通知第14/2020/TT-BTNMT号关于制定和维护自然资源与环境行业信息系统的技术经济程序和定额

通知第14/2020/TT-BTNMT规定了制定和维护自然资源与环境行业信息系统的技术经济程序和定额。本文件适用于相关组织和个人在管理、开发自然资源和环境数据方面的应用。

문서 번호14/2020/TT-BTNMT
문서 유형通知
발행 기관农业与环境部
서명자Trần Quý Kiên — Thứ trưởng
업데이트14. 06. 2026
분야未分类
발행일27. 11. 2020
발효일11. 01. 2020
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

通知第14/2020/TT-BTNMT规定了制定和维护自然资源与环境行业信息系统的技术经济程序和定额。本文件适用于相关组织和个人在管理、开发自然资源和环境数据方面的应用。

적용 범위

各部、各部级机构、政府直属机构、各省和直辖市人民委员会及相关组织和个人

핵심 사항

  • 各组织和个人必须按照本通知的规定执行自然资源与环境行业信息系统的建设、维护和运行程序(第一条)。
  • 本通知废除了一些与自然资源和环境数据管理相关的旧文件中的某些条款(第二条)。
  • 在本通知生效前已批准的信息技术应用任务和项目需根据新规定进行调整,方可验收(第三条)。
  • 本通知自2021年1月11日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 加强对自然资源和环境数据的科学和有效管理。
  • 减少与自然资源和环境数据管理相关的旧规定的重叠。

❓ 자주 묻는 질문

本通知从何时起生效?

通知第14/2020/TT-BTNMT自2021年1月11日起生效。

本通知废除了哪些旧文件?

废除了如通知第26/2014/TT-BTNMT号、通知第58/2015/TT-BTNMT号和通知第20/2019/TT-BTNMT号等文件中的某些条款。

哪些组织和个人必须遵守本通知的规定?

各部、各部级机构、政府直属机构、各省和直辖市人民委员会及相关组织和个人。

在本通知生效前已批准的信息技术应用任务和项目需要如何调整?

必须在验收前根据本通知的规定进行调整。

本通知规定了哪些内容?

规定了自然资源与环境行业信息系统的技术经济程序和定额。

전문

自然资源与环境部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:14/2020/TT-BTNMT
河内, 二零二零年十一月二十七日

通知

颁布 建设、维护和运行自然资源和环境行业信息系统的技术经济定额

程序和标准

  根据二零一七年四月四日国务院令第36号《自然资源部职能配置、内设机构和人员编制规定》;

  根据 法律 国务院令第73号二零一七年六月十四日 40/2025/NĐ-CP 关于收集、管理、开发和使用自然资源和环境信息数据的规定;

  根据国家自然资源和环境信息中心局长、科学技术司司长、计划财务司司长和法制司司长的建议, 科技司司长, 计划财务司司长和法制司司长;

  自然资源部部长发布本通知,制定建设、维护和运行自然资源和环境行业信息系统的技术经济定额。 建设、维护和运行随附本通知的是建设、维护和运行自然资源和环境行业信息系统的程序和技术经济定额。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本通知自二零二一年一月十一日起生效。

条 2. 生效日期

二、废除自然资源和环境部二零一四年五月二十八日发布的第26/2014/TT-BTNMT号通知中的第一部分第二章第六节和第三部分第二章的内容。

三、废除自然资源和环境部二零一五年十二月八日发布的第58/2015/TT-BTNMT号通知中第一条内容。

四、废除自然资源和环境部二零一六年七月十九日发布的第17/2016/TT-BTNMT号通知中的第二部分第二章内容。

五、废除自然资源和环境部二零一九年十二月十八日发布的第20/2019/TT-BTNMT号通知。

一、在本通知生效前,根据第26/2014/TT-BTNMT号通知第一部分第六节和第三部分第二章以及第17/2016/TT-BTNMT号通知第二部分第二章批准的专业任务和项目,继续按照原规定执行,除非有要求按照本通知的规定执行。

条 3. 在本通知生效前已批准的项目、技术设计概算和任务,应按照批准时现行规定执行,直至获得有权机关批准调整为止。

二、在本通知生效前,根据第20/2019/TT-BTNMT号通知规定批准的专业任务和项目,在验收前应调整为符合本通知的规定。

各部委、相当于部委的机构、政府直属机构、各省、自治区直辖市人民政府及有关组织和个人负责执行本通知。

组织实施 在执行过程中如遇困难,请各机关单位向自然资源部反映,以便修改补充完善。

/。

部长签署
副部长
聂文俊
谭贵坚

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
36/2017/NĐ-CP Nghị định số 36/2017/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường 만료됨 73/2017/NĐ-CP Nghị định số 73/2017/NĐ-CP Về thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 발효 중 027/2025/QĐ-UBND Quyết định số 027/2025/QĐ-UBND Quy định đơn giá về công tác xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau 발효 중 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin lĩnh vực tài nguyên và môi trường 발효 중 37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật Xây dựng cơ sở dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre 발효 중 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá dịch vụ sự nghiệp công Xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 38/2023/qđ-ubnd Quyết định số 38/2023/qđ-ubnd Ban hành Bộ đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản, cung cấp thông tin, dữ liệu; xây dựng cơ sở dữ liệu; duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Dương 발효 중 16/2022/QĐ-UBND Quyết định số 16 /2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Bộ đơn giá xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Quy định đơn giá về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá xây dựng, duy trì, vận hành hệ thống thông tin ngành tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 발효 중 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp đụng đối với các dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중
14/2020/TT-BTNMT
通知第14/2020/TT-BTNMT号关于制定和维护自然资源与环境行业信息系统的技术经济程序和定额
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
37/2025/QĐ-UBND Quyết định số 37/2025/QĐ-UBND Về việc phân cấp cho Sở Nội vụ thực hiện việc cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi giấy phép lao động và giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 발효 중 03/2022/QĐ-UBND Quyết định số 03/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 31/2023/QĐ-UBND Quyết định số 31/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả hoạt động của Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và doanh nghiệp có vốn nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng làm đại diện chủ sở hữu 발효 중 52/2021/QĐ-UBND Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ tỉnh Tiền Giang 만료됨 027/2025/QĐ-UBND Quyết định số 027/2025/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Đắk Lắk 발효 중 83/2024/QĐ-UBND Quyết định số 83/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hoá bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 22/2023/QĐ-UBND Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định cơ chế cho vay và thu hồi nguồn vốn đầu tư thực hiện Dự án năng lượng nông thôn II trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 38/2025/QĐ-UBND Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy trình kiểm tra nội dung về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Lào Cai 발효 중 26/2024/QĐ-UBND Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ban hành quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ cấp xã và tiêu chuẩn chức danh công chức cấp xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.