通函第16/2013/TT-BXD号关于修改和补充城市设计内容的若干条款,自2013年5月13日建设部部长发布的第6/2013/TT-BXD号通函

本通函对关于城市设计内容的第6/2013/TT-BXD号通函进行修改和补充。具体规定了总体要求和编制专项城市设计方案的基础,并确定可以参与此过程的对象。

문서 번호16/2013/TT-BXD
문서 유형通知
발행 기관建设部
서명자Nguyễn Đình Toàn — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업建设
분야规划建筑
발행일16. 10. 2013
발효일03. 12. 2013
효력 만료일
상태生效中
✦ 스마트 요약

本通函对关于城市设计内容的第6/2013/TT-BXD号通函进行修改和补充。具体规定了总体要求和编制专项城市设计方案的基础,并确定可以参与此过程的对象。

적용 범위

参与总体规划、分区和详细规划的城市设计工作的组织和个人;编制专项城市设计方案的单位。

핵심 사항

  • 编制专项城市设计方案的组织和个人必须具备能力,依据国务院令第37/2010/NĐ-CP(第二条)。
  • 专项城市设计方案的主要建筑师需要有建筑设计和文化遗产保护的经验,在拥有文化遗产、遗迹、古建筑和旧建筑的地区(第二条)。
  • 编制专项城市设计方案的范围必须明确目标、原则和所需达到的内容(第十六条)。
  • 专项城市设计方案需要评估现状并综合分析各类建筑的数量和比例;建筑物的退线距离、高度和颜色;绿化、地形高程和基础设施系统(第十六条)。
  • 专项城市设计方案的研究内容包括规划空间、建筑和景观组织;对于古城和旧城的保护;基础设施的要求;环境影响评价(第十六条)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 提高城市设计的专业性。
  • 帮助保护和可持续发展文化遗产、古建筑和旧建筑。
  • 需要更多的时间和费用来评估现状和综合分析。
  • 居民将从更好的城市规划中受益。

❓ 자주 묻는 질문

哪些对象可以参与编制专项城市设计方案?

具备国务院令第37/2010/NĐ-CP规定的资格的组织和个人以及主要建筑师必须具有建筑设计和文化遗产保护的经验(在拥有文化遗产、遗迹、古建筑和旧建筑的地区)。

专项城市设计方案的研究内容包括哪些?

包括规划空间、建筑和景观组织;对于古城和旧城的保护;基础设施的要求;环境影响评价。

专项城市设计方案需要确定哪些内容?

确定编制专项城市设计方案的范围、目标、原则以及对专项城市设计和方案产品内容的规定。

专项城市设计方案对现状评估有哪些要求?

评估现状并综合分析各类建筑的数量和比例;建筑物的退线距离、高度和颜色;绿化、地形高程和基础设施系统。

本通函何时生效?

本通函自2013年12月3日起生效。

전문


住房和城乡建设部

住房和城乡建设部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:16/2013/TT-BXD
河内, 日期:2013年10月16日

通知

对第06/2013/TT-BXD号通知的部分条款进行修改和补充

2013年5月13日建设部部长发布

关于城市设计内容的指导

根据2009年6月17日第30/2009/QH12号《城市规划法》;

根据2010年4月7日第37/2010/NĐ-CP号政府法令关于制定、审查、批准和管理城市规划;

根据2013年6月25日政府第62/2013/NĐ-CP号法令关于建设部的职能、任务、权限和组织结构的规定;

根据规划与建筑司的意见;

现建设部部长发布关于修改和补充第06/2013/TT-BXD号通知的部分条款,该通知为2013年5月13日建设部部长发布的关于城市设计内容的指导。

第一条 对第06/2013/TT-BXD号通知的部分条款进行修改和补充

1. 第2条修改、补充如下:

“第二条 城市设计的一般要求
1. 在总体规划、分区规划和详细规划中的城市设计必须遵守有关城乡规划的规范和标准以及相关规范和标准。与城市设计相关的《城市规划法》的具体规定见本通知的第二章、第三章和第四章。

2. 单独编制、审查和批准城市设计方案按照《城市规划法》第三十二条第二款和第三款的规定执行。

3. 参与单独编制城市设计方案的单位和个人必须具备符合政府第37/2010/NĐ-CP号法令关于城乡规划编制、审查、批准和管理规定的资质。城市设计方案的主要建筑师必须具有建筑设计和文化遗产保护的经验(在有文化遗产、古迹的地区)。

4. 单独编制城市设计方案的对象包括:一条街道的城市设计;一个街区或地块的城市设计。”

2. 修改第十六条如下。

“第十六条 单独编制城市设计方案的基础和要求
1. 单独编制城市设计方案需要确定编制范围、目标、原则和城市设计方案及项目文件应达到的内容规定。
2. 评估现状并进行综合分析(编制表格、系统图和说明图),包括:各类建筑物的数量及其比例(百分比);建筑物退线距离、高度和颜色;绿化、地形高程和基础设施系统。
3. 单独编制城市设计方案的研究内容
a) 规划、建筑和景观空间组织。
b) 对历史城市和旧城市的保护(如有必要)
c) 基础设施的要求。d) 环境影响评价。”

第二条 效力实施

一、本通知自2013年12月3日起生效。

二、在实施过程中如遇问题,请各机关、组织和个人将意见提交建设部处理。/。

部长签署
副部长
Nguyễn Đình Toàn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
30/2009/QH12 Nghị quyết số 30/2009/QH12 Phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 37/2010/NĐ-CP Nghị định số 37/2010/NĐ-CP Về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị 만료됨 62/2013/NĐ-CP Nghị định số 62/2013/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng 만료됨 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng, quản lý kiến trúc, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng và kiến trúc trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 48/2020/QĐ-UBND Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và quy hoạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận 발효 중 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý quy hoạch xây dựng và cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Ban hành quy định về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc Khu phố cũ Hà Nội 발효 중 72/2014/QĐ-UBND Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và quản lý theo đồ án quy hoạch đô thị trên địa bàn Thành phố Hà Nội 만료됨
16/2013/TT-BXD
通函第16/2013/TT-BXD号关于修改和补充城市设计内容的若干条款,自2013年5月13日建设部部长发布的第6/2013/TT-BXD号通函
生效中
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 7
22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu “Gia đình văn hóa”, “Khu dân cư văn hóa”, “Xã, phường, thị trấn tiêu biểu” trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 만료됨 48/2020/QĐ-UBND Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung điểm h Khoản 5 Điều 2, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh 만료됨 72/2014/QĐ-UBND Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 만료됨 19/2019/QĐ-UBND Quyết định số 19/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức bồi thường, hỗ trợ các loại cây trồng, vật nuôi là thủy sản, phần lăng, mộ và chi phí di chuyển trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ban hành kèm theo Quyết định số 20/2018/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND tỉnh 만료됨 38/2023/QĐ-UBND Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong tổ chức thực hiện công tác cai nghiện ma túy và quản lý sau cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 40/2017/QĐ-UBND Quyết định số 40/2017/QĐ-UBND Ban hành giá cước dịch vụ công ích trong hoạt động phát hành báo của Đảng bộ tỉnh Thái Nguyên, giai đoạn 2018 - 2019 만료됨 24/2015/QĐ-UBND Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường chi phí hỗ trợ của cán bộ, công chức, viên chức, sinh viên thuộc diện được áp dụng các chế độ hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức; xây dựng nguồn cán bộ quy hoạch dự bị dài hạn và thu hút nhân tài trên địa bàn tỉnh khi vi phạm cam kết. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.