命令第154/SL规定,当一个抗敌工作委员会需要重新选举全部行政委员时,无需再选举两名候补委员。

命令第154/SL于1948年规定,在抗日时期重新选举全部行政委员在抗敌行政委员会中,无需再选举两名候补委员。

Số hiệu154/SL
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành中央账户
Người kýHồ Chí Minh — Chủ tịch Chính phủ
Cập nhật20/06/2026
Lĩnh vực未分类
Ngày ban hành25/03/1948
Ngày áp dụng30/04/1975
Ngày hết hiệu lực30/04/1975
Tình trạng已失效
✦ Tóm lược thông minh

命令第154/SL于1948年规定,在抗日时期重新选举全部行政委员在抗敌行政委员会中,无需再选举两名候补委员。

Đối tượng áp dụng

抗敌行政委员会

Các điểm cốt lõi

  • 当需要重新选举一个抗敌行政委员会的全部行政委员时→无需再选举两名候补委员(第一条)
  • 内务部部长负责执行本命令(第二条)

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 节省了在重新选举全部行政委员时选举候补委员的时间和精力。
  • 直接受影响的是各抗敌行政委员会。

❓ Câu hỏi thường gặp

在什么情况下不需要再选举两名候补委员?

当需要重新选举一个抗敌行政委员会的全部行政委员时(第一条)

谁负责执行本命令?

内务部部长(第二条)

Toàn văn

勒令

编号:154/SL 日期:1948年3月25日

越南民主共和国政务院主席发布

 

越南民主共和国政务处主席

根据1945年11月22日发布的第63号命令组织人民政权和行政委员会,

根据1946年12月18日发布的第1/SL号命令成立保护委员会,

根据1946年12月28日发布的第3/NV/SL号命令暂停选举人民代表大会和行政委员会的成员,

根据1947年10月1日发布的第91/SL号命令在省、府、县、州、乡各级成立抗敌行政委员会,

根据1948年2月25日发布的第120/SL号命令成立区级抗敌行政联合委员会,

根据1948年3月25日发布的第148/SL号命令废除府、州、区等名称,

根据1948年3月25日发布的第149/SL号命令取消“兼”字在抗敌行政委员会中的使用,

根据1948年2月5日发布的第129/SL号命令允许在特殊情况下重新选举乡人民代表大会,

根据1948年3月25日发布的第150/SL号命令规定敌占或威胁地区内的人民代表大会;

根据1948年3月25日发布的第151/SL号命令确定抗敌行政委员会委员的组成和选举程序,

根据1948年3月25日发布的第152/SL号命令规定抗敌行政委员会各层级的候选人可以是人民代表大会之外的人,

根据1948年3月25日发布的第153/SL号命令规定抗敌行政委员会中没有相应级别人民代表大会席位的委员被视为该级别人民代表大会的成员,

鉴于内务部长的提议,

经政府委员会和国会常务委员会协商一致后,

 

发布勒令:

 

 

第一条

特别是在抗日战争时期,当需要重新选举整个抗敌行政委员会的委员时,不需要再增加两名候补委员。

条款2

内务部部长根据法令执行。

 

 

 

 

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Tải văn bản

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 13
63/SL Sắc lệnh số 63/SL Về việc tổ chức các Hội đồng nhân dân và uỷ ban hành chính Hết hiệu lực 1/SL Sắc lệnh số 1/SL Về việc chỉ định ông Trần Minh Tước làm uỷ viên uỷ ban kháng chiến Việt bắc Hết hiệu lực 91/SL Sắc lệnh số 91/SL Về việc hợp nhất UBKC và HC từ cấp tỉnh trở xuống Hết hiệu lực 120/SL Sắc lệnh số 120/SL Về việc hợp nhất các khu thành liên khu Hết hiệu lực 148/SL Sắc lệnh số 148/SL bãi bỏ danh từ phủ, châu, quận Hết hiệu lực 149/SL Sắc lệnh số 149/SL Về việc quy định về chính sách ruộng đất Hết hiệu lực 129/SL Sắc lệnh số 129/SL Về việc tạm hoãn các cuộc tuyển cử vào Hội đồng nhân dân và Uỷ ban hành chính do Chủ tịch Chính phủ Việt nam dân chủ cộng hoà ban hành, để sửa đổi Điều 1 Sắc lệnh số 3 ngày 28-12-1946 tạm hoãn các cuộc tuyển cử vào Hội đồng nhân dân và Uỷ ban hành chính Hết hiệu lực 150/SL Sắc lệnh số 150/SL Về việc định thêm quyền hạn của Bộ trưởng Bộ nội vụ đối với UBKCHC các cấp Hết hiệu lực 151/SL Sắc lệnh số 151/SL Về việc trừng trị địa chủ chống pháp luật trong khi và ở những nơi phát động quần chúng thi hành chính sách ruộng đất Hết hiệu lực 152/SL Sắc lệnh số 152/SL sửa đổi Sắc lệnh số 200-SL ngày 8-7-1948 ấn định việc truy tố công chức bỏ việc trong thời kỳ kháng chiến Hết hiệu lực 153/SL Sắc lệnh số 153/SL sửa đổi Điều 104 Sắc lệnh số 63-SL ngày 22-11-1945 định kỳ họp thường lệ của HĐND tỉnh là ba tháng một lần Hết hiệu lực 490/TTg Thông tư số 490/TTg Về việc bảo vệ cơ quan, bảo vệ tài liệu, cán bộ Hết hiệu lực
154/SL
命令第154/SL规定,当一个抗敌工作委员会需要重新选举全部行政委员时,无需再选举两名候补委员。
已失效

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.