联合通知第149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL号关于实施运动员和高水平体育教练员特殊营养制度的指导意见

联合通知第149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL号关于实施运动员和高水平体育教练员特殊营养制度的指导意见。该制度适用于国家队、国家队青年队、省队和各级后备队,每人每天的费用从90,000到300,000元不等,具体金额根据对象而定。本通知取代联合通知第127/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL号。

문서 번호149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
서명자Nguyễn Thị Minh Cơ Quan Ban Hành Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Lê Khánh Hải — Thứ trưởng
업데이트26. 06. 2026
산업财政
분야财政其他
발행일07. 11. 2011
발효일25. 12. 2011
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

联合通知第149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL号关于实施运动员和高水平体育教练员特殊营养制度的指导意见。该制度适用于国家队、国家队青年队、省队和各级后备队,每人每天的费用从90,000到300,000元不等,具体金额根据对象而定。本通知取代联合通知第127/2008/TTLT/BTC-BVHTTDL号。

적용 범위

正在国家队、国家队青年队、省队和各级后备队训练或比赛的运动员和高水平体育教练员。

핵심 사항

  • 国家队、国家队青年队、省队和各级后备队中的运动员和教练员享受每人每天90,000至300,000元的特殊营养制度。
  • 具有夺牌潜力的运动员享有每人每天300,000元的特殊营养制度,最多90天。
  • 参加国际体育赛事期间,集中参赛的运动员和教练员不得享受特殊营养制度。
  • 运动员补充剂和功能性食品由文化体育旅游部部长决定提供给国家队运动员;其他部、省长决定提供给其他队伍的运动员。
  • 实施特殊营养制度的资金计入“个人其他支付”科目,并由中央或地方预算保障。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 激励运动员和教练员更加专注于训练和比赛。
  • 改善运动员健康状况和体能,提高培训效果。
  • 当单位能够利用合法收入来源补充营养制度时,节约国家财政资金。

❓ 자주 묻는 질문

哪些运动员和教练员可以享受特殊营养制度?

国家队、国家队青年队、省队和各级后备队中的运动员和教练员。

特殊营养制度的费用是多少?

每人每天的特殊营养制度费用为90,000至300,000元,具体金额根据对象而定。

运动员参加国际体育赛事期间能否享受特殊营养制度?

不,运动员只能在集训和国内比赛期间享受特殊营养制度。

谁决定运动员的补充剂和功能性食品?

文化体育旅游部部长决定提供给国家队运动员;其他部、省长决定提供给其他队伍的运动员。

实施特殊营养制度的资金计入哪个科目?

实施特殊营养制度的资金计入“个人其他支付”科目。

전문

财政部-文化体育旅游部
--------

中华人民共和国
独立 自由 幸福
----------------

号:149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL

北京,二零一一年十一月七日

联合通知

关于实施运动员、教练员特殊营养制度的指导意见

----------------------------------

根据2003年6月6日政府第60/2003/NĐ-CP号法令关于《国家预算法》的实施细则和指导意见;

根据二零零七年十二月三日国务院令第178号《关于国务院机构的职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

根据二零零七年十二月二十五日国务院令第185号《关于文化部、体育总局和旅游局的职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据二零零八年五月二十六日国务院总理令第67号《关于运动员、教练员特殊营养制度的规定》;

财政部与文化体育旅游部就实施运动员、教练员特殊营养制度提出如下指导意见:

第一章 总则

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 对象及适用范围:

一、对象:

a. 正在训练或培训中的运动员、教练员,包括在体育训练中心、体育学校、专业体育俱乐部等;

b. 在全国性或国际性高水平体育赛事中执行任务的运动员、教练员(详见《体育法》第三十七条规定的赛事,包括区域、洲际和世界性的运动会;在中国举办的各单项洲际、洲级和世界级锦标赛;全国运动会;全国年度锦标赛;省、直辖市的单项锦标赛)。

第二条 适用范围:

a. 国家队;

b. 国家青年队;

c. 省市、行业队(称为省市队);

d. 各级后备队;

e. 县区队。

应用时间:实际集中训练和比赛的天数,由有权机关决定。

本通知规定的资金来源应根据国家现行规定,在各部门、行业的年度预算中安排。

国家鼓励体育联合会、协会和其他相关单位利用合法收入补充运动员、教练员的营养费用。

第二章 具体规定

条 2. 营养费按每人每天集训或比赛的实际天数计算。具体标准如下:

一、运动员、教练员在集中训练期间的营养费:

a. 国内训练:指运动员、教练员实际参加集中训练的天数,由有权机关决定:

单位:(元/人/天)

序号

运动员、教练员国家队

日常伙食费

1

国家队

200.000

2

国家青年队

150.000

3

省级或部门级队伍教练员和运动员

150.000

4

省级或部门级青年队教练员和运动员

120.000

5

各级后备队教练员和运动员

90.000

b. 属于有可能获得奖牌的运动员、教练员,在为东南亚运动会、亚运会、奥运会准备期间享受特别营养待遇,每人每天300,000元,最长90天。在此期间,他们不享受a项规定的待遇。

c. 国外训练:指实际在国外训练的天数,由有权机关根据邀请函或国内外训练机构签订的培训合同决定,并在年度体育事业预算范围内进行调整。在此期间,运动员、教练员不享受a项规定的待遇。

二、运动员、教练员在集中比赛期间的营养费:

单位:(元/人/天)

序号

运动员、教练员国家队

日常伙食费

1

国家青年队

200.000

2

省级或部门级队伍教练员和运动员

200.000

3

省级或部门级青年队教练员和运动员

150.000

4

各级后备队教练员和运动员

150.000

在区域、洲际、世界运动会及其他国际比赛中,运动员、教练员的营养费按照比赛章程规定发放(不得享受本条第二款规定的每日营养费)。

文化体育旅游部将根据实际情况,具体规定上述营养费的使用方式。

三、根据预算能力和实际情况,各部门、省级政府决定其管理下的运动员、教练员的具体营养费。

四、对于被有权机关召集训练和比赛的残疾运动员,可参照本通知第二条第一、二、三项的规定执行。

条3.关于运动员的补品和功能性食品:根据每年体育事业预算中分配的资金和各项目的特殊性质,文化体育旅游部部长决定国家队、国家青年队运动员的补品和功能性食品;各部委、省市政府决定其直接管理的各级后备队、青年队、后备队运动员的补品和功能性食品。

第四条对于不由文化体育旅游部、中央部门或地方组织,而是由国家体育联合会、协会主办的比赛,运动员、教练员在集中比赛期间的营养费按照比赛章程规定发放。所需资金由派遣运动员、教练员参赛的单位和赞助商提供。

条 5.每年,根据经有权机关批准的指标、体育训练和比赛计划,中央各部、委员会以及各省、自治区、直辖市文化体育和旅游厅(局)编制运动员和教练员营养制度的支出预算,并将其汇总到本级财政预算中,提交同级财政部门审查、汇总,按程序报有权机关审批。

条 6.运动员和教练员的营养制度支出计入“其他个人支付项目”下的相应章、类、款。

条7.经费来源:

1- 中央财政负责为中央管理的教练员和运动员(包括国家队、国家青年队、行业队、行业青年队)提供营养制度实施经费。

2- 地方财政负责为地方管理的教练员和运动员(包括省队、省青年队、县队和特长队)提供营养制度实施经费。

三、组织实施

第八条。本通知自2011年12月25日起生效,并取代财政部与文化体育旅游部于2008年12月24日联合发布的第127/2008/TTLT-BTC-BVHTTDL号通知关于运动员和教练员营养制度的规定。

条9.在执行过程中,如遇困难或问题,请各单位向联署部反映,以便研究修订和完善。/。

部长签署
文化体育旅游部
副部长

聂文俊



李克海

部长签署
财政部
副部长

聂文俊



吴明瑂

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 28
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 185/2007/NĐ-CP Nghị định số 185/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 02/2017/NQ-HDND Nghị quyết số 02/2017/NQ-HDND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên đối với học sinh năng khiếu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 3787/2015/QĐ-UBND Quyết định số 3787/2015/QĐ-UBND V/v quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Thanh Hóa, giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 74/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2012/NQ-HĐND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 1807/2012/QĐ-UBND Quyết định 1807/2012/QĐ-UBND định mức chế độ dinh dưỡng tập luyện và thi đấu của vận động, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của thành phố Hải Phòng 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Sửa đổi tiết 2, 3 điểm b khoản 1 Điều 4 Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012 của UBND tỉnh ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức 만료됨 13/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 13/2012/NQ-HĐND Chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang 만료됨 34/2012/QĐ-UBND Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang 만료됨 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục, thể thao tỉnh Kiên Giang 발효 중 23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với Vận động viên, Huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 35/2012/QĐ-UBND Quyết định số 35/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh 만료됨 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Kon Tum 만료됨 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định một số chính sách thuộc lĩnh vực Văn hóa - Xã hội giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 19/2012/QĐ-UBND Quyết định số 19/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luận viên thể thao thành tích cao tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Quảng Ngãi; 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Bắc Kạn 만료됨 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về Quy định hỗ trợ bồi dưỡng đối với vận động viên đạt đẳng cấp Quốc gia; chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao; chế độ bồi dưỡng đối với học sinh trường năng khiếu nghệ thuật và thể thao tỉnh Cao Bằng 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao tỉnh Hà Nam 발효 중 49/2011/QĐ-UBND Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động, huấn luyện viên thể thao thành tích cao 만료됨 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết 13/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao tỉnh Hà Nam 발효 중
149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
联合通知第149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL号关于实施运动员和高水平体育教练员特殊营养制度的指导意见
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
23/2012/QĐ-UBND Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đối với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước do địa phương quản lý 만료됨 37/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 37/2012/NQ-HĐND Về việc quy định bổ sung, điều chỉnh giá dịch vụ khám, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước và một số loại phí áp dụng trên địa bàn tỉnh 발효 중 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 04/2013/QĐ-UBND Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Quản lý đô thị quận Phú Nhuận 발효 중 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc phê duyệt “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020”. 만료됨 19/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về nâng mức hỗ trợ đối với khu phố, ấp, tổ dân phố, tổ nhân dân. 만료됨 19/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2012/QĐ-UBND VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH CỦA CÁC TRUNG TÂM HỌC TẬP CỘNG ĐỒNG TẠI XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 11/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua đề án củng cố và hoàn thiện mạng lưới y tế cơ sở tỉnh Thái Nguyên đến năm 2020 만료됨 49/2011/QĐ-UBND Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND Về việc phê duyệt Đề án “Ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em bị xâm hại tình dục giai đoạn 2011 – 2015” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 만료됨 44/2016/QĐ-UBND Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 07/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Nguyên 만료됨 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Kiên Giang 만료됨 39/2012/QĐ-UBND Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoai di động đối với cán bộ lãnh đạo trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.