联合通知2011年第191号关于省级、市级、区级、县级和镇级流动宣传队特殊管理制度的通知。

联合通知2011年第191号关于省级、市级、区级、县级和镇级流动宣传队特殊管理制度的通知。该文件规定了流动宣传队的职能、任务、活动定额、经费来源及特殊支出内容。

文号191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
文件类型联合通知
发布机关财政部
签署人Nguyễn Thị Minh Cơ Quan Ban Hành Bộ Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Chức Danh Thứ Trưởng Người Ký Huỳnh Vĩnh Ái — Thứ trưởng
更新26/06/2026
行业未分类
领域财政其他
发布日期21/12/2011
生效日期05/02/2012
失效日期01/05/2016
状态已失效
✦ 智能摘要

联合通知2011年第191号关于省级、市级、区级、县级和镇级流动宣传队特殊管理制度的通知。该文件规定了流动宣传队的职能、任务、活动定额、经费来源及特殊支出内容。

适用范围

省级、市级、区级、县级和镇级流动宣传队;上述各队编制内外的宣传员。

要点

  • 省级、市级、区级、县级和镇级流动宣传队的活动和人员。
  • 活动定额:活动次数为100至140次,组织联欢会、研讨会、编辑资料、举办业务培训课程、编辑新节目。
  • 经费来源:国家财政(文化信息事业),赞助,合法援助,社会资源和其他合法收入。
  • 特殊支出内容:工资,劳动合同报酬,社会保险,医疗,工会费用,专业活动费用,差旅费,购买物资设备,培训,业务提升,巡回演出。
  • 补助标准:新节目训练补助每人每场最高40000元,主要角色巡回演出每人每场最高65000元,其他角色每人每场最高50000元。

🌐 本文件的社会影响

  • 本通知适用对象是谁?
  • 积极影响:增强流动宣传活动,提高文化信息工作的效果。

❓ 常见问题

消极影响:增加地方财政和社会化企业的额外开支。

本通知适用于省级、市级、区级、县级和镇级流动宣传队及其编制内外的宣传员。

流动宣传队的活动定额是什么?

活动次数为100至140次,组织联欢会、研讨会、编辑资料、举办业务培训课程、编辑新节目。

流动宣传队的经费来源包括哪些?

经费来源包括国家财政(文化信息事业),赞助,合法援助,社会资源和其他合法收入。

巡回演出的补助标准是多少?

主要角色每人每场最高65000元,其他角色每人每场最高50000元。

本通知自何时生效并取代哪个文件?

本通知自2012年2月5日起生效,取代联合通知2005年第98号。

全文


财政部-文化体育旅游部

中华人民共和国
独立 自由 幸福
______________
号:191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL 北京,二零一一年十二月二十一日

联合通知

关于流动宣传队特殊管理制度的指导意见

省、市、区、县、县级市

___________________

 

根据国务院2013年第45号令(2013年5月10日),对《中华人民共和国劳动法》中关于工作时间、休息时间和安全生产、职业卫生的若干条款作出具体规定;

根据2008年11月27日第118/2008/NĐ-CP号政府法令,对财政部的职能、任务、权限和组织结构作出规定;

根据二零零七年十二月二十五日政府第185/2007/NĐ-CP号法令关于文化体育旅游部职能、任务、权限和组织结构的规定;

财政部与文化体育旅游部联合发布关于省、市、区、县、县级市流动宣传队特殊管理制度的指导意见如下:

第一条 范围与对象

一、适用范围:省、市、区、县、县级市的流动宣传活动。

二、适用对象:省、市、区、县、县级市流动宣传队内的编制内外宣传员。

第二条 流动宣传队的功能、任务和活动定额

一、功能、任务:流动宣传队是省级、直辖市的文化中心的功能部门(省级流动宣传队),是区级、县级、县级市的专业业务小组(区级、县级、县级市流动宣传队),属于公共事业单位,根据文化体育旅游部二零零九年八月二十八日第03/2009/TT-BVHTTDL号通知关于省级、直辖市文化中心职能、任务、权限和组织结构的规定;以及文化体育旅游部二零一零年二月二十六日第01/2010/TT-BVHTTDL号通知关于区级、县级、县级市文化体育旅游事业单位组织和活动规定。

二、活动定额:

姓名

内容

年度活动指标

省级、直辖市

区级、县级、县级市

1

年度活动次数

120至140次

100至120次

2

组织流动信息队联欢会、研讨会、竞赛

1至2场

1至2场

3

编辑宣传节目,提供业务指导,发行宣传海报和其他宣传材料

8至12份

8至12份

4

开设基层信息业务培训课程

1至2期

1至2期

5

编辑和制作新节目

4至6个

4至6个

省级、直辖市政府应根据文化体育旅游局局长的建议,向同级人民代表大会提出申请,决定活动定额。具体定额可根据实际情况低于或高于本通知规定的框架定额,但增加或减少幅度不得超过20%。

第三条 流动宣传队活动经费来源

一、国家财政预算(文化事业费)按现行《国家预算法》分级预算规定。

二、合法接受国内外组织和个人的资助。

三、社会资金和其他合法收入。

第四条 流动宣传队特殊支出内容及标准

流动宣传队的活动经费(工资;劳动合同工人工资;各种补贴;社会保险、医疗保险费用;工会费用;专业活动费用;差旅费;会议、研讨会费用;购买物资、设备、工作工具;水电费、电话费、报纸杂志费、办公用品费;培训、提高政治和专业知识水平费用;定期技能比赛费用;业务费用、化妆、服装、道具、编辑、画家、创作服务演出费用;配备流动工作时常用药品费用及其他费用)按照现行公共事业单位规定执行。

本通知对流动宣传队特殊支出内容和标准(训练补助、表演补助)作出如下指导:

一、在编流动宣传队队员可享受本通知规定的表演补助和训练补助。具体补助金额由省级、直辖市政府根据文化体育旅游局局长和财政局局长的建议,向同级人民代表大会提出申请决定,根据财政能力和实际情况确定。具体金额可以低于或高于本通知规定的标准,但最高不超过以下规定标准的20%:

a) 新节目训练补助:每场新节目训练补助最高不超过每人40,000元。一个新节目的最大训练场次为10场。

b) 流动演出补助标准:

- 每场流动演出主要角色的表演补助最高不超过每人65,000元。流动演出中主要角色的数量由省级、区级、县级、县级市文化中心主任决定。

- 每场流动演出其他角色的表演补助最高不超过每人50,000元。

二、非编制内宣传员(已被单位聘用)参加新节目训练和流动演出,根据与省级、区级、县级、县级市文化中心主任签订的合同(如有),除合同约定的报酬外,还可享受上述规定的训练和表演补助。

条5. 组织实施

一、流动宣传队的预算编制、分配、管理和使用,以及决算,均按照现行《国家预算法》及其实施指南的规定进行。

二、对于省、市、区、县、县级市群众艺术团队成员,在集训、参赛、参演或执行经批准的政治任务时,省级、直辖市政府应向同级人民代表大会提出申请,决定是否采用本通知规定的训练和表演补助标准的两倍。

三、本通知自二零一二年二月五日起生效,并取代二零零五年十一月十日财政部和文化信息部联合发布的第98/2005/TTLT/BTC-BVHTT号通知,关于省级、直辖市、县级市、区、县级流动信息队财务管理制度的指导意见。

4. 在实施过程中,如遇困难和问题,各地方和流动宣传队应及时报告联合部,以便及时协调解决。/。

部长签署
副部长
聂文俊
吴明瑂
部长签署
副部长
聂文俊
桂永艾


原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 33
60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 118/2008/NĐ-CP Nghị định số 118/2008/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính 已失效 185/2007/NĐ-CP Nghị định số 185/2007/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch 已失效 97/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và mức chi bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 75/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 75/2012/NQ-HĐND Quy đinh chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp 已失效 03/2013/QĐ-UBND-VX Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND-VX Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 24/2012/QĐ-UBND Quyết định số 24/2012/QĐ-UBND Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND về việc Quy định kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động; chế độ chi tiêu tài chính đối với các hoạt động thể thao và các giải thi đấu thể thao; chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 生效中 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đặc thù (bồi dưỡng) đối với tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. 已失效 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Phê duyệt mức chi đặc thù (bồi dưỡng) cho tuyên truyền viên, diễn viên quần chúng thuộc ngành Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Bà Rịa–Vũng Tàu 已失效 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Triển khai thực hiện Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của HĐND tỉnh về chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động tỉnh, các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa 已失效 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động tỉnh, các huyện, thị xã Long Khánh và thành phố Biên Hòa 生效中 61/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND Về bổ sung Điểm 1 và Điểm 2 Khoản 2, Điều 1, Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND, ngày 07/12/2012 của HĐND tỉnh về chế độ chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh 已失效 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về chế độ chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 已失效 10/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ quản lý và mức chi đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 已失效 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Sơn La 生效中 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi 已失效 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thành phố trong tỉnh Trà Vinh 生效中 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Về chế độ đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động và mức chi bồi dưỡng luyện tập, bồi dưỡng biểu diễn của Đội tuyền truyền lưu động trên địa bàn tỉnh Lai Châu 已失效 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Về việc quy định định mức hoạt động và định mức chi bồi dưỡng biểu diễn, luyện tập đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện 已失效 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 已失效 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Quy định chế độ chi tiêu tài chính đối với các giải thi đấu thể thao của tỉnh Yên Bái; chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh Yên Bái 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với hoạt động của đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, huyện, thị xã trên địa bàn Tỉnh Bình Phước 已失效 02/2013/QĐ-UBND Quyết định số 02/2013/QĐ-UBND Về việc quy định chế độ quản lý đặc thù đối với Đội tuyên truyền lưu động và mức chi bồi dưỡng tập luyện, biểu diễn đối với Đội tuyên truyền lưu động, Đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 已失效 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Quy định định mức hoạt động, nội dung chi và mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động, đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, huyện, thành phố, thị xã trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ quản lý đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động tỉnh, huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 64/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND Về chế độ quản lý đặc thù đối với Đội Tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động và đội nghệ thuật quần chúng tỉnh, cấp huyện thuộc tỉnh Lào Cai 已失效 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về định mức hoạt động và một số mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động và đội nghệ thuật quần chúng cấp tỉnh, cấp huyện 已失效 08/2013/QĐ-UBND Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND Quy định định mức hoạt động và mức chi đặc thù đối với đội tuyên truyền lưu động trên địa bàn Thành phố Đà Nẵng 已失效 62/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND Về việc quy định định mức hoạt động và định mức chi bồi dưỡng biểu diễn, luyện tập đối với Đội tuyên truyền lưu động cấp tỉnh, cấp huyện 已失效
191/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL
联合通知2011年第191号关于省级、市级、区级、县级和镇级流动宣传队特殊管理制度的通知。
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 27
64/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 64/2012/NQ-HĐND Về việc vận động đóng góp Quỹ Quốc phòng - an ninh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 已失效 17/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 生效中 38/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2012/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn quyết toán thu Ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2011. 已失效 32/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) của tỉnh Hà Tĩnh 生效中 10/2012/NQ-HĐND Quyết định số 10/2012/NQ-HĐND Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên 已失效 39/2014/QĐ-UBND Quyết định số 39/2014/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2014/QĐ-UBNDngày 30/7/2014 của Ủy nhân dân tỉnh Tiền Giang 已失效 02/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2013/ QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC HỢP ĐỒNG BT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH. 已失效 33/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 33/2013/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số chế độ, chính sách đối với người hoạt động không chuyên trách và điều chỉnh mức khoán kinh phí hoạt động đối với Mặt trận, các tổ chức chính trị - xã hội ở cấp xã, thôn 已失效 33/2013/QĐ-UBND Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế phối thực hiện cơ chế một cửa về kiểm tra chất lượng; vệ sinh, an toàn thực phẩm đối với hàng hóa nhập khẩu vào Khu Kinh tế - Thương mại đặc biệt Lao Bảo 已失效 28/2012/QĐ-UBND Quyết định số 28/2012/QĐ-UBND Ban hành Điều lệ về tổ chức, hoạt động và Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phát triển đất tỉnh Tây Ninh 已失效 07/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND Thông qua đề án công nhận thị trấn Đu, thị trấn Giang Tiên huyện Phú Lượng; thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình; thị trấn Chợ Chu huyện Định Hóa; thị trấn Chùa Hang, thị trấn Trại Cau huyện Đồng Hỷ; thị trấn Đình Cả huyện Võ Nhai đạt tiêu chuẩn đô thị loại V 生效中 62/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 62/2012/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường thị trấn Tân Thạnh, huyện Tân Thạnh, tỉnh Long An 生效中 23/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 23/2012/NQ-HĐND Thông qua đề án tăng cường phòng, chống và đẩy lùi tệ nạn ma túy trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2013 -2015 生效中 11/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2013/NQ-HĐND Về việc nâng cao năng lực hệ thống y tế huyện, thành phố, thị xã, xã, phường, thị trấn, thôn, bản, khu phố đến năm 2020 已失效 06/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi có tính chất đặc thù trong công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 已失效 51/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 51/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua Đề án thành lập Quỹ Đầu tư phát triển và bảo lãnh tín dụng tỉnh Vĩnh Phúc 生效中 02/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 02/2013/NQ-HĐND Thông qua chương trình hành động “Xây dựng kết cấu hạ tầng đồng bộ phục vụ mục tiêu xây dựng tỉnh Thái Nguyên thành tỉnh công nghiệp theo hướng hiện đại trước năm 2020” 已失效 08/2013/QĐ-UBND QUYẾT ĐỊNH SỐ 08/2013/QĐ-UBND BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ HỌP TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG 已失效 25/2012/QĐ-UBND Quyết định số 25/2012/QĐ-UBND Ban hành Chương trình cải cách hành chính trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh giai đoạn 2011 – 2020 已失效 09/2013/QĐ-UBND Quyết định số 09/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quảng Trị 已失效 09/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về nhiệm vụ, giải pháp xây dựng nông thôn mới thành phố Hải Phòng giai đoạn 2012-2015, định hướng đến 2020 已失效 59/2013/QĐ-UBND Quyết định số 59/2013/QĐ-UBND Ban hành Đề án kiện toàn tổ chức và nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức pháp chế các cơ quan chuyên môn và doanh nghiệp nhà nước thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 生效中 46/2014/QĐ-UBND Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế Giải thưởng khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Trị 已失效 48/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 48/2012/NQ-HĐND Về việc thông qua mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập do địa phương quản lý 已失效 61/2013/NQ-HĐND Nghị quyết số 61/2013/NQ-HĐND Về việc phê chuẩn Quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2012 生效中 48/2012/QĐ-UBND Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tính độc lập trong hoạt động của Đoàn thanh tra hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 已失效 58/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 58/2012/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí tham gia đấu giá quyền sử dụng đất 已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。