决定第181/2003/QĐ-BYT号关于发布私人执业医疗程序和检查清单的决定

卫生部第181/2003/QĐ-BYT号决定发布私人执业医疗程序和检查清单,为国家卫生监察提供法律依据。该决定自签发之日起生效。

문서 번호181/2003/QĐ-BYT
문서 유형决定
발행 기관卫生部
서명자Phạm Mạnh Hùng — Thứ trưởng
업데이트30. 06. 2026
발행일14. 01. 2003
발효일29. 01. 2003
효력 만료일27. 12. 2007
상태已失效
✦ 스마트 요약

卫生部第181/2003/QĐ-BYT号决定发布私人执业医疗程序和检查清单,为国家卫生监察提供法律依据。该决定自签发之日起生效。

핵심 사항

  • 私人执业医疗程序和检查清单的发布,为国家卫生监察提供法律依据。
  • 该决定自签发之日起生效。

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • 积极影响:加强了对私营医疗机构活动的管理和监督,保护了患者的权益。
  • 消极影响:可能给私营医疗机构在遵守检查程序方面带来时间和费用负担。

❓ 자주 묻는 질문

私人执业医疗程序和检查清单是什么时候发布的?

卫生部第181/2003/QĐ-BYT号决定于2003年1月14日签署。

该决定从何时起生效?

该决定自签发之日起生效,具体是从2003年1月14日起。

该决定涉及哪些机构?

本决定适用于办公厅主任、监察长、各司司长(治疗司、传统医药司、法制司及相关司)、越南药品管理总局局长、各省、直辖市卫生局局长、卫生部直属单位负责人、行业卫生主管。

전문

国家卫生健康委员会

中华人民共和国
独立 自由 幸福

编号:181/2003/QĐ-BYT
北京,二〇〇三年一月十四日

决定

关于发布《私人执业医疗程序》和《私人执业医疗检查目录》的通知

________________________________

 卫生部部长

根据《中华人民共和国人民健康保护法》;

根据国务院令第68号,即一九九三年十月十一日发布的《关于卫生部职能、任务、权限及组织机构的规定》;

根据《私人执业医药条例》;

鉴于监察长、治疗司司长、传统医学司司长、法制司司长的建议。

决定

本通知附带制定地质基础调查、矿产地质调查和矿产勘查钻探工程经济和技术定额。 现随本决定附上《私人执业医疗检查程序》和《私人执业医疗检查目录》。

条 2. 《私人执业医疗检查程序》和《私人执业医疗检查目录》是国家卫生监督在私人执业医疗管理领域中的法律依据。

条 3. 本决定自签发之日起十五日后生效。

组织实施 各位办公厅主任、监察长、各司司长:治疗司、传统医学司、法制司及其他相关司,越南药品管理局局长,各省、直辖市卫生局局长,卫生部直属各单位负责人,行业卫生主管负责人负责执行本决定。

部长签署
副部长
聂文俊
范明雄
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 35
03/2000/NĐ-CP Nghị định số 03/2000/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Doanh nghiệp 발효 중 06/2002/NĐ-CP Nghị định số 06/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Đo lường. 발효 중 61/1998/NĐ-CP Nghị định số 61/1998/NĐ-CP Về công tác thanh tra, kiểm tra đối với doanh nghiệp 만료됨 06/2000/NĐ-CP Nghị định số 06/2000/NĐ-CP Về việc hợp tác đầu tư với nước ngoài trong lĩnh vực khám chữa bệnh, giáo dục đào tạo, nghiên cứu khoa học 발효 중 73/1999/NĐ-CP Nghị định số 73/1999/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hóa, thể thao 만료됨 02/2000/NĐ-CP Nghị định số 02/2000/NĐ-CP Về đăng ký kinh doanh 발효 중 11/1999/NĐ-CP Nghị định số 11/1999/NĐ-CP Về hàng hóa cấm lưu thông, dịch vụ thương mại cấm thực hiện; hàng hóa, dịch vụ thương mại hạn chế kinh doanh, kinh doanh có điều kiện 만료됨 01/2002/TT-BYT Thông tư số 01/2002/TT-BYT Hướng dẫn về tổ chức và hoạt động của các cơ sở khám, chữa bệnh nhân đạo 만료됨 04/2002/TT-BYT Thông tư số 04/2002/TT-BYT Hướng dẫn việc xét cấp Chứng chỉ hành nghề y, dược. 만료됨 13/1999/QH10 Luật Doanh nghiệp số 13/1999/QH10 만료됨 44/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 44/2002/PL-UBTVQH10 Xử lý vi phạm hành chính 만료됨 10/2001/CT-BYT Chỉ thị số 10/2001/CT-BYT Về việc tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực Quản lý Nhà nước về y tế 만료됨 1895/1997/QĐ-BYT Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế bệnh viện 만료됨 65/2002/QĐ-BKHCNMT Quyết định số 65/2002/QĐ-BKHCNMT Về việc ban hành Danh mục phương tiện đo phải kiểm định và việc đăng ký kiểm định. 만료됨 13/1999/TT-BYT Thông tư số 13/1999/TT-BYT Hướng dẫn thực hiện Pháp lệnh Hành nghề y, dược tư nhân thuộc lĩnh vực hành nghề y, dược cổ truyền. 만료됨 2237/1999/TTLT-BKHCNMT-BYT Thông tư liên tịch số 2237/1999/TTLT-BKHCNMT-BYT Hướng dẫn việc thực hiện an toàn bức xạ trong y tế 만료됨 16/2000/TT-BYT Thông tư số 16/2000/TT-BYT Hướng dẫn tiêu chuẩn, điều kiện, phạm vi hoạt động chuyên môn, hồ sơ, thủ tục, thẩm quyền thành lập cơ sở khám chữa bệnh bán công 만료됨 74/2000/NĐ-CP Nghị định số 74/2000/NĐ-CP Về kinh doanh và sử dụng các sản phẩm thay thế sữa mẹ để bảo vệ và khuyến khích việc nuôi con bằng sữa mẹ 만료됨 24/2000/NĐ-CP Nghị định số 24/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam 만료됨 10/2001/TT-BYT Thông tư số 10/2001/TT-BYT Hướng dẫn việc đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh tại Việt Nam 만료됨 08/2002/TT-BYT Thông tư số 08/2002/TT-BYT Hướng dẫn việc hợp tác, đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực khám, chữa bệnh bằng y học cổ truyền tại Việt Nam 만료됨 31/2000/TTLT/BTC-BYT Thông tư liên tịch số 31/2000/TTLT/BTC-BYT Hướng dẫn việc thành lập và cơ chế quản lý tài chính đối với cơ sở khám chữa bệnh bán công 만료됨 30/2000/NĐ-CP Nghị định số 30/2000/NĐ-CP Về việc bãi bỏ một số giấy phép và chuyển một số giấy phép thành điều kiện kinh doanh 발효 중 18/2000/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam số 18/2000/QH10 만료됨 11/2001/TT-BYT Thông tư số 11/2001/TT-BYT Hướng dẫn điều kiện hành nghề dịch vụ xoa bóp 만료됨 39/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 39/2001/PL-UBTVQH10 Quảng cáo 만료됨 19/2001/NĐ-CP Nghị định số 19/2001/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn và kiểm soát bức xạ 만료됨 31/2001/NĐ-CP Nghị định số 31/2001/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực văn hoá - thông tin 만료됨 16/1999/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 16/1999/PL-UBTVQH10 đo lường năm 1999 만료됨 50/1998/NĐ-CP Nghị định số 50/1998/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh An toàn và Kiểm soát bức xạ 발효 중 01/1999/TT-BYT Thông tư số 01/1999/TT-BYT Hướng dẫn việc quản lý, sử dụng và giá Văcxin, sinh phẩm miễn dịch dùng cho người 만료됨 08/2000/TT-BLĐTBXH Thông tư số 08/2000/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện việc cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, tổ chức tại Việt Nam. 만료됨
181/2003/QĐ-BYT
决定第181/2003/QĐ-BYT号关于发布私人执业医疗程序和检查清单的决定
已失效

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.