决定第15/2006/QĐ-BNN号发布关于动物检疫、动物产品检疫程序和手续;兽医卫生检查的规定

农业农村部决定第15/2006/QĐ-BNN号发布关于动物检疫、动物产品检疫程序和手续;兽医卫生检查的规定。本决定自发布之日起15日后在公报上公布后生效,并废除一些旧规定。

문서 번호15/2006/QĐ-BNN
문서 유형决定
발행 기관农业与环境部
서명자Bùi Bá Bổng — Thứ trưởng
업데이트29. 06. 2026
산업农业与农村发展
분야未分类
발행일08. 03. 2006
발효일09. 04. 2006
효력 만료일15. 08. 2016
상태已失效
✦ 스마트 요약

农业农村部决定第15/2006/QĐ-BNN号发布关于动物检疫、动物产品检疫程序和手续;兽医卫生检查的规定。本决定自发布之日起15日后在公报上公布后生效,并废除一些旧规定。

핵심 사항

  • 执行动物检疫、动物产品检疫;兽医卫生检查的机构必须遵守本决定所附的程序和手续。
  • 本决定自发布之日起15日后在公报上公布后生效,并废除1994年389/NN-TY-QĐ号决定。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强管理,控制从动物来源的质量和食品安全。
  • 消极影响:可能增加企业在遵守新规定方面的成本。

❓ 자주 묻는 질문

本决定适用于谁?

本决定适用于执行动物检疫、动物产品检疫;兽医卫生检查的机关、组织。

本决定何时生效?

本决定自发布之日起15日后在公报上公布后生效。

本决定废除了哪些规定?

本决定废除农业与食品工业部(现为农业农村部)1994年4月15日第389/NN-TY-QĐ号部长决定关于动物检疫、屠宰动物及动物产品监督程序、兽医卫生检查的规定。

哪个机关负责执行本决定?

部办公厅主任、动物卫生监察局局长、各主管单位负责人、有关组织和个人负责执行本决定。

本决定自发布时立即生效吗?

不,本决定自发布之日起15日后在公报上公布后生效。

전문

农业农村部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:15/2006/QĐ-BNN
日期:2006年3月8日

 

 

 

决定

颁布关于动物检疫、动物产品检疫程序和手续;兽医卫生检查的规定

__________________________________

农业农村部部长

依据2004年4月29日发布的《兽医条例》;

根据2005年3月15日国务院令第33/2005/NĐ-CP号《关于实施细则若干规定的法令》对兽医法令的若干条款进行具体规定;

根据2003年7月18日国务院令第86/2003/NĐ-CP号《关于农业与农村发展部职能、任务、权限和组织结构的规定》;

根据动植物检疫局局长的建议,

决定:

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 本决定附带颁布“关于动物检疫、动物产品检疫程序和手续;兽医卫生检查的规定”。

条 2. 本决定自发布之日起十五日后生效。废除农业与食品工业部(现为农业与农村发展部)1994年4月15日第389/NN-TY-QĐ号决定关于动物检疫、动物屠宰控制、动物产品检疫、兽医卫生检查的规定。

条 3. 部办公厅主任、动植物检验局局长、各主管单位负责人、有关组织和个人负责执行本决定。/

 

 

 

 

 

部长签署
副部长
聂文俊
阮巴邦
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
33/2005/NĐ-CP Nghị định số 33/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh thú y 만료됨 18/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 18/2004/PL-UBTVQH11 Thú y 만료됨 86/2003/NĐ-CP Nghị định số 86/2003/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Ban hành quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm của gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 만료됨 24/2010/QĐ-UBND Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý hoạt động giết mổ, mua bán, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý và hoạt động cơ sở giết mổ động vật tập trung và kinh doanh động vật, sản phẩm động vật trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk 만료됨 28/2009/QĐ-UBND Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định về điều kiện vệ sinh thú y đối với cơ sở chăn nuôi và cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Phước 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số Quy định quản lý giết mổ, kinh doanh, vận chuyển gia súc, gia cầm và sản phẩm gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh ban hành kèm theo Quyết định số 30/2014/QĐ-UBND ngày 07/7/2014 của UBND tỉnh 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động chăn nuôi, giết mổ, mua bán, vận chuyển động vật, sản phẩm động vật, ấp trứng gia cầm và sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨
15/2006/QĐ-BNN
决定第15/2006/QĐ-BNN号发布关于动物检疫、动物产品检疫程序和手续;兽医卫生检查的规定
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
24/2010/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2010/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG XE THÔ SƠ, XE GẮN MÁY, XE MÔ TÔ HAI BÁNH, XE MÔ TÔ BA BÁNH VÀ CÁC LOẠI XE TƯƠNG TỰ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 만료됨 29/2010/QĐ-UBND Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND Quy định số lượng, chức danh cán bộ chuyên trách, công chức cấp xã; số lượng, chức danh và một số chế độ, chính sách đối với những người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ấp, khu phố trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 17/2010/QĐ-UBND Quyết định số 17/2010/ QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý trật tự đô thị trên địa bàn thành phố Bắc Giang 만료됨 19/2011/QĐ-UBND Quyết định số 19/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, bảo trì đường bộ đối với hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 발효 중 23/2010/QĐ-UBND Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy thô sơ có tải trọng toàn phần dưới một tấn có sức trở dưới năm người hoặc bè trên địa bàn tỉnh Hải Dương 만료됨 07/2015/QĐ-UBND Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Trí thức trẻ tăng cường về công tác tại các xã giai đoạn 2014-2020 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 만료됨 28/2009/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 28/2009/QĐ-UBND SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐIỀU 1 QUYẾT ĐỊNH SỐ 78/2007/QĐ-UBND NGÀY 06/12/2007 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN VỀ QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ CUNG ỨNG DỊCH VỤ NGOÀI CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN 발효 중 16/2008/QĐ-UBND Quyết định số 16/2008/QĐ-UBND Về việc thành lập Sở Giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang 만료됨 1257/QĐ-UBND Quyết định số 1257/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định tạm thời kiểm dịch và kiểm soát giết mổ lợn 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.