公共服务费用的指导意见
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 54
15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 55/2022/QĐ-UBND Quyết định số 55/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 41/2018/QĐ-UBND Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2019 tại tỉnh Yên Bái 已失效 34/2018/QĐ-UBND Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 24/3/2016 và Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 05/01/2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh 已失效 29/2018/QĐ-UBND Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Yên Bái 已失效 39/2022/QĐ-UBND Quyết định số 39/2022/QĐ-UBND Về việc tổ chức lại các phòng chuyên môn, nghiệp vụ và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Hưng Yên 已失效 16/2023/QĐ-UBND Quyết định số 16/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến cơ sở, phạm vi ảnh hưởng, hiệu quả áp dụng của sáng kiến, đề tài khoa học trên địa bàn thành phố Hà Nội và xét, tặng Bằng “Sáng kiến Thủ đô" 生效中 40/2023/QĐ-UBND Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Quy định thẩm quyền và cách thức xác định hồ sơ xử phạt vi phạm hành chính có nội dung phức tạp trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 已失效 25/2018/QĐ-UBND Quyết định số 25/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Công thương, ban hành kèm theo Quyết định số 02/2016/QĐ-UBND ngày 15/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 14/2023/QĐ-UBND Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND về việc bãi bỏ Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND ngày 01/11/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành “Quy chế xét, cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC, thuộc thẩm quyền quản lý của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh 生效中 28/2023/QĐ-UBND Quyết định số 28/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 20/2018/QĐ-UBND Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường, ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 01/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 11/2019/QĐ-UBND Quyết định số 11/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 14/2021/QĐ-UBND Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định Phân công, phân cấp quản lý chất lượng, bảo trì công trình xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 已失效 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức, hoạt động, quản lý, sử dụng và thanh, quyết toán nguồn vốn Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Hà Tĩnh 已失效 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La 生效中 38/2021/QĐ-UBND Quyết định số 38/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 01/2021/QĐ-UBND Quyết định số 01/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân quận Gò Vấp 生效中 29/2021/QĐ-UBND Quyết định số 29/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết việc đình công không đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 18/2018/QĐ-UBND Quyết định số 18/2018/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, ban hành kèm theo Quyết định số 37/2016/QĐ-UBND ngày 26/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 21/2019/QĐ-UBND Quyết định số 21/2019/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm 2020 已失效 37/2018/QĐ-UBND Quyết định số 37/2018/QĐ-UBND Sửa đổi một số nội dung tại Quy định chế độ trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Yên Bái ban hành kèm theo Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 已失效 01/2020/QĐ-UBND Quyết định số 01/2020/QĐ-UBND Quy định chức danh, số lượng, mức phụ cấp đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, khu phố; mức khoán kinh phí hoạt động của tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã; mức bồi dưỡng người trực tiếp tham gia công việc của thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 已失效 16/2020/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2020/QĐ-UBND Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật 已失效 06/2022/QĐ-UBND Quyết định số 06/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 20/2023/QĐ-UBND Quyết định số 20/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định vùng tạo nguồn cán bộ cho các dân tộc thuộc diện tuyển sinh vào các trường phổ thông dân tộc nội trú của tỉnh Thái Nguyên 生效中 15/2023/QĐ-UBND Quyết định số 15/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, từ chức, miễn nhiệm, kéo dài thời gian giữ chức vụ đối với công chức, viên chức giữ chức vụ Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang 生效中 20/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2022/QĐ-UBND BÃI BỎ QUYẾT ĐỊNH SỐ 3794/2001/QĐ-UBND NGÀY 21/12/2001 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CƠ SỞ DU LỊCH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ YÊN 生效中 27/2020/QĐ-UBND Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 生效中 37/2020/QĐ-UBND Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp thực hiện công tác quản lý nhà nước tại Khu kinh tế Vân Đồn giữa Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Đồn với các sở, ban, ngành của tỉnh và UBND huyện Vân Đồn 生效中 59/2023/QĐ-UBND Quyết định số 59/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố quy định về nội dung chi và mức chi hoạt động khuyến nông trên địa bàn Thành phố 生效中 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Quy định điều kiện cụ thể hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng và chế biến sản phẩm đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang đến năm 2025 已失效 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 53/2021/QĐ-UBND Quyết định số 53/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ tỉnh Cao Bằng 已失效 24/2019/QĐ-UBND Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tiêu chuẩn chức danh Trưởng, phó các đơn vị thuộc Sở Tài chính; Trưởng, phó phòng thuộc Chi cục Tài chính Doanh nghiệp; Trưởng, phó Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân quận - huyện 已失效 53/2018/QĐ-UBND Quyết định số 53/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ một số quy định tại Quyết định số 88/2016/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 生效中 15/2018/QĐ-UBND Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường tại các Khu kinh tế, Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 生效中 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Ban hành giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Yên Bái 已失效 01/2022/QĐ-UBND Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Khoa học và công nghệ tỉnh Nghệ An 已失效 22/2019/QĐ-UBND Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND BAn hành Quy chế phối hợp trong việc thực hiện giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; xây dựng, quản lý, lưu trữ, cập nhật và chỉnh lý hồ sơ địa chỉnh, cơ sở dữ liệu đất đai và các nội dung quản lý đất đai theo quy định trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 已失效 76/2018/QĐ-UBND Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Về việc bàn hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. 已失效 32/2020/QĐ-UBND Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND V/v ban hành quy định về các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025 生效中 30/2020/QĐ-UBND Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Tiêu chí số 14, Phụ lục tiêu chí xã an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Quyết định số 32/2018/QĐ-UBND ngày 12/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa về ban hành quy định tiêu chí, trình tự thủ tục, hồ sơ công nhận, công khai xã, phường, thị trấn an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh 已失效 24/2022/QĐ-UBND Quyết định số 24/2022/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Thanh Hóa 生效中 34/2020/QĐ-UBND Quyết định 34/2020/QĐ-UBND 生效中 33/2020/QĐ-UBND Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển dụng công chức xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hưng Yên 已失效 65/2024/QĐ-UBND Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND Quy định các địa điểm, vị trí phải phát triển nhà ở theo dự án trên địa bàn tỉnh Long An 已失效 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụdo Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao trên địa bàn tỉnh Bắc Giang 生效中 57/2019/QĐ-UBND Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 05/2022/QĐ-UBND Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Nội vụ thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 已失效 44/2019/QĐ-UBND Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND Quy định về đánh giá và phân loại mức độ thực hiện nhiệm vụ UBND thành phố, Chủ tịch UBND thành phố giao đối với người đứng đầu sở, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND thành phố và Chủ tịch UBND các quận, huyện tại thành phố Hải Phòng 已失效 34/2022/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 34/2022/QĐ-UBND QUY ĐỊNH CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN VÀ CƠ CẤU TỔ CHỨC CỦA THANH TRA TỈNH NGHỆ AN 已失效 48/2019/QĐ-UBND Quyết định số 48/2019/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。