通知第18/2014/TT-BGDĐT号补充到第七条第一点第二款的招生初中和高中规定,随同2014年4月18日由教育和培训部发布的第11/2014/TT-BGDĐT号通知发布。

通知第18/2014/TT-BGDĐT号补充到初中和高中的招生规定,扩大优先招生对象包括抗美援越战争中受化学毒物影响人员的子女、在1945年1月1日前参加革命活动人员的子女以及从1945年1月1日至八月革命起义日期间参加革命活动人员的子女。

문서 번호18/2014/TT-BGDĐT
문서 유형通知
발행 기관教育与培训部
서명자Nguyễn Vinh Hiển — Thứ trưởng
업데이트20. 06. 2026
산업教育与培训
분야中学教育
발행일26. 05. 2014
발효일02. 06. 2014
효력 만료일
상태已失效
✦ 스마트 요약

通知第18/2014/TT-BGDĐT号补充到初中和高中的招生规定,扩大优先招生对象包括抗美援越战争中受化学毒物影响人员的子女、在1945年1月1日前参加革命活动人员的子女以及从1945年1月1日至八月革命起义日期间参加革命活动人员的子女。

적용 범위

学生、初中和高中学校、教育管理部门

핵심 사항

  • 抗美援越战争中受化学毒物影响人员的子女在初中招生中享有优先权(第一条)。
  • 在1945年1月1日前参加革命活动人员的子女在初中招生中享有优先权(第一条)。
  • 从1945年1月1日至八月革命起义日期间参加革命活动人员的子女在初中招生中享有优先权(第一条)。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 增加了抗美援越战争中受化学毒物影响人员的子女及在八月革命期间参加革命活动人员的子女进入学校的入学机会。
  • 各初中需要制定符合新规定的优先确认程序。

❓ 자주 묻는 질문

哪些人的子女在招生中享有优先权?

抗美援越战争中受化学毒物影响人员的子女、在1945年1月1日前参加革命活动人员的子女以及从1945年1月1日至八月革命起义日期间参加革命活动人员的子女。

本通知自何时生效?

自2014年6月2日起生效。

전문

教育部

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:18/2014/TT-BGDĐT
二〇一四年五月二十六日

通知

补充《初中招生和高中招生规定》第七条第二款第a项

内容,该规定由教育部于二〇一四年四月十八日发布的第11/2014/TT-BGDĐT号通知附带发布

教育部部长

____________________

 

根据二〇〇五年六月十四日《教育法》;二〇〇九年十一月二十五日《关于修改和补充〈教育法〉若干条款的法律》;

根据国务院第32号令(2008年3月19日发布)《教育部门职能、任务、权限及组织结构规定》;

根据二〇〇六年八月二日国务院令第75/2006/NĐ-CP号关于详细规定并指导实施教育法若干条款的法令;根据二〇一一年五月十一日国务院令第31/2011/NĐ-CP号关于修改和补充国务院令第75/2006/NĐ-CP号关于详细规定并指导实施教育法若干条款的法令;根据二〇一三年一月九日国务院令第07/2013/NĐ-CP号关于修改国务院令第31/2011/NĐ-CP号关于修改和补充国务院令第75/2006/NĐ-CP号关于详细规定并指导实施教育法若干条款的法令;

根据二〇一〇年十二月二十四日国务院令第115/2010/NĐ-CP号关于国家教育管理责任的规定。

根据中学教育司司长的建议,

教育部部长发布补充《初中招生和高中招生规定》第七条第二款第a项的通知,该规定由教育部于二〇一四年四月十八日发布的第11/2014/TT-BGDĐT号通知附带发布。

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 补充《初中招生和高中招生规定》第七条第二款第a项,该规定由教育部于二〇一四年四月十八日发布的第11/2014/TT-BGDĐT号通知附带发布,内容如下:

“- 抗战烈士子女;

- 一九四五年一月一日之前参加革命活动人员的子女;

- 一九四五年一月一日至一九四五年八月革命起义期间参加革命活动人员的子女。”

条 2. 本通知自二〇一四年六月二日起生效。

条 3. 教育部办公厅主任、基础教育司司长、教育部相关单位负责人、各省、自治区、直辖市人民政府主席;各市教育局局长、各大学校长、设有高中重点班的大学校长负责执行本通知。

部长签署
副部长
聂文俊
阮文显

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 20
115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 07/2013/NĐ-CP Nghị định số 07/2013/NĐ-CP Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 131/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 131/2021/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập do tỉnh Nam Định quản lý 발효 중 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND Quy định về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trung học cơ sở, trung học phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thái Bình 발효 중 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND ngày 01/4/2019 của UBND tỉnh 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Bình Định 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc Quy định đối tượng và điểm cộng thêm cho từng loại đối tượng được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích trong tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 만료됨 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh các cấp học trên địa bàn tỉnh Kon Tum 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam 만료됨 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Về cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Hà Nam 만료됨 10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định tuyển sinh trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Thông qua cơ chế thu và sử dụng mức thu dịch vụ tuyển sinh trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk từ năm học 2025-2026 발효 중
18/2014/TT-BGDĐT
通知第18/2014/TT-BGDĐT号补充到第七条第一点第二款的招生初中和高中规定,随同2014年4月18日由教育和培训部发布的第11/2014/TT-BGDĐT号通知发布。
已失效
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
10/2018/QĐ-UBND Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận Gò Vấp 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè 만료됨 15/2022/QĐ-UBND Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động, Thương binh và Xã hội. 만료됨 05/2023/QĐ-UBND Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân Quận 4 만료됨 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 발효 중 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ phát triển ngành nghề nông thôn, làng nghề, làng nghề truyền thống trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 발효 중 30/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 30/2024/NQ-HĐND Ban hành quy định mức hỗ trợ đối với người cai nghiện ma tuý và người làm công tác cai nghiện ma túy trên địa bàn tỉnh Hà Nam 발효 중 57/2024/QĐ-UBND Quyết định số 57/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc, nhiệm kỳ 2021- 2026 만료됨 12/2022/QĐ-UBND Quyết định số 12/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 03/2017/QĐ-UBND Quyết định số 03/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hỗ trợ kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước cho tổ chức tôn giáo, chức sắc, chức việc tôn giáo hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 20/2020/QĐ-UBND Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND Bổ sung các phụ lục vào Điều 1 Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND ngày 20/02/2019 của UBND tỉnh quy định tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý 만료됨 15/2019/QĐ-UBND Quyết định số 15/2019/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh 만료됨 02/2023/QĐ-UBND Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân Quận 8 발효 중 28/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 28/2022/NQ-HĐND Quy định một số chính sách hỗ trợ bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa trên địa bàn tỉnh Nghệ An 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.