令第19号2024年国务院令对2019年第48号国务院令关于管理水上娱乐活动的设备进行修改和补充

本令对第48号2019年国务院令关于管理水上娱乐活动的设备进行修改和补充。具体化有关机关在批准活动、公布开放和关闭活动区域以及登记设备方面的责任。同时规定了本令生效前已提交的申请的过渡规定。

Số hiệu19/2024/NĐ-CP
Loại văn bản法令
Cơ quan ban hành建设部
Người kýTrần Hồng Hà — Phó Thủ tướng
Cập nhật12/06/2026
Ngành交通运输
Lĩnh vực海事
Ngày ban hành23/02/2024
Ngày áp dụng10/04/2024
Ngày hết hiệu lực
Tình trạng生效中
✦ Tóm lược thông minh

本令对第48号2019年国务院令关于管理水上娱乐活动的设备进行修改和补充。具体化有关机关在批准活动、公布开放和关闭活动区域以及登记设备方面的责任。同时规定了本令生效前已提交的申请的过渡规定。

Đối tượng áp dụng

适用于与越南境内水上娱乐活动相关的组织和个人。

Các điểm cốt lõi

  • 修改交通运输局在区域1内批准水上娱乐活动的责任。
  • 具体化区域2内开放和关闭活动区域的公告程序以及登记用于水上娱乐活动的设备的程序。
  • 规定了本令生效前已提交申请的过渡规定。
  • 自2024年4月10日起施行。
  • 补充省级人民政府、交通运输局在指导和执行本令方面的责任。

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • 提高国家对水上娱乐活动管理的效果。
  • 确保参与水上娱乐活动人员的安全。
  • 为组织和个人提供便利,以完成与水上娱乐活动相关的行政手续。

❓ Câu hỏi thường gặp

本令自何时起生效?

本令自2024年4月10日起施行。

在本令生效前已提交的申请如何处理?

在本令生效前按规定提交的申请将继续按照第48号2019年国务院令的规定进行审查和处理。

县级人民政府在区域2内开放和关闭活动区域的公告责任是什么?

自2025年1月1日起,县级人民政府将根据规定负责区域2内的同意、开放和关闭公告,以及禁止在区域2内活动的规定。

Toàn văn

中华人民共和国国务院

中华人民共和国
独立 自由 幸福

数:19/2024/NĐ-CP
河内,二零二四年二月二十三日

修改 |||修改、补充若干条款的第48/2019/NĐ-CP号法令|||关于管理水上娱乐活动的规定

|||关于管理水上娱乐活动的规定|||关于管理水上娱乐活动的规定

__________________

根据2015年6月19日通过的《政府组织法》;2019年11月22日通过的《关于修改、补充若干条政府组织法和地方人民政府组织法》;

根据二〇一五年十一月二十五日《中华人民共和国海商法》;

根据2004年6月15日颁布的《内河交通安全管理法》;2014年6月17日颁布的《关于修改和补充内河交通安全管理法若干条款的规定》;

根据二零一七年六月十九日《旅游法》;

根据2020年11月11日《越南边防法》;

鉴于交通运输部部长和文化和旅游部部长的建议;

|||政府颁布修改、补充若干条款的第48/2019/NĐ-CP号法令,该法令关于管理水上娱乐活动的规定。

条1. 修改、补充若干条款的第48/2019/NĐ-CP号法令,该法令关于管理水上娱乐活动的规定:

1. 修改、补充第九条第一款如下:

|||"1. 市交通运输厅同意在区域1进行水上娱乐活动。"

2. 修改、补充第十条如下:

条10. 在区域1进行水上娱乐活动的审批程序

1. 申请材料(一套,每种一份)

a) 正本或电子表格格式的申请表,按照本法令附件中规定的第01号表格;

b) 正本或电子版或电子副本的位置标志图或浮标和信号旗位置图;

c) 正本或电子版或电子副本的安全保障方案,包括安全、救援和防止环境污染措施。

2. 执行程序

a) 组织和个人直接提交或通过邮政系统或在线公共服务系统提交一套申请材料至交通运输局;

b) 市交通运输厅接收申请材料;如果材料不齐全,则在收到材料之日起1个工作日内指导组织和个人按照本法令的规定完善材料;

c) 自收到完整材料之日起2个工作日内,市交通运输厅将文件(附一份按规定在本条第1款规定的材料副本)发送至所在国家内河航道管理分局或所在港口水域或海域海事局,以征求意见;

d) 自收到征求意见文件之日起2个工作日内,所在国家内河航道管理分局或所在港口水域或海域海事局应出具书面回复。若超过规定期限未收到回复,则视为所在国家内河航道管理分局或所在港口水域或海域海事局同意在区域1开展水上娱乐活动;

đ) 自收到所在国家内河航道管理分局或所在港口水域或海域海事局的书面回复之日起2个工作日内,或者自征求意见期限届满之日起2个工作日内,市交通运输厅出具书面批准文件;不予批准的,应当书面答复并说明理由。”

三、对第十一条进行修改和补充如下:

条11. 区域2活动区域协商及公告开启、关闭权限

1. 县级人民政府(包括县、区、县级市和直辖市辖区,以下统称县级人民政府)负责协商并公布区域2的开放和关闭。

2. 在实施投资项目之前,项目投资者应与县级人民政府联系,就地点、规模、安全措施、救援和防止环境污染等事项达成协议。项目的实施应遵守有关投资和建设的法律规定。”|||

4. 修改、补充第十二条如下:

第十二条 公布开放和允许在区域二运营的程序

一、有投资项目建设计划的区域运营公告文件(一份文件,每类一份),包括:

(一)正本或电子表格格式的申请表,按照本法令附件中规定的第02号表格;

b) 对于与区域1相邻的情况,提交位置标志设置图的原件或电子版或电子副本;对于不相邻的情况,提交浮标和信号旗布置图的原件或电子版或电子副本;

(三)经公证的复印件或电子版或电子副本项目批准决定(如有);

(四)正本或电子版或电子副本确保安全、救援和防止环境污染方案;

(五)正本或电子版或电子副本完工图纸,包括海图或显示位置的地图。

二、没有投资项目建设计划的区域运营公告文件(一份文件,每类一份),包括:

(一)正本或电子表格格式的申请表,按照本法令附件中规定的第02号表格;

b) 对于与区域1相邻的情况,提交位置标志设置图的原件或电子版或电子副本;对于不相邻的情况,提交浮标和信号旗布置图的原件或电子版或电子副本;

c) 正本或电子版或电子副本的安全保障方案,包括安全、救援和防止环境污染措施。

三、实施程序

(一)组织和个人直接提交或通过邮政系统或在线公共服务系统向县级人民政府提交一份文件;

b) 县级人民政府接收申请材料;如果材料不齐全,在收到材料之日起2个工作日内指导组织和个人按照本法令的规定完善材料;

c) 自收到完整材料之日起5个工作日内,县级人民政府根据本法令附件中规定的第03号格式发布决定,允许在区域2开展活动;不予批准的,应当书面答复并说明理由。”

5. 修改、补充第十三条第二款、第三款如下:

|||"2. 根据本条第一款规定,对于禁止在区域2开展活动的情况,县级人民政府应发布决定,禁止在区域2开展活动。

3. 关闭活动区域的文件和程序,如本条第一款规定所述

a) 组织和个人直接提交或通过邮政系统或在线公共服务系统向县级人民政府提交一份申请表原件或电子表格,按照本法令附件中规定的第04号格式;

b) 自收到申请表之日起2个工作日内,县级人民政府根据本法令附件中规定的第05号格式发布决定,禁止在区域2开展活动。”

6. 补充第十四条第四款如下:

|||"4. 对于无动力且载客量不超过5人的船只免于登记。”

7. 修改、补充第十九条如下:

条 19. 交通工具登记机关

县级人民政府负责组织实施和管理必须登记的水上娱乐工具,并执行本法令和其他相关法律法规的规定。

乡级人民政府负责管理免于登记的水上娱乐工具。

8. 修改、补充第二十条若干条款如下:

a) 修改第一款如下:

|||"1. 应提交的文件包括:

a) 按照本法令附件规定的第09号表格填写的交通工具登记申请表(一式一份);

b) 对于需要缴纳初始登记费的船只,提交初始登记费收据(原件或电子版或电子副本)。"

b) 修改第二款引导语如下:

|||"2. 提交申请时需出示以下文件的原件:"

c) 修改第四款a项如下:

|||"a) 登记机关接收并检查申请材料,如果材料不齐全,则在收到材料之日起1个工作日内指导申请人按照本法令的规定完善材料;"

9. 修改、补充第二十一条引导语如下:

|||组织和个人可直接提交一份申请材料或通过邮政系统或在线公共服务系统提交到本法令第十九条规定指定的登记机关。处理流程如下:”

10. 修改、补充第二十二条第二款如下:

|||"2. 组织和个人可直接提交一份申请材料或通过邮政系统或其他适当方式提交到本法令第十九条规定指定的登记机关。所需文件包括:"

a) 如丢失登记证书:组织、个人应按照本法令附件中规定的第11号表格提交申请,说明理由并对其申报内容的真实性负责。

负责车辆登记的机关根据申请材料和存储的数据重新颁发车辆登记证书,内容与先前颁发的证书保持一致。

b) 如登记证书损坏:组织、个人应按照本法令附件中规定的第11号表格提交申请,并交回之前已颁发的船舶登记证书。

11. 修改第二十三条第二款如下:

“2. 船舶登记机关接收、审查申请材料,如材料不符合规定,在收到材料之日起1个工作日内指导申请人完善材料。”

自收到符合规定的申请材料之日起2个工作日内,船舶登记机关应按照本法令附件中规定的第7号表格向船主发放注销船舶登记证明;如不予发放,应出具书面答复并说明理由。

12. 修改第二十四条第三款、第四款如下:

a)修改、补充第3款如下:

“3. 指导越南内河航运局、越南海运局与交通运输厅、县级人民政府联合公布允许开展水上娱乐活动的限制水域和水域范围。”

b)修改、补充第4款如下:

“4. 指导越南内河航运局、越南海运局牵头,会同交通运输厅、县级人民政府及相关单位建立并使用服务于管理水上娱乐活动的数据系统。”

13. 修改第二十五条第三款如下:

“3. 指导文化体育旅游厅牵头,会同交通运输厅、县级人民政府及相关单位审查和完善关于在越南开展水上娱乐活动的法律规定。”

14. 修改第二十八条如下:

条 28. 省、直辖市人民政府的责任

1. 组织实施本法令及其他相关法律规定对水上娱乐活动进行管理。

2. 指导县级人民政府组织实施:

a) 管理水上娱乐活动设施的登记;

b) 监督县级人民政府在其管辖范围内对免于登记的船舶进行管理;

c) 在其管辖范围内组织管理第二区域的水上娱乐活动。

3. 指导交通运输厅组织实施在第一区域内的水上娱乐活动管理。”

15. 用本法令附件中规定的第1号、第2号、第3号、第4号、第5号、第6号表格替换《国务院令第48号》(2019年6月5日发布)中规定的第3号、第5号、第6号、第10号、第11号、第12号表格。

第二条 过渡性规定

1. 在本法令生效前已经获得国家有权机关批准在第一区域内开展水上娱乐活动的区域,可继续按批准文件上的期限运营。

2. 在本法令生效前已经由国家有权机关公告开放并在第二区域内开展水上娱乐活动的区域,可继续按开放许可决定中的期限运营。

3. 对于在本法令生效前按规定提交给有权机关的涉及水上娱乐活动行政手续的申请(包括第一区域的活动批准;第二区域的开放、许可运营;第二区域的关闭、不许可运营;首次船舶登记;重新登记;补发船舶登记证书;注销船舶登记),将继续按照《国务院令第48号》(2019年6月5日发布)的规定予以审查和处理。

4. 自本法令生效之日起,如果交通运输厅未能执行本法令第一条第一款规定的任务,则应向越南内河航运局或越南海运局提出继续执行的请求。自2025年1月1日起,交通运输厅将根据本法令第一条第一款的规定执行第一区域的水上娱乐活动批准工作。

5. 自本法令生效之日起,如果县级人民政府未能执行本法令第一条第三款、第四款规定的任务,则应向省级人民政府、交通运输厅提出继续执行的请求。自2025年1月1日起,县级人民政府将根据本法令第一条第三款、第四款的规定执行第二区域的同意开放、关闭及第二区域的关闭、不许可运营工作。

条 3. 生效

一、本法令自2024年4月10日起施行。

2. 各部部长、各直属机构首长、政府直属机构首长、省、自治区直辖市人民政府主席负责指导和执行本法令。

附件一
国务院总理 
副总理 
聂文俊
陈红河

Văn bản này đang được cập nhật văn bản gốc, vui lòng xem nội dung toàn văn và kiểm tra lại sau.

Bản đồ quan hệ

↑ Cơ sở & văn bản tác động lên văn bản này
Căn cứ 19
66/2020/QH14 Luật Biên phòng Việt Nam số 66/2020/QH14 Còn hiệu lực 76/2015/QH13 Luật Tổ chức Chính phủ số 76/2015/QH13 Hết hiệu lực 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 Hết hiệu lực 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 Hết hiệu lực 95/2015/QH13 Bộ luật Hàng hải số 95/2015/QH13 Còn hiệu lực 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 Còn hiệu lực 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 Hết hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 08/2020/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân công, phân cấp quản lý đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Còn hiệu lực 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Về tổ chức quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Còn hiệu lực 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai Còn hiệu lực 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định các biện pháp quản lý hoạt động của phương tiện thủy nội địa phục vụ khách du lịch trên vịnh Hạ Long, vịnh Bái Tử Long Còn hiệu lực 45/2024/QĐ-UBND Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình phân công, phân cấp thực hiện việc đăng ký phương tiện và quản lý phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Ninh Bình Còn hiệu lực 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ quyết định số 55/2022/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh quy định phân công, phân cấp các cơ quan phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Long An Còn hiệu lực 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận Còn hiệu lực 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang phân cấp đăng ký và quản lý hoạt động của phương tiện được miễn đăng ký phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Hà Giang Còn hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2023/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân cấp thẩm quyền đăng ký phương tiện và quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước được miễn đăng ký trên địa bàn tỉnh Phú Thọ Còn hiệu lực 66/2024/QĐ-UBND Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 60/2022/QĐ-UBND ngày 12/12/2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải Nghệ An Hết hiệu lực 54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng Còn hiệu lực
19/2024/NĐ-CP
令第19号2024年国务院令对2019年第48号国务院令关于管理水上娱乐活动的设备进行修改和补充
生效中
↓ Văn bản chịu tác động từ văn bản này
Liên quan 12
54/2024/QĐ-UBND Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định trách nhiệm, quan hệ phối hợp của các cấp, các ngành trong công tác xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Hết hiệu lực 39/2024/QĐ-UBND Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 03/2020/QĐ-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang Hết hiệu lực 43/2024/QĐ-UBND Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 3 Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng nhà làm việc của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và diện tích các công trình sự nghiệp thuộc cơ sở hoạt động sự nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Hết hiệu lực 13/2025/QĐ-UBND Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Phân cấp thực hiện quy định về người lao động nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh An Giang Còn hiệu lực 72/2024/QĐ-UBND Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý các hoạt động tại không gian đi bộ khu vực hồ Hoàn Kiếm và phụ cận Còn hiệu lực 07/2025/QĐ-UBND Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước về công chứng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Còn hiệu lực 45/2024/QĐ-UBND Quyết định số 45/2024/QĐ-UBND Quy định điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ để tách thành dự án độc lập trên địa bàn tỉnh Trà Vinh Còn hiệu lực 66/2024/QĐ-UBND Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sơn La Còn hiệu lực 08/2024/QĐ-UBND Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Văn phòng Ủy ban nhân dân thuộc Ủy ban nhân dân Quận 11 Còn hiệu lực 28/2024/QĐ-UBND Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 25/2014/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định tạm vay các nguồn ngân sách tỉnh chưa sử dụng cho các dự án trọng điểm, cấp thiết để đẩy nhanh tiến độ trên địa bàn huyện Vân Hồ, Sốp Cộp và Thành phố Sơn La Còn hiệu lực 69/2024/QĐ-UBND Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định cơ chế quản lý, điều hành ngân sách nhà nước năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An Còn hiệu lực

Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.