联合通知2011年第149号关于实施优秀运动员和教练员特殊营养制度的通知

联合通知2011年第149号关于实施优秀运动员和教练员特殊营养制度的通知。该制度适用于国家队、国家队青年队、省队、特长队,由国家财政支付。具体营养标准根据运动员/教练员的职位确定。

문서 번호149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL
문서 유형联合通知
발행 기관财政部
업데이트26. 06. 2026
산업文化体育与旅游
분야体育体育运动
발행일07. 11. 2011
발효일25. 12. 2011
효력 만료일15. 09. 2018
상태已失效
✦ 스마트 요약

联合通知2011年第149号关于实施优秀运动员和教练员特殊营养制度的通知。该制度适用于国家队、国家队青年队、省队、特长队,由国家财政支付。具体营养标准根据运动员/教练员的职位确定。

적용 범위

正在国家队、国家队青年队、省队、特长队及以下级别队伍训练或比赛的优秀运动员和教练员。

핵심 사항

  • 国家队的优秀运动员和教练员享受每人每天200,000元人民币的营养费;国家队青年队的优秀运动员和教练员享受每人每天150,000元人民币的营养费。
  • 对于有夺牌潜力的优秀运动员和教练员,在集中训练期间享受每人每天300,000元人民币的特别营养费,最长不超过90天。
  • 在国外训练的优秀运动员和教练员不享受本条款规定的特殊营养制度。
  • 对于被召集进行训练和比赛的残疾运动员,按照本通知第二条的规定执行营养制度。
  • 文化体育旅游部决定为国家队的优秀运动员提供补品和功能性食品。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:通过特殊营养制度提高运动员和教练员的身体健康和效率。
  • 消极影响:实施该制度可能增加国家财政负担。

❓ 자주 묻는 질문

特殊营养制度适用于哪些运动员和教练员?

适用于国家队、国家队青年队、省队、特长队及以下级别的优秀运动员和教练员。

特殊营养制度的具体标准是多少元人民币/人/天?

国家队的优秀运动员和教练员享受每人每天200,000元人民币的营养费;国家队青年队的优秀运动员和教练员享受每人每天150,000元人民币的营养费。

哪些运动员享有特别营养制度?

对于有夺牌潜力的优秀运动员和教练员,在集中训练期间享受每人每天300,000元人民币的特别营养费。

海外的营养制度是什么样的?

在国外训练的优秀运动员和教练员不享受本条款规定的特殊营养制度。

谁决定运动员的补品和功能性食品制度?

文化体育旅游部部长决定为国家队的优秀运动员提供补品和功能性食品。

전문

联合通知

关于实施运动员和体育教练员特殊营养制度的指导

_______________________

 

根据2003年6月6日政府第60/2003/NĐ-CP号法令关于《国家预算法》的实施细则和指导意见;

根据2007年12月3日国务院令第178号《关于部委职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

根据2007年12月25日国务院令第185号《关于文化部、体育总局和旅游局职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据2008年5月26日国务院令第67号《关于运动员和体育教练员特殊营养制度的规定》;

财政部与文化和旅游部就实施运动员和体育教练员特殊营养制度作出如下规定:

第一章 总则

第一条 对象和适用范围:

一、对象:

a. 正在体育训练中心、体育学校或专业体育俱乐部进行训练和培训的运动员和体育教练员;

b. 参加由《体育法》第三十七条规定的大赛(包括区域、洲际和世界运动会;在越南举行的各单项洲际、洲际和世界锦标赛;全国运动会;全国锦标赛;每年各单项省、市锦标赛)的运动员和体育教练员。

第二条 适用范围:

a. 国家队;

b. 国家青年队;

c. 省级或中央直属部门的运动队(称为省级或部门运动队);

d. 各级后备运动队;

e. 县级、区级、县级市或市级的运动队。

3. 实施时间:实际集中训练和比赛的天数,以有权机关的决定为准。

4. 本通知规定的特殊营养制度所需资金应根据国家现行财政体制,在各部门、地方年度预算中安排。

国家鼓励各体育协会、运动员管理单位及相关组织利用合法收入补充运动员和体育教练员的营养制度。

第二章 具体规定

第二条 特殊营养制度按每人每天集训或比赛的实际天数计算。具体标准如下:

1. 运动员和体育教练员在集中训练期间的营养制度:

a. 在国内训练:指运动员和体育教练员实际集中训练的天数,以有权机关的决定为准:

单位:(元/人/天)

 

序号

运动员和教练员队伍

日常伙食费

1

国家队

200.000

2

国家青年队

150.000

3

省级或部门级队伍教练员和运动员

150.000

4

省级或部门级青年队教练员和运动员

120.000

5

各级后备队教练员和运动员

90.000

 

b. 对于具有夺牌潜力的高水平运动员和教练员,在为参加东南亚运动会、亚洲运动会和奥运会做准备时,享有特别营养制度,每人每天的伙食费为300,000元,最长不超过90天。在此期间,运动员和教练员不得享受本条款a项规定的待遇。

c. 在国外训练:指实际在国外训练的天数,以有权机关批准的决定为准,基于邀请函或国内外训练机构之间签订的培训合同,并在国家体育事业年度预算范围内平衡。在此期间,运动员和教练员不得享受本条款a项规定的待遇。

2. 运动员和体育教练员在集中比赛期间的营养制度:

单位:(元/人/天)

 

序号

运动员和教练员队伍

日常伙食费

1

国家青年队

200.000

2

省级或部门级队伍教练员和运动员

200.000

3

省级或部门级青年队教练员和运动员

150.000

4

各级后备队教练员和运动员

150.000

 

在参加地区、洲际和世界运动会及其他国际赛事期间,运动员和教练员将按照赛事章程的规定获得营养补贴(不包括本条第二款规定的每日伙食费)。

根据实际情况,文化和旅游部将具体规定上述营养制度的资金使用方式。

3. 根据各部门、地方的财政能力和实际情况,各部门、地方人民代表大会主任决定其管辖范围内的运动员和教练员的具体营养制度。

4. 对于被有权机关召集进行训练和比赛的残疾运动员,适用本通知第二条第一、二、三款的规定。

条 3. 关于运动员的补给品和功能性食品:根据每年体育事业预算中的财政能力以及各项目的特殊性,文化和旅游部部长决定国家队和国家青年队运动员的补给品和功能性食品制度;各部委部长、省市长决定其直接管理的各级后备队运动员的补给品和功能性食品制度。

组织实施 对于不由文化和旅游部、中央部委和地方政府组织而由国家体育协会主办的比赛,运动员和教练员在集中比赛期间将按照赛事章程的规定获得营养补贴。营养制度的费用由派遣运动员和教练员参赛的单位和赞助商承担。

第五条。 每年,根据经有权机关批准的指标、体育训练和比赛计划,中央各部、委、行业和各省、自治区、直辖市文化体育和旅游厅(局)编制运动员和教练员营养制度的支出预算,并将其汇总到本级财政预算中,提交同级财政部门审查、汇总并按程序报有权机关审批。

条6. 运动员和教练员的营养制度支出计入“个人其他支付”科目下的相应章、类、款。

条7. 经费来源:

1- 中央财政负责为由中央管理的教练员和运动员(包括国家队、国家青年队、行业队、行业青年队)提供营养制度实施经费。

2- 地方财政负责为由地方管理的教练员和运动员(包括省队、省青年队、县队和特长队)提供营养制度实施经费。

三、组织实施

条 8. 本通知自2011年12月25日起生效,并取代财政部与文化体育旅游部联合发布的2008年第127号联合通知(2008年12月24日发布),该通知关于运动员和教练员的营养制度。

条9. 在执行过程中,如遇困难或问题,请各单位向联合部反映,以便研究修改和完善,使之更加符合实际。/。

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 55
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 178/2007/NĐ-CP Nghị định số 178/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 만료됨 185/2007/NĐ-CP Nghị định số 185/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 만료됨 49/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 1212/QĐ-UBND Quyết định số 1212/QĐ-UBND Quy định về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luận viên thể thao thành tích cao. 만료됨 59/QĐ-UBND Quyết định số 59/QĐ-UBND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù tập luyện và thi đấu của vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thành phố Hải Phòng 만료됨 162/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 162/2015/NQ-HĐND Về việc quy định một số chính sách phát triển thể thao thành tích cao tỉnh Hà Tĩnh giai đoạn 2016 - 2017 발효 중 2120/2012/QĐ-UBND Quyết định số 2120/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao 발효 중 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ thuốc bổ tăng lực cho vận động viên ưu tú do tỉnh Bến Tre quản lý 발효 중 42/2012/QĐ-UBND. Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND. Về việc quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 83/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 만료됨 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi khoản 7 Điều 1 của Quyết định số 58/2009/QĐ-UBND ngày 14/8/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chế độ hỗ trợ đối với diễn viên, huấn luyện viên ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bình Dương 만료됨 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Về nội dung, mức chi đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2016-2020 만료됨 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Đồng Nai 발효 중 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Đồng Nai 만료됨 49/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 49/2012/NQ-HĐND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh Vĩnh Long 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên và huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨 60/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao 발효 중 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tỉnh Sơn La 발효 중 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao; mức chi tổ chức các giải thể thao và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 11/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố 만료됨 36/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi Điểm c Khoản 1 Điều 7 và Điểm e Khoản 1 Điều 8 Quy định chế độ, chính sách đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và người phục vụ huấn luyện viên, vận động viên thể thao của tỉnh Ninh Bình, giai đoạn 2012-2015 ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND ngày 17/4/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình 발효 중 64/2011/QĐ-UBND Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Về việc Quy định chế độ dinh dưỡng tập luyện thường xuyên, học sinh năng khiếu thể thao; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Kon Tum 만료됨 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu một số loại phí, lệ phí; mức chi đặc thù bảo đảm cho các nội dung kiểm tra, xử lý, rà soát hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật; chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao thuộc tỉnh Thái Nguyên 발효 중 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao và chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Lai Châu 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao tập trung tập luyện, huấn luyện, thi đấu của tỉnh Gia Lai 만료됨 60/2012/QĐ-UBND Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên ngành thể dục thể thao thành phố trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu.21/12/2012 만료됨 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên ngành thể dục thể thao thành phố trong thời gian tập trung tập huấn và thi đấu. 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên và chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh 만료됨 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc Quy định một số chính sách thuộc lĩnh vực Văn hóa - Xã hội giai đoạn 2011 - 2015 발효 중 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao do tỉnh Bình Phước tổ chức 만료됨 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Thông qua quy định về chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên và chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao trên địa bàn Tỉnh Bình Phước 만료됨 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định chế độ đặc thù đối với Huấn luyện viên, Vận động viên thể thao thành tích cao và bồi dưỡng cho các lực lượng phục vụ giải 만료됨 60/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Hà Giang 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức tiền ăn đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và mức tiền ăn, tiền bồi dưỡng cho các thành viên tham gia tổ chức các giải thi đấu thể thao của tỉnh Phú Thọ 만료됨 42/2012/NQ-HĐND8 Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND8 Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung quy định chế độ, định mức chi cho hoạt động thể dục thể thao tỉnh Kiên Giang 만료됨 61/2012/QĐ-UBND Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Bình Dương 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao; chế độ chi tiêu tài chính cho các giải thi đấu thể thao 발효 중 78/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Về quy định mức chi dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Quảng Nam 만료됨 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi ngân sách đối với một số lĩnh vực thể dục thể thao tỉnh Hà Nam 발효 중 270/2012/NQ-HĐND13 Nghị quyết số 270/2012/NQ-HĐND13 Quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động, huấn luyện viên và mức cho đối với các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Điện Biên 만료됨 42/2012/QĐ-UBND Quyết định số 42/2012/QĐ-UBND Về việc quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc sửa đổi quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế. 발효 중 19/2012/NQ-HĐND. Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND. Về việc quy định một số chế độ dinh dưỡng đặc thù cho vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải đấu thể thao tại tỉnh Thừa Thiên Huế 발효 중 64/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND Về chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao, tập huấn nghiệp vụ thể dục thể thao, chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc 만료됨 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Ban hành, sửa đổi một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Quy định về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và mức chi cho các giải thi đấu thể thao áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 만료됨
149/2011/TTLT-BTC-BVHTTDL
联合通知2011年第149号关于实施优秀运动员和教练员特殊营养制度的通知
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 41
02/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2015/NQ-HĐND V/v điều chỉnh dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Hậu Giang 만료됨 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 만료됨 62/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND Về việc quy định mức trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Kiên Giang 만료됨 59/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 59/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi hỗ trợ các Chi hội thuộc các tổ chức chính trị - xã hội thuộc các xã đặc biệt khó khăn 발효 중 10/2013/QĐ-UBND Quyết định số 10/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của tỉnh Quảng Trị 만료됨 19/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 19/2012/NQ-HĐND Ban hành bảng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước không được quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC- BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội 만료됨 58/2012/QĐ-UBND Quyết định số 58/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu phí, quản lý và sử dụng nguồn thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 만료됨 42/2012/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 42/2012/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY CHẾ QUẢN LÝ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG KHU BẢO TỒN BIỂN HÒN CAU, TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 만료됨 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và điều chỉnh mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn 만료됨 41/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2012/NQ-HĐND Về tình hình thực hiện nhiệm vụ 6 tháng đầu năm và nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2012 만료됨 36/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 36/2014/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ lễ tang, mai táng, phúng điếu đối với cán bộ, công, viên chức, đối tượng chính sách người có công khi từ trần trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 만료됨 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 24/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Về chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa giai đoạn 2013 - 2015 만료됨 12/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND Về chương trình công tác dân tộc tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2012-2015 만료됨 08/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2012/NQ-HĐND Định mức chi đảm bảo cho công tác xây dựng, hoàn thiện, kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 만료됨 64/2011/QĐ-UBND Quyết định số 64/2011/QĐ-UBND Ban hành giá dịch vụ xe ô tô ra, vào các bến, trạm xe trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 42/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 42/2012/NQ-HĐND Quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 17/2013/QĐ-UBND Quyết định số 17/2013/QĐ-UBND Về việc phân công, phân cấp trách nhiệm lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý nghĩa trang trên địa bàn tỉnh 만료됨 60/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 60/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Gia Lai 만료됨 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 만료됨 64/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND Về việc vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 26/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án mở rộng địa giới hành chính và đổi tên thị trấn Đại Từ thành thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên 발효 중 60/2012/QĐ-UBND Quyết định số 60/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định tiêu chuẩn khen thưởng thành tích xây dựng nông thôn mới 만료됨 41/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2011/NQ-HĐND Về việc phê duyệt “Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011-2015, tầm nhìn đến năm 2020”. 만료됨 18/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2015/NQ-HĐND Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 20/2017/QĐ-UBND Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc ban hành quy chế phối hợp giữa các cơ quan liên quan trong việc giải quyết thủ tục hành chính về lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Long An 발효 중 41/2012/QĐ-UBND Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Ban hành các biểu mẫu để thực hiện thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm sản và muối. 만료됨 17/2012/QĐ-UBND Quyết định số 17/2012/QĐ-UBND Về việc Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 15/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND Kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển kinh tế-xã hội năm 2012, nhiệm vụ kế hoạch năm 2013 발효 중 27/2012/QĐ-UBND Quyết định số 27/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt “Chương trình phát triển công nghệ thông tin - truyền thông giai đoạn 2011 – 2015” 만료됨 01/2016/QĐ-UBND Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND Quy định chế độ hỗ trợ và công tác phí đối với công chức làm việc tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan hành chính nhà nước các cấp (áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông) trên địa bàn Thành phố. 만료됨 78/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 78/2013/NQ-HĐND Quy định về mức chi hỗ trợ phát lại các chương trình phát thanh, truyền hình ở các đài phát thanh, truyền hình các cấp 만료됨 61/2012/QĐ-UBND Quyết định số 61/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định trình tự, thủ tục ký kết và thực hiện thoả thuận quốc tế thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 43/2016/QĐ-UBND Quyết định số 43/2016/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại bản Quy định kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 21/12/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2015 ổn định 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 25/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Ba Hàng thị trấn Bãi Bông, huyện Phổ Yên và thị trấn Đại Từ, huyện Đại Từ đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 발효 중 30/2011/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2011/NQ-HĐND Về mức thu, miễn, giảm, cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở dạy nghè công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 발효 중 83/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 83/2016/NQ-HĐND Về việc thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất, mức vốn bồi thường giải phóng mặt bằng năm 2017 và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 07/2013/QĐ-UBND Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Quy định mức gia thu một phần việc phí một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.